Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM KHTN 9 KẾT NỐI BÀI 34: KHAI THÁC ĐÁ VÔI. CÔNG NGHIỆP SILICATE

Môn: Khoa học 9 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 22 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD

Câu 1: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng để làm phấn viết bảng?

Mệnh đềĐúngSai
A. Đá vôi.
B. Cát.
C. Sỏi.
D. Than đá.

Câu 2: (0.45 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Để sản xuất 23,9 kg thủy tinh có chứa Na2O, CaO và SiO2 (có công thức dưới dạng Na2O.CaO.6SiO2). Khối lượng Na2CO3, CaCO3 và SiO2 cần dùng là bao nhiêu (biết H = 100%)?

A. 4kg Na2CO3; 2,7kg CaCO3 và 10kg SiO2

B. 2,5kg Na2CO3; 4kg CaCO3 và 12kg SiO2

C. 5,3kg Na2CO3; 5kg CaCO3 và 18kg SiO2

D. 11,7kg Na2CO3; 3,6kg CaCO3 và 82kg SiO2


Câu 3: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ở nước ta, các dãy núi đá vôi tập trung ở 

A. Bắc Bộ.

B. Nam Bộ.

C. Trung Bộ.

D. Tây Nguyên.


Câu 4: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Các bước chính để khai thác đá vôi là 

A. Khoan →  bốc xếp và vận chuyển đến nhà máy → chế biến đá vôi. 

B. Khoan → chế biến đá vôi →  bốc xếp và vận chuyển đến nhà máy. 

C. Khoan và nổ mìn →  bốc xếp và vận chuyển đến nhà máy → chế biến đá vôi. 

D. Khoan và nổ mìn → chế biến đá vôi →  bốc xếp và vận chuyển đến nhà máy. 


Câu 5: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Thành phần chính của đá vôi là calcium carbonate. Công thức của calcium carbonate là

A. CaSO3.

B. CaCl2.

C. CaCO3.

D. Ca(HCO3)2.


Câu 6: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp silicat?

A. Sản xuất xi măng

B. Sản xuất đồ gốm

C. Sản xuất thủy tinh hữu cơ

D. Sản xuất thủy tinh


Câu 7: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Để sản xuất thủy tinh loại thông thường (hỗn hợp sodium silicate, calcium silicate) cần các hóa chất sau: 

A. Đá vôi, H2SiO3, NaOH

B. Cát trắng, đá vôi, soda

C. Đá vôi, H2SiO3, soda

D. Cát trắng, đá vôi, NaOH


Câu 8: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Nguyên liệu để sản xuất đồ gốm là: 

A. Đất sét, thạch anh, fenspat

B. Đất sét, đá vôi, cát

C. Cát, thạch anh, đá vôi, soda

D. Đất sét, thạch anh, đá vôi


Câu 9: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

SiO2 là nguyên liệu quan trọng để sản xuất:

Mệnh đềĐúngSai
A. Thủy tinh, đồ gốm.
B. Thạch cao.
C. Chất dẻo.
D. Phân bón hóa học.

Câu 10: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Clinker được sản xuất bằng cách:

A. Trộn đất sét với cát sau đó nung ở nhiệt độ cao.

B. Nung đất sét ở 1200 - 1300oC. 

C. Nung hỗn hợp thạch cao, cát với một số oxit kim loại rồi nghiền nhỏ.

D. Nghiền nhỏ đá vôi, trộn với đất sét và một ít quặng sắt rồi nung trong lò quay hoặc lò đứng.


Câu 11: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về silic?

A. Silicon là nguyên tố phổ biến thứ hai trong thiên nhiên, chỉ sau oxi.

B. Silicon chiếm ¼ khối lượng vỏ Trái Đất.

C. Trong tự nhiên Silicon tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất.

D. Một số hợp chất của Silicon: cát trắng, đất sét (cao lanh).


Câu 12: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nhỏ một vài giọt hydrochloric acid lên một viên đá vôi thu được hiện tượng nào sau đây?

A. Đá vôi đổi màu.

B. Không có hiện tượng gì.

C. Sủi bọt khí.

D. Đá vôi bốc cháy.


Câu 13: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Công đoạn chính để sản xuất đồ gốm theo thứ tự lần lượt là

A. Nhào nguyên liệu, sấy, tạo hình, nung

B. Nhào nguyên liệu, tạo hình, sấy, nung

C. Nhào nguyên liệu, tạo hình, nung, sấy

D. Tạo hình, nhào nguyên liệu, nung, sấy


Câu 14: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho thông tin sau: Slicon là nguyên tố phổ biến thứ hai trong vỏ Trái Đất.

A. ) Silicon tồn tại dưới dạng acid.

B. ) Silicon có trong thạch anh, các loại cát,…

C. ) Silicon ở dạng tinh khiết được tìm thấy rất nhiều trong tự nhiên.

D. ) Silicon tinh khiết được sử dụng trong dụng cụ quang học.


Câu 15: (0.45 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nung nóng 10 g một mẫu đá chứa 80% CaCO3 (về khối lượng) chỉ xảy ra phản ứng nhiệt phân muối calcium carbonate thành calcium oxide (rắn) và carbon dioxide (khí). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là m gam.

A. ) Trong 10 g đó có 8 g CaCO3, 2 g tạp chất.

B. ) Số mol CaCO3 là nhỏ hơn 0,1 mol.

C. ) Chất rắn thu được chỉ gồm CaO.

D. ) Khối lượng chất rắn thu được là 4,48 g.


Câu 16: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hợp chất nào của calcium được sử dụng làm nguyên liệu trong sản xuất thủy tinh?

A. Thạch cao nung nóng (CaSO4.H2O)

B. Calcium hydroxide (Ca(OH)2)

C. Đá vôi (CaCO3)

D. Vôi sống (CaO)


Câu 17: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Calcium hydroxide là chất rắn màu trắng ít tan trong nước. Phát biểu nào sai?

A. Dung dịch calcium hydroxide còn gọi là nước vôi trong.

B. Dung dịch calcium hydroxide còn gọi là vôi sữa.

C. Dung dịch calcium hydroxide có tính base.

D. Calcium hydroxide dùng để khử chua đất trồng trọt.


Câu 18: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một số loại thủy tinh có màu là do: 

A. Cho phẩm màu vào trong quá trình sản xuất.

B. Sơn sau khi sản xuất.

C. Trong quá trình sản xuất cho thêm một số oxide kim loại.

D. Tùy vào tỷ lệ cát, đá vôi và sođa đem nung.


Câu 19: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Vấn đề nào sau đây là sai khi nói về khai thác quặng?

A. Cần khai thác nhanh chóng, triệt để.

B. Khi khai thác quặng cần chú ý đến an toàn lao động.

C. Cần kiểm soát và có biện pháp xử lý chất thải khi khai thác quặng.

D. Cần khai thác quặng hợp lý để giữ gìn tài sản quốc gia.


Câu 20: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Sau khi nung, gạch và ngói thường có màu đỏ, gây nên bởi thành phần nào có trong đất sét?

A. Aluminum oxide

B. Silicon dioxide

C. Iron oxide

D. Magnesium oxide


Câu 21: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Các trị số 30; 40 trên xi măng , ví dụ: PCB: 30; PCB: 40... chỉ điều gì?

A. % tỉ lệ trộn xi măng

B. % CaO trong xi măng

C. Cân nặng của bao xi măng

D. giới hạn cường độ nén của xi măng sau 28 ngày


Câu 22: (0.45 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Một loại thủy tinh chịu lực chứa 13% Na2O; 11,7% CaO và 75,3% SiO2 theo khối lượng. Thành phần của loại thủy tinh này biểu diễn dưới dạng các oxide là: 

A. Na2O.CaO.6SiO2

B. Na2O.6CaO.SiO2

C. 6Na2O.CaO.SiO2

D. 3Na2O.CaO.6SiO2

--- HẾT ---