Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: [CÁNH DIỀU] TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ 6 BÀI 6: BẢO QUẢN THỰC PHẨM

Môn: Công nghệ 6 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 22 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD

Câu 1: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 1: Thực phẩm hư hỏng sẽ dẫn đến

A. Bị giảm giá trị dinh dưỡng

B. Gây ngộ độc hoặc gây bệnh, làm ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng của người sử dụng

C. Cả hai đáp án đều đúng

D. Cả hai đáp án đều sai


Câu 2: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Thực phẩm nào dưới đây không bảo quản đông lạnh?

A. Tôm, mực

B. Cá biển

C. Rau xà lách

D. Thịt bò


Câu 3: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Vật dụng nào dưới đây được sử dụng để bảo quản kín?

A. Thùng bằng nhựa có nắp kín

B. Hộp nhựa có nắp kín

C. Thùng kim loại có nắp kín

D. Tất cả đáp án trên


Câu 4: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Thời gian bảo quản cá, tôm, cua, sò tươi trong tủ lạnh là bao lâu?

A. 1 - 2 tuần               

B. 2 - 4 tuần               

C. 24 giờ                     

D. 3 - 5 ngày


Câu 5: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh có thời gian bao lâu?

A. 1 - 2 tuần               

B. 2 - 4 tuần               

C. 24 giờ                     

D. 3 - 5 ngày


Câu 6: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ý nào dưới đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?

A. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm

B. Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng của thực phẩm

C. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm

D. Làm tăng chất dinh dưỡng của thực phẩm


Câu 7: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn là phương pháp bảo quản nào?

A. Bảo quản lạnh hoặc đông lạnh

B. Bảo quản thoáng

C. Bảo quản kín

D. Bảo quản bằng đường hoặc muối


Câu 8: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố

B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng

C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

D. Ăn khoai tây mọc mầm


Câu 9: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?

A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm.

B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.

D. Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.


Câu 10: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm.

A. Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.

B. Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.

C. Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.

D. Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài


Câu 11: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Vi sinh vật sẽ bị hạn chế hoặc không thể hoạt động trong môi trường nào?

A. Nhiệt độ thấp

B. Nhiều muối đường

C. Độ ẩm cao

D. Đáp án A và B


Câu 12: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Bảo quản thực phẩm có vai trò, ý nghĩa gì?

A. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm

B. Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm

C. Cải thiện dinh dưỡng và tiết kiệm chi phí

D. Tất cả đáp án trên


Câu 13: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Biện pháp bảo quản thực phẩm nào sau đây là không đúng?

A. Khoai tây để nơi khô, thoáng, tránh ánh nắng

B. Rau mua về rửa sạch ngay

C. Đậu, đỗ, lạc phơi khô cất trong lọ thủy tinh đậy kín

D. Cá ướp muối hoặc cất trong tủ lạnh


Câu 14: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nguyên nhân chính không được để lẫn thực phẩm chín với thực phẩm sống khi bảo quản trong tủ lạnh?

A. Vi khuẩn từ thực phẩm sống sẽ lây nhiễm sang thực phẩm chín

B. Để dễ phân biệt các loại thực phẩm

C. Mỗi loại thực phẩm cần được bảo quản ở một nhiệt độ khác nhau

D. Đáp án khác

E. Đáp án B và C


Câu 15: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Không nên ngâm, rửa thịt cá sau khi cắt vì

A. Một số vitamin và chất khoáng dễ tan trong nước sẽ bị mất đi

B. Thực phẩm dễ bị nhiễm khuẩn

C. Khi chế biến sẽ làm giảm độ ngon của món ăn

D. Không bảo quản được lâu sau khi cắt


Câu 16: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Sản phẩm sau bảo quản sẽ như thế nào?

A. Giữ nguyên đặc điểm của nguyên liệu ban đầu

B. Giữ nguyên tính chất của nguyên liệu ban đầu

C. Hầu như giữ nguyên đặc điểm và tính chất của nguyên liệu ban đầu.

D. Giữ nguyên đặc điểm hoặc tính chất của nguyên liệu ban đầu.


Câu 17: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Có những phương pháp bảo quản thực phẩm nào?

A. Bảo quản ở nhiệt độ phòng

B. Bảo quản bằng đường hoặc muối

C. Bảo quản ở nhiệt độ thấp

D. Tất cả đáp án trên


Câu 18: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

A. Ngâm muối và ngâm đường

B. Luộc và trộn hỗn hợp

C. Làm chín thực phẩm

D. Nướng và muối chua


Câu 19: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Bảo quản kín là phương pháp bảo quản

A. Các loại rau, củ, quả tươi và được đóng kín

B. Các loại thực phẩm khô và được bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách ẩm tốt

C. Các loại rau, củ, quả tươi và được tiếp xúc trực tiếp với không khí

D. Các loại thực phẩm khô và được tiếp xúc trực tiếp với không khí


Câu 20: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Nguyên liệu nào được sử dụng phổ biến khi bảo quản bằng phương pháp ướp?

A. Hạt tiêu

B. Muối

C. Nước mắm

D. Ngũ vị hương


Câu 21: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Thực phẩm nào dưới đây sử dụng phương pháp bảo quản thoáng?

A. Khoai tây

B. Thóc

C. Cá khô

D. Gạo


Câu 22: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Bảo quản đông lạnh là bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ

A. 0⁰C                        

B. 15⁰C                      

C. 0 - 15⁰C                

D. ≤-18⁰C

--- HẾT ---