Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 KẾT NỐI: ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (P2)

Môn: Toán học 10 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 28 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD
28.ABCD

Câu 1: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Tích các nghiệm của phương trình (x + 4)(x + 1) - 3LXI AI = 6 là:

A. – 5;

B. – 9;

C. – 14;

D. – 4;


Câu 2: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phương trình LXI AI = x − 3 có tập nghiệm là:

A.  {5}

B. {2}

C. {2;5}

D. ∅.


Câu 3: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Nghiệm của phương trình: LXI AIlà:

Mệnh đềĐúngSai
A. x = 1;
B. x = – 1;
C. x = 4;
D. x = – 4.

Câu 4: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Số nghiệm của phương trình LXI AIlà:

A.  1;

B.  2;

C.  0;

D.  4.


Câu 5: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Nghiệm của phương trình LXI AI= x + 3 là:

Mệnh đềĐúngSai
A. x = -4 hoặc x = 1
B. x = - 4;
C. x = 4 hoặc x = -1
D. x = 1.

Câu 6: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Số nghiệm của phương trình: LXI AI + LXI AIlà:

A.  0;

B.  1;

C.  2;

D.  3.


Câu 7: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tập nghiệm S của phương trình LXI AI = x−2 là:

A.  S = (0;2);

B.  S = (2);

C.  S = (0);

D.  S = ∅


Câu 8: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Gọi k là số nghiệm âm của phương trình: LXI AI = 8 – 2x Khi đó k bằng:

A.  k = 0;

B.  k = 1;

C.  k = 2;

D.  k = 3.


Câu 9: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nghiệm của phương trình LXI AI = x − 4  thuộc khoảng nào dưới đây:

A.  (0; 2);

B.  (9; 10);

C.  [7; 9];

D.  (-1; 1].


Câu 10: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Nghiệm của phương trình LXI AI

A.  x = – 3;

B.   x = – 2;

C.  x = 2;

D. x = 2 hoặc x = -3


Câu 11: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Số nghiệm của phương trình 4LXI AIlà:

A.  1;

B.  2;

C.  3;

D.  4.


Câu 12: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Phương trình: LXI AI + LXI AI = LXI AIcó tích các nghiệm là:

A.  P = 1;

B.  P = – 1;

C.  P = 0;

D.  P = 2.


Câu 13: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Tổng các nghiệm của phương trình (x−2)LXI AI= LXI AI− 4 bằng:

Mệnh đềĐúngSai
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. 3.

Câu 14: (0.36 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?

A.  u1−→ = (1;0)

B.  u2−→ = (0;−1)

C.  u3−→ = (−1;1)

D.  u4−→ = (1;1)


Câu 15: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; – 1) và B(1 ; 5) là:

A. – 2x + 3y + 6 = 0 ;

B. 3x – 2y + 10 = 0;

C. 3x – 2y + 6 = 0 ;

D. 3x + y – 8 = 0.


Câu 16: (0.36 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D.  Vô số.


Câu 17: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho điểm M nằm trên ∆: x + y – 1 = 0 và cách N(–1; 3) một khoảng bằng 5. Khi đó tọa độ điểm M là:

A.  M(2; –1);

B. M(–2; –1);

C. M(–2; 1);

D. M(2; 1).


Câu 18: (0.36 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đường thẳng d đi qua điểm M(0; – 2) và có vectơ chỉ phương u→ = (3;0) có phương trình tổng quát là:

A.  y = – 2;

B. x = 0;

C. 3y = – 2;

D. 2x = 0.


Câu 19: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Trong các bài toán sau, đâu là đúng, đâu là sai?

A. Có 10 hộp sữa trong đó có 3 hộp bị hỏng. Chọn ngẫu nhiên 4 hộp, xác suất để lấy được 4 hộp mà không có hộp nào bị hỏng là TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

B. Rút ra hai lá bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 lá. Xác suất để rút được ít nhất một lá ách (A) là TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

C. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 10 bằng TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

D. Trong thùng xăm có 25 xăm tốt, 15 xăm xấu; anh An rút một xăm. Tính xác suất để anh An rút được xăm tốt, ta được kết quả là TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI


Câu 20: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

A. Một túi có 15 viên bi trong đó có 7 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 3 viên bi vàng. Số cách chọn hai viên bi khác màu là 210 cách.

B. Có 12 cách xếp 3 bạn vào một ghế dài 3 chỗ ngồi.

C. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

D. Hệ số khai triển TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI là 1; 4; 6; 4; 1


Câu 21: (0.36 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Một hộp chứa 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên ra hai viên bi.

A.  Số phần tử không gian mẫu là TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

B. Số kết quả thuận loại cho biến cố A: “Không có viên bi màu đỏ nào trong hai viên bi” là TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.

C. Xác suất của biến cố B: “Lấy được ít nhất một viên bi xanh” là TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

D. Xác suất để lấy được hai viên bi cùng màu là TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI


Câu 22: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Số nghiệm của phương trình: LXI AI - LXI AI

A.  0;

B.  1;

C.  2;

D.  3.


Câu 23: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Số nghiệm của phương trình là: LXI AI = x – 4

A.  1;

B.  2;

C.  0;

D.  3.


Câu 24: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nghiệm của phương trình LXI AI= 2(x−1) là:

A.  x = – 4;

B.  x = 2;

C.  x = 1;

D. x = -4 hoặc x = 2


Câu 25: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Nghiệm của phương trình LXI AI= x−2 là:

A. x = -2 hoặc x = 4

B.  x = 2;

C.  x = – 2;

D.  x = 4.


Câu 26: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Tổng các nghiệm của phương trình LXI AI= LXI AI− 4  bằng:

A.  0;

B.  1;

C.  2;

D.  3.


Câu 27: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Tập nghiệm S của phương trình LXI AI+ x −1= 0 là:

Mệnh đềĐúngSai
A. S ={1; LXI AI}
B. S ={2 - LXI AI}
C. S = {LXI AI}
D. S = R \ {1}

Câu 28: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nghiệm của phương trình LXI AI = LXI AI

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D.  4;

--- HẾT ---