Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 10 KẾT NỐI CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH (P3)

Môn: Tin học 10 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 27 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD

Câu 1: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu lệnh "while" trong Python được sử dụng để làm gì? 

A. Thực thi một khối mã chỉ khi điều kiện đúng. 

B. Định nghĩa một hàm. 

C. Xử lý ngoại lệ. 

D. Kiểm tra một điều kiện và thực hiện vòng lặp khi điều kiện đó còn đúng.


Câu 2: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

A. Chương trình chạy đúng.

B. Chương trình báo lỗi không chạy.

C. Không xác định được lỗi.

D. Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.


Câu 3: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Kết quả của chương trình sau:

x = 1

y = 5

while x < y:

print(x, end = " ")

x = x + 1

A. 1 2 3 4.

B. 2 3 4 5.

C. 1 2 3 4 5.

D. 2 3 4.


Câu 4: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a = 10

while a < 11: print(a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.

D. Chương trình bị lặp vô tận.


Câu 5: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xác định biến trong đoạn chương trình dưới đây

x=1

print(x)

A. 1. 

B. x.

C. 1, x.

D. Không có biến nào. 


Câu 6: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào?

A. 0, 1, ...., n -  1.

B. 1, ...., n -  1.

C. 0, 1, ...., n + 1.

D. Chương trình báo lỗi.


Câu 7: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím.

B. Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất.

C. Nội dung nhập có thể là số.

D. Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự.


Câu 8: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho đoạn chương trình sau:

n = int(input("Nhập n<=1000: "))

k=0

n=abs(n)

while n!=0:

n=n//10

k=k+1

print(k)

Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

A. k là số chữ số có nghĩa của n.

B. k là chữ số hàng đơn vị của n.

C. k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

D. k là số chữ số khác 0 của n.


Câu 9: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Cho đoạn chương trình sau:

i=1

s=0

while <điều kiện>:

 s=s+i

 i=i+1

Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:

Mệnh đềĐúngSai
A. i<=10
B. i==10
C. i>=10
D. i>10

Câu 10: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là

A. a, b, x.

B. a, b.

C. x. 

D. Không có biến nào. 


Câu 11: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

A. While S>=109:

B. While S =109:

C. While S <109:

D. While S !=109:


Câu 12: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cú pháp đúng của câu lệnh "while" trong Python là gì? 

A. while condition:

B. while (condition): 

C. while {condition}: 

D. while [condition]:


Câu 13: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

B. Khi đủ số vòng lặp.

C. Khi tìm được output.

D. Tất cả các phương án.


Câu 14: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong câu lệnh lặp:

j = 0

for j in range(10):

print("A")

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

A. 10 lần.

B. 1 lần.

C. 5 lần.

D. Không thực hiện.


Câu 15: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

A. print().

B. input().

C. type().

D. abs().


Câu 16: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Trong Python, xâu kí tự được đặt trong dấu

Mệnh đềĐúngSai
A. Ngoặc tròn. 
B. Nháy kép.
C. Ngoặc vuông.
D. Ngoặc nhọn.

Câu 17: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?

A. Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.

B. Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.

C. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

D. Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.


Câu 18: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong những biến sau, tên biến nào đặt sai quy tắc

A. x y

B. x12

C. _xx

D. X56


Câu 19: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho đoạn thông tin:

Sử dụng câu lệnh lặp for, bạn có thể thực hiện các phép toán trên từng phần tử trong một danh sách. Ví dụ, bạn có thể tính tổng của tất cả các số trong một danh sách bằng cách sử dụng một biến để lưu trữ kết quả. (Nguồn: Programiz)

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: 

A. ) Câu lệnh for không thể thực hiện các phép toán trên từng phần tử trong danh sách.

B. ) Bạn có thể sử dụng một biến để lưu trữ tổng trong khi lặp qua danh sách.

C. ) Lặp qua danh sách bằng for không thể thay đổi giá trị của các phần tử trong danh sách.

D. ) Câu lệnh for rất hữu ích để xử lý dữ liệu trong danh sách.


Câu 20: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho đoạn thông tin:

Câu lệnh lặp while rất hữu ích trong việc xử lý các tình huống mà bạn cần nhập dữ liệu từ người dùng cho đến khi một điều kiện nhất định được thoả mãn, như nhập đúng mật khẩu hoặc số lượng sản phẩm. 

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: 

A. ) Câu lệnh while không thể được sử dụng để nhận dữ liệu từ người dùng.

B. ) Bạn có thể sử dụng vòng lặp while để kiểm tra điều kiện nhập liệu cho đến khi người dùng nhập đúng.

C. ) Sử dụng while để nhận dữ liệu từ người dùng có thể giúp cải thiện tính bảo mật của ứng dụng.

D. ) Vòng lặp while có thể dừng lại khi người dùng nhập một giá trị cụ thể.


Câu 21: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Để thoát khỏi một vòng lặp "while" sớm hơn dự kiến, ta sử dụng cấu trúc nào? 

A. break 

B. continue 

C. return 

D. exit


Câu 22: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu lệnh "continue" trong một vòng lặp "while" được sử dụng để làm gì? 

A. Chuyển đến vòng lặp kế tiếp.

B. Kết thúc vòng lặp. 

C. Thoát khỏi vòng lặp. 

D. Tạo một vòng lặp vô hạn.


Câu 23: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi sử dụng câu lệnh "while" để lặp, ta cần đảm bảo điều gì để tránh vòng lặp vô hạn? 

A. Không cần kiểm tra điều kiện. 

B. Đảm bảo điều kiện trong câu lệnh "while" trả về True. 

C. Đảm bảo điều kiện trong câu lệnh "while" trả về False. 

D. Sử dụng câu lệnh "continue" để thoát khỏi vòng lặp.


Câu 24: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho đoạn chương trình sau:

n = int(input("Nhập n<=1000: "))

k=0

n=abs(n)

while n!=0:

n=n//10

k=k+1

print(k)

Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

A. k là số chữ số có nghĩa của n.

B. k là chữ số hàng đơn vị của n.

C. k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

D. k là số chữ số khác 0 của n.


Câu 25: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ta thường gặp biểu thức số học ở

A. Phần giữa của một chương trình. 

B. Vế trái của một phép gán. 

C.  Phần cuối của một câu lệnh.

D.  Vế phải của một phép gán. 


Câu 26: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range(10, 0, -1):

print(i, ‘’)

A. 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.

B. Đưa ra 10 dấu cách.

C. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

D. Không đưa ra kết quả gì.


Câu 27: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Muốn nhập vào 2 số nguyên a, b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh gì?

A. a=int(input()) b=int(input()).

B. a=float(input()) b=float(input()).

C. a,b=map(int,input().split()).

D. a,b=map(float,input().split()).

--- HẾT ---