Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: [KNTT] TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 BÀI 43: XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM

Môn: Toán học 6 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 20 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD

Câu 1: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xác suất thực nghiệm phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Người thực hiện thí nghiệm, trò chơi

B. Số lần thực hiện thí nghiệm, trò chơi

C. Cả 2 đáp án trên đều đúng

D. Cả 2 đáp án trên đều sai


Câu 2: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xác xuất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện là $\frac{n(A)}{n}$  thì n được gọi là

A. Tổng số lần thực hiện hoạt động     

B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A    

C. Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó   

D. Khả năng sự kiện A không xảy ra


Câu 3: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng

A. 0,15                        

B. 0,3                           

C. 0,6                           

D. 0,36


Câu 4: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn

A. 0,24                        

B. 0,63                        

C. 0,36                         

D. 0,9


Câu 5: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 12 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu?

A. $\frac{2}{5}$       

B. $\frac{1}{5}$       

C. $\frac{3}{5}$       

D. $\frac{3}{4}$


Câu 6: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “học sinh bị khúc xạ lớn nhất là khối

A. Khối 6                    

B. Khối 7                    

C. Khối 8                    

D. Khối 9


Câu 7: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Gieo một con xúc sắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả như sau

Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số chấm là số lẻ trong 50 lần gieo trên

A. 0,21                        

B. 0,44                        

C. 0,42                         

D. 0,18


Câu 8: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trả lời câu 16 - 18: Hàng ngày Sơn đều đi xe bus đến trường. Sơn ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20 lần liên tiếp ở bảng sau

Câu 16: Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Sơn phải chờ xe buýt dưới 2 tiếng”

A. 0,2                          

B. 0,05                        

C. 5                              

D. 0,25


Câu 9: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Sơn phải chờ xe từ 5 phút trở lên”

A. 0,3                          

B. 6                              

C. 0,6                           

D. 0,2


Câu 10: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Sơn phải chờ xe dưới 10 phút”

Mệnh đềĐúngSai
A. 0,1                          
B. 0,2                           
C. 0,9                           
D. 0,5

Câu 11: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:

Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là

A. $\frac{1}{4}$       

B. $\frac{4}{5}$       

C. $\frac{1}{3}$       

D. $\frac{11}{20}$


Câu 12: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tuấn chơi Sudoku 50 lần thì có 15 lần thắng cuộc. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tuấn thắng khi chơi khi Suduko”

A. $\frac{1}{5}$       

B. $\frac{3}{10}$     

C. $\frac{2}{5}$       

D. $\frac{1}{2}$


Câu 13: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Gieo một con xúc sắc 6 mặt 80 lần ta được kết quả như sau

Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chẵn chấm là

A. $\frac{3}{16}$     

B. $\frac{9}{40}$     

C. $\frac{9}{20}$     

D. $\frac{11}{20}$


Câu 14: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Một xạ thủ bắn 200 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 148 viên trúng mục tiêu. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xạ thủ bắn trúng mục tiêu”

A. $\frac{-37}{50}$ 

B. $\frac{-50}{37}$ 

C. $\frac{37}{50}$   

D. $\frac{50}{37}$


Câu 15: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy ra.

B. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0.

C. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện chắc chắn xảy ra có khả năng xảy ra bằng 1.

D. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện không thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0


Câu 16: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tỉ số $\frac{Số lần sự kiện A xảy ra}{Tổng số lần thực hiện hoạt động}$ được gọi là

A. Khả năng sự kiện A xảy ra

B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A

C. Xác suất thực hiện hoạt động

D. Khả năng sự kiện A không xảy ra


Câu 17: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một sự kiện không xảy ra thì có khả năng xảy ra bằng

A. 1                              

B. 0,5                           

C. 0                              

D. 0,9


Câu 18: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng

A. 1                              

B. 0,5                           

C. 0                              

D. 0,9


Câu 19: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ

A. 0 đến 1                   

B. 1 đến 10                 

C. 0 đến 10                 

D. 0 đến 100


Câu 20: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xác xuất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện là $\frac{n(A)}{n}$ thì n (A) được gọi là

A. Tổng số lần thực hiện hoạt động     

B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A    

C. Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó   

D. Khả năng sự kiện A không xảy ra

--- HẾT ---