lxi.edu.vn
Năm học: 2025-2026
Chữ kí GT1: ...................
Chữ kí GT2: ...................
Môn: Toán học 10 | Thời gian làm bài: 45 phút
((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 28 câu)
|
Họ và tên: ..................................................................... Lớp: ......................... Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: .................... |
Mã phách |
| Điểm bằng số | Điểm bằng chữ | Chữ ký của GT1 | Chữ ký của GT2 | Mã phách |
Câu 1: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Tích các nghiệm của phương trình (x + 4)(x + 1) - 3Câu 2: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Phương trìnhCâu 3: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Nghiệm của phương trình:| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. x = 1; | ||
| B. x = – 1; | ||
| C. x = 4; | ||
| D. x = – 4. |
Câu 4: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Số nghiệm của phương trìnhCâu 5: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Nghiệm của phương trình| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. x = -4 hoặc x = 1 | ||
| B. x = - 4; | ||
| C. x = 4 hoặc x = -1 | ||
| D. x = 1. |
Câu 6: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Số nghiệm của phương trình:Câu 7: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Tập nghiệm S của phương trìnhCâu 8: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Gọi k là số nghiệm âm của phương trình:Câu 9: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Nghiệm của phương trìnhCâu 10: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Nghiệm của phương trìnhCâu 11: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Số nghiệm của phương trình 4Câu 12: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Phương trình:Câu 13: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Tổng các nghiệm của phương trình (x−2)| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 0; | ||
| B. 1; | ||
| C. 2; | ||
| D. 3. |
Câu 14: (0.36 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?Câu 15: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; – 1) và B(1 ; 5) là:Câu 16: (0.36 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?Câu 17: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Cho điểm M nằm trên ∆: x + y – 1 = 0 và cách N(–1; 3) một khoảng bằng 5. Khi đó tọa độ điểm M là:Câu 18: (0.36 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Đường thẳng d đi qua điểm M(0; – 2) và có vectơ chỉ phương u→ = (3;0) có phương trình tổng quát là:Câu 19: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Trong các bài toán sau, đâu là đúng, đâu là sai?Câu 20: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?Câu 21: (0.36 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một hộp chứa 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên ra hai viên bi.Câu 22: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Số nghiệm của phương trình:Câu 23: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Số nghiệm của phương trình là:Câu 24: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Nghiệm của phương trìnhCâu 25: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Nghiệm của phương trìnhCâu 26: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Tổng các nghiệm của phương trìnhCâu 27: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Tập nghiệm S của phương trình| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. S ={1; | ||
| B. S ={2 - | ||
| C. S = { | ||
| D. S = R \ {1} |
Câu 28: (0.36 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Nghiệm của phương trình--- HẾT ---