Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 4 KẾT NỐI BÀI 24 THIÊN NHIÊN VÙNG NAM BỘ

Môn: Lịch sử, Khoa học, Công nghệ, Tin học, Hoạt động trải nghiệm, Đạo đức lớp 4 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 25 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD

Câu 1: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Vùng Nam Bộ nằm ở phía nào của Tổ quốc?

A. Phía Bắc

B. Phía Nam

C. Phía Đông

D. Phía Tây


Câu 2: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đỉnh núi nào cao nhất Nam Bộ?

A. Núi Heo

B. Núi Phụng

C. Núi Bà Đen

D. Núi Thái Sơn


Câu 3: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Nam bộ có nhiều

A. Sa mạc

B. Cửa sông

C. Hoang mạc

D. Đồi núi


Câu 4: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khí hậu ở Nam Bộ được chia thành bao nhiêu mùa?

A. 1 mùa

B. 2 mùa

C. 3 mùa

D. 4 mùa


Câu 5: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Mùa mưa ở Nam Bộ có khí hậu như thế nào?

Mệnh đềĐúngSai
A. Ấm áp và khô ráo
B. Lạnh và khô ráo
C. Mát mẻ và ẩm ướt
D. Nóng và khô ráo

Câu 6: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Vùng Nam Bộ có nhiệt độ trung bình khoảng?

A. 27 độ C

B. 28 độ C

C. 29 độ C

D. 26 độ C


Câu 7: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Mùa mưa ở Nam Bộ có khí hậu như thế nào?

A. Ấm áp và khô ráo

B. Lạnh và khô ráo

C. Mát mẻ và ẩm ướt

D. Nóng và khô ráo


Câu 8: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Nam bộ có vùng đồng bằng lớn đó là

A. Nam bộ

B. Tây Nguyên

C. Đồng bằng sông Cửu Long

D. Đồng bằng Bắc bộ


Câu 9: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Mùa mưa ở vùng Nam Bộ vào khoảng thời gian nào?

A. Tháng 5 - tháng 11

B. Tháng 4 - tháng 10

C. Tháng 6 - tháng 11

D. Tháng 7 - tháng 11


Câu 10: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

  Mùa khô ở vùng Nam Bộ vào khoảng thời gian nào?

A. Tháng 3 - tháng 7

B. Tháng 4 - tháng 10

C. Tháng 12 - tháng 4

D. Tháng 10 - tháng 3


Câu 11: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Loại đất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là gì?

A. Đất phù sa

B. Đất xám

C. Đất đỏ badan

D. Đất cát


Câu 12: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

  Vùng nào tiếp giáp với Nam Bộ?

A. Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung

B. Đông Bắc và Tây Bắc

C. Tây Bắc và Đông Nam Bộ

D. Đông Nam Bộ và Đông Trung Bộ


Câu 13: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

  Loại cây nào thích hợp trồng ở Đông Nam Bộ?

A. Lúa và cây ăn quả

B. Cao su, cà phê, điều, hồ tiều

C. Lúa và cây công nghiệp

D. Cây cao su và cây điều


Câu 14: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng vì thế

A. Dễ sạt lở đất

B. Dễ ngập nước

C. Dễ có sóng thần

D. Dễ trồng cây


Câu 15: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Loại đất chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

A. Đất phù sa

B. Đất xám

C. Đất đỏ badan

D. Đất cát


Câu 16: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Loại cây nào thích hợp trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Lúa, rau,cây ăn quả

B. Cao su, cà phê, điều, hồ tiều

C. Lúa và cây công nghiệp

D. Cây cao su và cây điều


Câu 17: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Các sông lớn của Nam Bộ là gì?

A. Sông Mekong, sông Hồng

B. Sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu

C. Sông Mekong, sông Đồng Nai

D. Sông Hồng, sông Mekong


Câu 18: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển nông nghiệp?

A. Địa hình cao nguyên

B. Khí hậu lạnh mát

C. Đất đai màu mỡ

D. Thiếu nước ngọt


Câu 19: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Địa hình ở Đông Nam Bộ có dạng gì?

A. Đồng bằng

B. Trung du

C. Cao nguyên

D. Núi non


Câu 20: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

  Vùng Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia nào?

A. Lào

B. Myanmar

C. Cam-pu-chia

D. Thái Lan


Câu 21: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Một số vùng trũng dễ ngập nước như?

A. Đồng Tháp Mười

B. Kiên Giang

C. Cà Mau

D. A,B,C đúng


Câu 22: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Nam bộ bao gồm

A. Đông Nam bộ và Tây Nam bộ

B. Đông Nam bộ và Tây Nguyên

C. Đông Nam bộ và Bắc bộ

D. Tây Nguyên và Bắc Bộ


Câu 23: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Nam bộ có

A. Vùng núi cao

B. Vùng cao nguyên rộng lớn

C. Vùng rừng rộng lớn

D. Vùng biển rộng lớn


Câu 24: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển ngành thuỷ sản?

Mệnh đềĐúngSai
A. Địa hình đồi lượn sóng
B. Khí hậu nóng ẩm
C. Đất đai màu mỡ
D. Mạng lưới sông ngòi

Câu 25: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Địa hình đồi núi thấp ở Nam Bộ tập trung ở?

A. Phía bắc

B. Phía nam

C. Phía đông

D. Phía tây

--- HẾT ---