Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 10 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI XÂU KÍ TỰ

Môn: Tin học 10 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 22 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD

Câu 1: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Câu 1: Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?

s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")

kq = False

for i in range(len(s)-1):

if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":

kq = True

break

print(kq)

A.  True.

B.  False.

C.  Chương trình bị lỗi.

D.  Vòng lặp vô hạn.


Câu 2: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Câu 10: Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi

A.  'This is a string in Python'

B. message = "This is also a string".

C.  '"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'.

D.  Không có xâu bị lỗi.

E.  'It\'s also a valid string'


Câu 3: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 11: Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

B. Xâu s1 bằng xâu s2.

C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.


Câu 4: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Câu 12: Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

Mệnh đềĐúngSai
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 15.

Câu 5: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 13: Cho xâu s1=’abc’, xâu s2=’abc’. Khẳng định nào sau đây đúng

A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

B. Xâu s1 bằng xâu s2.

C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.


Câu 6: (0.45 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 14: Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là

s1 ="3986443"

s2 = ""

for ch in s1:

if int(ch) % 2 == 0:

s2 = s2 + ch

print(s2)

A.  3986443.

B.  8644.

C.  39864.

D.  443.


Câu 7: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Câu 15: Kết quả đoạn chương trình sau là gì? S = "0123456789" T = "" for i in range(0, len(S), 2): T = T + S [i] print(T)

Mệnh đềĐúngSai
A. "".
B. "02468".
C. "13579".
D. "0123456789".

Câu 8: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Câu 16: Nếu S = "1234567890" thì S[0:4] là gì?

A. "123".

B. "0123".

C. "01234".

D. "1234".


Câu 9: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 17: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

A.  len(s).

B.  length(s).

C.  s.len().

D.  s. length().


Câu 10: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Câu 18: Chuỗi sau được in ra mấy lần?

s = "abcdefghi"

for i in range(10):

if i % 4 == 0:

print(s)

Mệnh đềĐúngSai
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.

Câu 11: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Câu 19: Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

A.  “C”.

B.  “o”.

C.  “c”.

D.  Câu lệnh bị lỗi.


Câu 12: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Câu 2: Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

Mệnh đềĐúngSai
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.

Câu 13: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 20: Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?

A. True.

B. False.

C. true.

D. false.


Câu 14: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.  Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

B.  Chỉ số bắt đầu từ 0.

C.  Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

D.  Python không có kiểu dữ liệu kí tự.


Câu 15: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 22: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

A.  ‘8’.

B.  ‘0’.

C.  ‘1’.

D.  Chương trình bị lỗi.


Câu 16: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Câu 3: Chương trình trên giải quyết bài toán gì?

s = ""

ư

s = s + str(i)

print(s)

A.  In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

B.  In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

C.  In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

D.  In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.


Câu 17: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 4: Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?

A. str(s).

B. len(s).

C. length(s).

D. s.len().


Câu 18: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 5: Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

A.  5.

B.  6.

C.  4.

D.  3


Câu 19: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 6: Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3

Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?

1) s1 in s.

2) s2 in s.

3) s3 in s.

4) s4 in s.

A.  1.

B.  2.

C.  3.

D.  4.


Câu 20: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Câu 7: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

A.  ‘c’.

B.  ‘b’.

C.  ‘a’.

D.  ‘d’.


Câu 21: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Câu 8: Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

Mệnh đềĐúngSai
A. True, False.
B. True, True.
C. False, False.
D. False, True.

Câu 22: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu 9: Chương trình sau giải quyết bài toán gì?

n = input("Nhập n")

s = ""

for i in range(n):

if i % 2 == 0:

s. append(i)

print(s)

A.  In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

B.  Chương trình bị lỗi.

C.  In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

D.  In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.

--- HẾT ---