Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT 2 KẾT NỐI: BÀI 10 PHÂN BIỆT UYA/UYU, IÊU/ƯƠU, UÔT/UÔC

Môn: Tiếng Việt 2 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 15 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Đáp Án Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD

Câu 1: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: B. Khuỷu tay.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, chúng ta cần nhận biết cách viết đúng chính tả của từ "khuỷu tay". A. Khuyủ tay: Sai chính tả. B. Khuỷu tay: Đúng chính tả. C. Khuya tay: Sai chính tả (từ "khuya" có nghĩa khác). D. Khuỹu tay: Sai chính tả. Vậy đáp án đúng là B. Khuỷu tay.

Câu 2: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: B. Hươu cao cổ. D. Cái niêu.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần xác định từ nào trong các lựa chọn có chứa vần "ươu". A. Thời khóa biểu: Chứa vần "iểu" B. Hươu cao cổ: Chứa vần "ươu" trong từ "hươu" C. Phiếu bé ngoan: Chứa vần "iếu" D. Cái niêu: Chứa vần "iêu" Vậy, đáp án đúng là B. Hươu cao cổD. Cái niêu. (Lưu ý rằng trong các đáp án trắc nghiệm đã cho, cả B và D đều được đánh dấu là đáp án đúng. Có thể có một lỗi nhỏ trong dữ liệu câu hỏi.)

Câu 3: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: B. Thuốc bổ.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần xác định từ nào trong các đáp án có chứa vần "uôc". A. Ướt át: Vần trong từ "ướt" là "ướt". B. Thuốc bổ: Vần trong từ "thuốc" là "uốc". C. Bước chân: Vần trong từ "bước" là "ước". D. Nước mắt: Vần trong từ "nước" là "ước". Vậy, đáp án đúng là B. Thuốc bổ, vì từ "thuốc" chứa vần "uốc".

Câu 4: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Giải thích:

Từ cần điền vào chỗ trống là một danh từ chỉ một loại dược phẩm. Trong các đáp án: A. Thuốc: Là danh từ chỉ dược phẩm, dùng để chữa bệnh. B. Thuốt: Không phải là một từ có nghĩa. C. Thước: Là danh từ chỉ dụng cụ dùng để đo. D. Thút: Không phải là một từ có nghĩa. Vậy, đáp án đúng là "Thuốc".

Câu 5: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: A. Buốt.

Giải thích:

Để hoàn thành câu "Bàn tay em lạnh ………", ta cần chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống. Trong các lựa chọn đã cho, từ "buốt" là từ đúng chính tả và phù hợp với ngữ cảnh diễn tả cảm giác lạnh giá ở tay. Các từ "buốc", "cuốc", "cuộc" không phù hợp về nghĩa hoặc sai chính tả. Vì vậy, đáp án đúng là "buốt".

Câu 6: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: B. Buộc tóc.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần xác định vần của từng từ trong các đáp án và so sánh với vần "uôc". A. Chuột nhắt: Vần của từ "chuột" là "uôt". B. Buộc tóc: Vần của từ "buộc" là "uôc". C. Lạnh buốt: Vần của từ "buốt" là "uốt". D. Tuốt lúa: Vần của từ "tuốt" là "uốt". Vậy, đáp án đúng là B. Buộc tóc. vì có chứa vần "uôc".

Câu 7: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: A. Ngọn đuốc.

Giải thích:

Để chọn từ đúng điền vào chỗ trống, ta cần xem xét ý nghĩa của từng từ và từ nào phù hợp nhất với ngữ cảnh câu văn "Trời tối, bác tiều phu cầm ___ đi vào rừng". A. Ngọn đuốc: Đuốc là một vật dụng dùng để thắp sáng, thường được dùng khi đi trong bóng tối. B. Ngọn chuột: Chuột là một loài động vật gặm nhấm, không liên quan đến việc đi rừng trong bóng tối. C. Ngọn tuốt: "Tuốt" thường được dùng trong các cụm từ như "tuốt lúa", không phù hợp trong ngữ cảnh này. D. Ngọn ruột: Ruột là một bộ phận bên trong cơ thể, không liên quan đến việc đi rừng. Vậy, từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là "Ngọn đuốc".

Câu 8: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: A. Khuya.

Giải thích:

Câu hỏi này thuộc mức độ NHẬN BIẾT vì học sinh chỉ cần nhận ra cách viết đúng chính tả của từ "khuya" để hoàn thành câu. Không đòi hỏi sự suy luận hay vận dụng kiến thức phức tạp. Lời giải: Để chọn từ đúng điền vào chỗ trống, ta cần xem xét cách viết đúng chính tả của các từ: A. Khuya: Đây là cách viết đúng của từ chỉ thời điểm muộn trong ngày. B. Khuỷu: Từ này chỉ bộ phận của cơ thể (khuỷu tay). C. Khuyu: Từ này không có nghĩa. D. Khuỹu: Từ này không có nghĩa. Vậy, đáp án đúng là A. Khuya. Khi điền vào câu, ta được: "Tối qua, mẹ đi chợ về rất khuya."

Câu 9: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: B. Khuỷu.

Giải thích:

Để chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu "Đường đi tới trường em khúc ………", ta cần xem xét các từ cho sẵn và chọn từ phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa và chính tả. A. Khuya: Thường dùng để chỉ thời gian muộn vào ban đêm. B. Khuỷu: Thường dùng để chỉ đoạn cong, gấp khúc của đường đi. C. Khuyu: Không phải là một từ có nghĩa trong tiếng Việt. D. Khích: Thường dùng để chỉ sự động viên, khuyến khích hoặc sự chật chội. Vậy, từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là "khuỷu", tạo thành câu "Đường đi tới trường em khúc khuỷu" diễn tả con đường đi học có nhiều đoạn cong. Đáp án đúng: B. Khuỷu.

Câu 10: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: A. Bố em thức đến tận khuya chờ mẹ về.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần xác định vần "uya" xuất hiện trong câu nào. A. Bố em thức đến tận khuya chờ mẹ về. Trong câu này, từ "khuya" có vần "uya". B. Em bé cười khúc khích. Không có từ nào chứa vần "uya". C. Xe công nông chạy xuỳnh xuỵch. Không có từ nào chứa vần "uya". D. Hôm nay lớp em họp phụ huynh. Không có từ nào chứa vần "uya". Vậy, đáp án đúng là A.

Câu 11: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: D. Huynh đệ.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần xác định xem từ nào trong các đáp án không chứa vần "uyu". A. Ngã khuỵu: Chứa vần "uyu" trong từ "khuỵu". B. Khuỷu tay: Chứa vần "uyu" trong từ "khuỷu". C. Khúc khuỷu: Chứa vần "uyu" trong từ "khuỷu". D. Huynh đệ: Không chứa vần "uyu". Vậy đáp án đúng là D. Huynh đệ.

Câu 12: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: A. Con diều.

Giải thích:

Câu hỏi này yêu cầu học sinh nhận biết cách viết đúng chính tả của từ ngữ. Lời giải: Trong các đáp án được đưa ra: A. Con diều - Viết đúng chính tả. B. Con dươu - Viết sai chính tả. Đúng là "Con diều" hoặc "con hươu". C. Con dêu - Viết sai chính tả. D. Con dưu - Viết sai chính tả. Vậy, đáp án đúng là A. Con diều.

Câu 13: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đáp án đúng: D. Con hươu. 

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần xác định từ nào trong các đáp án chứa vần "ươu". A. Diều hâu: Vần là "iêu" và "âu". B. Nói điêu: Vần là "oi" và "iêu". C. Điêu thuyền: Vần là "iêu" và "uyên". D. Con hươu: Vần là "on" và "ươu". Vậy, đáp án đúng là D. Con hươu.

Câu 14: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: A. Diều hâu.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần xác định vần "iêu" trong các từ được cho ở các đáp án. Đáp án A: Diều hâu. Từ "diều" có vần "iêu". Đáp án B: Ngâm rượu. Từ "rượu" có vần "ượu", không phải "iêu". Đáp án C: Nhược điểm. Từ "nhược" có vần "ược", không phải "iêu". Đáp án D: Hươu cao cổ. Từ "hươu" có vần "ươu", không phải "iêu". Vậy, đáp án đúng là A.

Câu 15: (0.67 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đáp án đúng: D. Thả diều.

Giải thích:

Để trả lời câu hỏi này, ta cần xác định từ nào trong các lựa chọn không chứa vần "ươu". A. Ốc bươu: Chứa vần "ươu". B. Con hươu: Chứa vần "ươu". C. Khim khướu: Chứa vần "ươu". D. Thả diều: Chứa vần "iêu", không chứa vần "ươu". Vậy đáp án đúng là D. Thả diều.