Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TIN HỌC 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO HỌC KÌ 2 (PHẦN 3)

Môn: Tin học 6 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 20 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Đáp Án Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD

Câu 1: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: A. Thay thế.                     

Giải thích:

Để hoàn thành đoạn văn bản một cách chính xác, ta cần chọn từ hoặc cụm từ phù hợp với ngữ cảnh. Đoạn văn bản nói về công cụ giúp tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ. Vậy, từ thích hợp để điền vào chỗ trống là "thay thế". Đáp án đúng là: A. Thay thế.

Câu 2: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: C. Nháy nút Find Next.

Giải thích:

Để tìm cụm từ tiếp theo sau khi đã sử dụng lệnh Find và tìm thấy một từ, thao tác cần thực hiện ngay là nháy nút "Find Next". Vậy đáp án đúng là: C. Nháy nút Find Next.

Câu 3: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: A. Tìm kiếm.

Giải thích:

Để tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find. Vậy đáp án đúng là A. Tìm kiếm.

Câu 4: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: C. Find Next.

Giải thích:

Lời giải: Câu hỏi này yêu cầu học sinh nhận biết chức năng của các nút lệnh trong hộp thoại "Find and Replace" của phần mềm soạn thảo văn bản. A. Replace: Thay thế từ tìm được bằng từ/cụm từ khác. B. Replace All: Thay thế tất cả các từ/cụm từ tìm được bằng từ/cụm từ khác. C. Find Next: Tìm kiếm từ/cụm từ tiếp theo. Nếu không muốn thay thế từ hiện tại, ta dùng lệnh này để bỏ qua nó. D. Cancel: Đóng hộp thoại "Find and Replace". Vậy, đáp án đúng là C. Find Next.

Câu 5: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

Giải thích:

Lệnh Find được sử dụng để tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. Các đáp án còn lại mô tả các chức năng khác: A: Thay đổi phông chữ. C: Thay thế một từ hoặc cụm từ (Replace). * D: Định dạng chữ in nghiêng. Do đó, đáp án chính xác là B.

Câu 6: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: B. Find What.

Giải thích:

Để tìm nhanh một từ hoặc một dãy ký tự trong một văn bản, ta thực hiện các bước sau: 1. Mở hộp thoại Find and Replace: Nháy chuột vào bảng chọn `Edit` → `Find` → xuất hiện hộp thoại `Find and Replace`. 2. Nhập từ cần tìm: Trong hộp thoại `Find and Replace`, nhập từ hoặc dãy ký tự cần tìm vào ô `Find What`. 3. Thực hiện tìm: Nhấn chọn nút `Find Next` trên hộp thoại để thực hiện tìm kiếm. Vậy, từ cần điền vào chỗ trống là `Find What`.

Câu 7: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: A. Có

Giải thích:

Cách làm của bạn An hoàn toàn có thể giải quyết được yêu cầu đặt ra. Phân tích cụ thể như sau: Các bước bạn An thực hiện: 1. Bước 1: Chọn thẻ Home. Bước này là cần thiết để truy cập vào nhóm lệnh Editing. 2. Bước 2: Trong nhóm lệnh Editing chọn Find. Lệnh Find cho phép tìm kiếm một từ hoặc cụm từ cụ thể trong văn bản. 3. Bước 3: Trong cửa sổ Navigation, gõ từ "đặc sản" rồi nhấn phím Enter, khi đó các từ tìm thấy được đánh dấu. Bước này giúp xác định tất cả các vị trí mà từ "đặc sản" xuất hiện trong văn bản. Việc các từ này được đánh dấu giúp người dùng dễ dàng nhận biết. 4. Bước 4: Với mỗi từ tìm thấy, từ nào cần thay thì bạn An xóa từ đó và gõ từ "món ngon" thay vào vị trí của từ vừa xóa. Bước này thực hiện việc thay thế thủ công. Vì bạn An chỉ thay thế những từ "đặc sản" cần thay, nên đáp ứng được yêu cầu "chỉ thay một số từ". Kết luận: Cách làm của bạn An tuy hơi thủ công và tốn thời gian hơn so với việc sử dụng chức năng Replace (thay thế hàng loạt), nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu của bài toán: chỉ thay thế một số từ "đặc sản" thành "món ngon".

Câu 8: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: A. Backspace.

Giải thích:

Để xóa các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo, ta sử dụng phím Backspace. Phím Delete dùng để xóa các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo. Các phím End và Home dùng để di chuyển con trỏ soạn thảo đến cuối và đầu dòng. Vậy đáp án đúng là A. Backspace.

Câu 9: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: D. Delete.

Giải thích:

Để xóa các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo, ta sử dụng phím Delete. Vậy đáp án đúng là: D. Delete.

Câu 10: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: A. Kì nghỉ tuyệt vời.

Giải thích:

Sơ đồ tư duy được thiết kế để thể hiện một chủ đề chính và các nhánh con liên quan. Chủ đề chính thường được đặt ở trung tâm và là tiêu đề bao quát cho toàn bộ sơ đồ. Trong sơ đồ tư duy được cung cấp, chủ đề chính nằm ở trung tâm và được khoanh tròn với tên gọi "Kì nghỉ tuyệt vời". Vậy nên đáp án đúng là A. Kì nghỉ tuyệt vời.

Câu 11: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: D. Tất cả ý trên.

Giải thích:

Các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn bản bao gồm các chức năng: Căn lề: Cho phép căn trái, căn phải, căn giữa hoặc căn đều hai bên đoạn văn. Thay đổi lề cả đoạn văn: Điều chỉnh khoảng cách từ đoạn văn đến lề trang. * Khoảng cách dòng trong đoạn văn: Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn. Vì vậy, đáp án đúng là D. Tất cả ý trên.

Câu 12: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: C. Replace All.

Giải thích:

Để giải quyết vấn đề của bạn An, chúng ta cần sử dụng chức năng "Find and Replace" (Tìm và Thay thế) trong phần mềm soạn thảo văn bản (ví dụ: Microsoft Word, Google Docs). Chức năng này cho phép chúng ta tìm kiếm một chuỗi ký tự (ví dụ: "món ngon") và thay thế nó bằng một chuỗi ký tự khác (ví dụ: "đặc sản") trong toàn bộ văn bản hoặc một phần văn bản được chọn. Trong hộp thoại "Find and Replace", thường có các lệnh sau: Find: Tìm kiếm chuỗi ký tự cần tìm. Find Next: Tìm kiếm chuỗi ký tự tiếp theo trong văn bản. Replace: Thay thế chuỗi ký tự tìm thấy bằng chuỗi ký tự thay thế một lần. Replace All: Thay thế tất cả các chuỗi ký tự tìm thấy bằng chuỗi ký tự thay thế trong toàn bộ văn bản. Cancel: Hủy bỏ thao tác. Vì bạn An muốn thay thế tất cả* các từ "món ngon" bằng từ "đặc sản" trong văn bản, lệnh phù hợp nhất là Replace All. Vậy đáp án đúng là: C. Replace All.

Câu 13: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: A. Trái đất.

Giải thích:

Dựa vào sơ đồ tư duy đã cho, ta thấy chủ đề chính nằm ở trung tâm và được bao quanh bởi các nhánh con. Trong sơ đồ này, chủ đề chính là "Trái đất". Do đó, đáp án đúng là A.

Câu 14: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: 1 -d ; 2 – a ; 3 – b ; 4 – c

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, chúng ta cần hiểu chức năng của từng nút lệnh trong hộp thoại "Find and Replace". Dựa vào kiến thức về các phần mềm soạn thảo văn bản, chúng ta có thể ghép các nút lệnh với tác dụng tương ứng của chúng. 1. Find Next: Tìm kiếm kết quả tiếp theo. Như vậy, 1 - d. 2. Replace: Thay thế từ/cụm từ tìm được bằng từ/cụm từ khác. Như vậy, 2 - a. 3. Replace All: Thay thế tất cả các từ/cụm từ tìm được bằng từ/cụm từ khác. Như vậy, 3 - b. 4. Cancel: Hủy bỏ thao tác tìm kiếm và thay thế. Như vậy, 4 - c. Vậy đáp án đúng là: 1 - d ; 2 – a ; 3 – b ; 4 – c

Câu 15: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: B. Home/Paragraph.

Giải thích:

Để định dạng đoạn văn bản, em sử dụng các lệnh trong nhóm Paragraph của thẻ Home. Do đó, đáp án đúng là: B. Home/Paragraph.

Câu 16: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: D. Chọn màu đỏ cho chữ.

Giải thích:

Định dạng đoạn văn bản liên quan đến việc thay đổi hình thức của toàn bộ đoạn văn, bao gồm căn lề, khoảng cách dòng và khoảng cách giữa các đoạn văn. Việc chọn màu cho chữ là định dạng kí tự, không phải định dạng đoạn văn bản. A. Căn giữa đoạn văn bản: Là thao tác định dạng đoạn văn bản. B. Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn: Là thao tác định dạng đoạn văn bản. C. Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn: Là thao tác định dạng đoạn văn bản. D. Chọn màu đỏ cho chữ: Là thao tác định dạng kí tự, không phải đoạn văn bản. Vậy, đáp án đúng là D.

Câu 17: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: D. Tất cả ý trên.

Giải thích:

Định dạng văn bản là quá trình thay đổi hình thức trình bày của văn bản để văn bản trở nên dễ đọc, dễ hiểu, có bố cục đẹp và giúp người đọc dễ ghi nhớ nội dung quan trọng. Do đó, mục đích của định dạng văn bản bao gồm: Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết: Định dạng văn bản tốt giúp làm nổi bật thông tin quan trọng, giúp người đọc dễ dàng ghi nhớ chúng hơn. Trang văn bản có bố cục đẹp: Định dạng giúp văn bản có cấu trúc rõ ràng, cân đối, tạo cảm giác thẩm mỹ và chuyên nghiệp. * Văn bản dễ đọc hơn: Việc sử dụng font chữ phù hợp, khoảng cách dòng hợp lý, các tiêu đề và đề mục rõ ràng giúp văn bản dễ đọc và dễ tiếp thu hơn. Vì vậy, đáp án đúng là D. Tất cả ý trên.

Câu 18: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: D. Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.

Giải thích:

Phát biểu sai là: "Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh Find trong thẻ View." Lời giải thích: Các phương án A, B, C đều đúng. Phương án D sai vì để thực hiện chức năng tìm kiếm, ta chọn lệnh Find trong thẻ Home, không phải thẻ View. Trong các phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến như Microsoft Word, chức năng Find (Tìm kiếm) thường nằm trong thẻ Home. Thẻ View chủ yếu chứa các tùy chọn liên quan đến cách hiển thị văn bản.

Câu 19: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: a – Đ ; b – Đ ; c – Đ ; d - S

Giải thích:

Để xác định đáp án đúng, ta cần xem xét từng khẳng định và đánh giá tính đúng sai của chúng. Vì câu hỏi không cung cấp các khẳng định a, b, c, d cụ thể, nên dựa vào đáp án đúng được cung cấp, ta có kết quả như sau: a - Đ (Đúng) b - Đ (Đúng) c - Đ (Đúng) d - S (Sai) Vậy đáp án a – Đ ; b – Đ ; c – Đ ; d - S là đáp án chính xác.

Câu 20: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần hiểu chức năng của các lệnh trong chương trình soạn thảo văn bản Word, đặc biệt là các lệnh liên quan đến tìm kiếm và thay thế. Lệnh Find: Cho phép tìm kiếm một cụm từ trong văn bản. Lệnh Replace: Cho phép thay thế một cụm từ bằng một cụm từ khác. Lệnh Find and Replace: (Thường có trong Word) Cho phép vừa tìm kiếm, vừa thay thế cụm từ. Lệnh Search: Không phải là một lệnh tiêu chuẩn trong Word. Vậy, công cụ cho phép tìm nhanh và thay thế cụm từ là Lệnh Replace trong bảng chọn Edit. Đáp án đúng: A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.