Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 CÁNH DIỀU CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC (P2)

Môn: Hóa học 10 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 27 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD

Câu 1: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Cũng cho m gam hỗn hợp X trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thoát ra 15,68 lít khí SO2 (đktc). Giá trị của m là

A. 31,6         

B. 44,4         

C. 38,0         

D. 36,8


Câu 2: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong những phản ứng hoá học xảy ra theo các phương trình dưới đây, những phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?

(1) PCl3 + Cl2 → PCl5

(2) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

(3) CO2 + 2LiOH → Li2CO3 + H2O

(4) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

Chọn phương án đúng.

A. (3).                 

B. (4).

C. (1) và (2).      

D. (1), (2) và (3).


Câu 3: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) LXI AI = + 179,20 kJ

Phản ứng trên là phản ứng

A. Thu nhiệt.

B. Không có sự thay đổi năng lượng.

C. Toả nhiệt.

D. Có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.


Câu 4: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Những phát biểu nào sau đây đúng?

(a). Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.

(b) Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

A. (a) và (c)

B. (b) và (d)

C. (a), (b), (d)

D. (b), (c), (d)


Câu 5: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong phản ứng LXI AI, nếu nồng độ của H2 tăng gấp đôi thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

A. Giảm 1 nửa

B. Tăng gấp đôi

C. Tăng 4 lần

D. Giảm 4 lần


Câu 6: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nước oxy già có tính oxi hóa mạnh, do khả năng oxi hóa của hydrogen peroxide (H2O2). Từ công thức cấu tạo H – O – O – H, hãy xác định số oxi hóa của nguyên tử O.

A. -1

B. -2

C. +1

D. +2


Câu 7: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hoá học là gì?

A. Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học là lượng nhiệt tỏa ra của một phản ứng hoá học (∆rH được tính theo đơn vị kJ hoặc kcal).

B. Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hoá học là năng lượng thu vào của một phản ứng hoá học (∆rH được tính theo đơn vị kJ hoặc kcal).

C. Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hoá học là năng lượng toả ra của một phản ứng hoá học (∆rH được tính theo đơn vị kJ hoặc kcal).

D. Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học là lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào của một phản ứng hoá học (∆rH được tính theo đơn vị kJ hoặc kcal).


Câu 8: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phát biểu sau đây đúng?

A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L -1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.

B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298K.

C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0°C.


Câu 9: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đâu không phải yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

A. Nồng độ chất tan

B. Áp suất

C. Nhiệt độ

D. Số mol chất phản ứng


Câu 10: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hãy xác định chất bị khử, chất bị oxi hóa trong các phản ứng hóa học sau

 2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 → 10CO2 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

A. Chất bị oxi hóa: H2C2O4; chất bị khử: K2SO4.

B. Chất bị oxi hóa: H2SO4; chất bị khử: KMnO4.

C. Chất bị oxi hóa: KMnO4; chất bị khử: H2C2O4.

D. Chất bị oxi hóa: H2C2O4; chất bị khử: KMnO4.


Câu 11: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Quá trình nào sau đây là thu nhiệt?

(1) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (hơi, ở 100oC)

(2) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (rắn, ở 0oC).

(3) CaCO3 (Đá vôi) →Nung CaO + CO2.

(4) Khí methane (CH4) cháy trong oxygen.

Mệnh đềĐúngSai
A. (1) và (2)
B. (1) và (3)
C. (2) và (4)
D. (3) và (4)

Câu 12: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Chất độc màu da cam dioxin gây tác hại vô cùng nghiêm trọng đối với môi trường và sức khỏe con người. Nó phân huỷ vô cùng chậm trong đất. Nghiên cứu cho thấy phải mất tám năm để lượng dioxin trong đất giảm đi một nửa. Nếu một mảnh đất có chứa 0,016 mg dioxin thì sau bao lâu lượng dioxin còn lại là 10 -6 g dioxin.

A. 36 năm

B. 37 năm

C. 32 năm

D. 34 năm


Câu 13: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xác định số lượng mỗi loại liên kết trong các phân tử trước và sau phản ứng của CH4.

A. 2 liên kết C – H.

B. 3 liên kết C – H.

C. 4 liên kết C – H.

D. 5 liên kết C – H.


Câu 14: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi ninh (hầm) thịt cá, yếu tố làm cho chúng chậm chín là 

A. Dùng nồi áp suất.         

B. Chặt nhỏ thịt cá.                    

C. Cho thêm muối vào.     

D. Chặt to thịt cá.   


Câu 15: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phản ứng oxi hóa - tự khử là phản ứng oxi hoá - khử trong đó nguyên tử nhường và nhận electron thuộc cùng một nguyên tố, có cùng số oxi hóa ban đầu và thuộc cùng một chất. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - tự khử?

A. 3ClLXI AI + 3Fe  LXI AI 3FeClLXI AI          

B. CHLXI AI + 2OLXI AI  LXI AI COLXI AI + 2HLXI AIO

C. NHLXI AINOLXI AI  LXI AI NLXI AI + 2HLXI AIO     

D. ClLXI AI + 6KOH LXI AI KClOLXI AI + 5KCl + 3HLXI AIO


Câu 16: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phản ứng phân hủy 1 mol H2O (g) ở điều kiện tiêu chuẩn:

H2O(g)→H2(g) + LXI AIO2(g) cần cung cấp một nhiệt lượng là 241,8 kJ.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 

A. -832, 9 kJ

B. 832, 9 kJ

C. -246,1 kJ

D. 246,1 kJ


Câu 17: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho phản ứng: CH4(g) + H2O → CO(g) + 3H2(g) LXI AI= 249,9 kJ. Ở điều kiện chuẩn, để thu được 1 gam H2, phản ứng này cần hấp thu nhiệt lượng bằng bao nhiêu.

A. 89,7 kJ.

B. 179,23 kJ.

C. 96,5 kJ.

D. 124,95 kJ.


Câu 18: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phản ứng A → sản phẩm được thực hiện trong bình kín. Nồng độ của A tại các thời điểm t = 0, t = 1 phút, t = 2 phút lần lượt là 0,1563 M; 0,1496 M; 0,1431 M.

Tính tốc độ trung bình của phản ứng từ phút thứ nhất tới hết phút thứ hai.

A. 5,7.10 -3

B. 6,9.10 -3

C. 5,7.10 -3D. 6,5.10 -3


Câu 19: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hydrogen có số hiệu nguyên tử bằng 1. Phân tử H2 được hình thành do hai nguyên tử hydrogen kết hợp với nhau.

A. ) Trong phân tử H2, hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng cách đóng góp 1 electron, tạo thành 2 cặp electron dùng chung.

B. ) Liên kết hoá học trong phân tử H2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực. 

C. ) Liên kết giữa hai nguyên tử hydrogen trong phân tử H2 là do sự xen phủ trục s-p.

D. ) Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử hydrogen là 1 hạt.


Câu 20: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho các phân tử X2 sau: F2, Cl2, Br2, I2.

A. ) Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

B. ) F2 có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất do độ âm điện lớn nhất

C. ) I2 có tương tác van der Waals lớn nhất

D. ) Tương tác trong phân tử X2 là tương tác van der Waals


Câu 21: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ở điều kiện chuẩn, 2 mol nhôm tác dụng vừa đủ với khí chlorine tạo ra muối aluminium chloride và giải phóng một lượng nhiệt 1 390,81 kJ.

Nếu muốn tạo ra được 1,0 kJ nhiệt lượng cần bao nhiêu gam Al phản ứng?

A. 0,18943(gam).

B. 0,04928(gam).

C. 0,02382(gam).

D. 0,03888(gam).


Câu 22: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Để làm nóng khẩu phần ăn, người ta dùng phản ứng giữa CaO và H2O

CaO (s) + H2O (l) → Ca(OH)2 (aq)          ∆H = -105 kJ.

Cần cho m gam CaO vào 250g H2O để nâng nhiệt độ từ 20°C lên 80°C. Giá trị của m là

A. 38,06 (g).

B. 33,6 (g).

C. 34,02 (g).

D. 37,22 (g).


Câu 23: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hòa tan hoàn toàn x mol FeS bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) sinh ra y mol N2O (sản phẩm khử duy nhất của N +5). Biểu thức liên hệ giữa x và y là

A. x = 8y     

B. y = 4x

C. x = 4y      

D. y =  8x


Câu 24: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Những phát biểu nào sau đây sai?

A. Sự oxi hoá là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hoá.

B. Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhận electron.

C. Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhận electron và bị khử xuống số oxi hoá thấp hơn.

D. Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhường electron và bị oxi hoá lên số oxi hoá cao hơn.


Câu 25: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.

B. Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

C. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

D. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.


Câu 26: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) LXI AI2NO (g)                   LXI AI = + 180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp

B. Phản ứng tỏa nhiệt

C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường

D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường


Câu 27: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ của phản ứng giữa Mg(s) với HCl(aq), mô tả nào sau đây phản ánh đúng hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm?

A. Khi đun nóng, bọt khí không thoát ra.

B. Khi đun nóng, bọt khí thoát ra chậm hơn so với không đun nóng.

C. Khi đun nóng, dây Mg tan nhanh hơn so với không đun nóng.

D. Khi đun nóng, dây Mg tan chậm hơn so với không đun nóng.

--- HẾT ---