Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TOÁN 2 CHÂN TRỜI: BÀI ĐƯỜNG THẲNG – ĐƯỜNG CONG

Môn: Toán học 2 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 20 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD

Câu 1: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đường nào dưới đây là đường thẳng?

A. Đường bờ biển

B.  Đoạn đường đi thẳng

C. Đường xe lửa uốn cong

D. Đường sông


Câu 2: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hình vẽ dưới đây có tên là gì? 

A. Đoạn thẳng XZ

B.  Đường thẳng XZ

C. Đường cong XZ

D. Đường vòng XZ


Câu 3: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hình vẽ dưới đây có tên là gì? 

A.  Đường cong a

B. Đường thẳng a

C. Đoạn thẳng a

D. Đường vòng cung a


Câu 4: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Có bao nhiêu đoạn thẳng dưới đây? 

A.  1 đoạn thẳng

B. 4 đoạn thẳng

C. 7 đoạn thẳng

D. 2 đoạn thẳng


Câu 5: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Có bao nhiêu đường thẳng dưới đây? 

A. 1 đường thẳng

B.  3 đường thẳng

C. 4 đường thẳng

D. 5 đường thẳng


Câu 6: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đọc tên đường cong trong hình sau. 

A. Đường cong HK 

B.  Đường cong c 

C. Đường cong RU 

D. Đường cong CD 


Câu 7: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các vật sau sau, vật nào là đường cong?

A. Đường kẻ trên thước thẳng

B.  Đường vành tai

C. Mép bàn học

D. Cạnh cuốn vở


Câu 8: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Chọn hình là đường thẳng.

① ———

② ~~~~~

③ ⭕

A.  Hình ①

B. Hình ②

C. Hình ③

D. Cả ba hình


Câu 9: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Đường cong là đường như thế nào?

Mệnh đềĐúngSai
A. Thẳng đều
B. Có góc vuông
C. Uốn lượn, không thẳng
D. Chỉ kéo dài về một phía

Câu 10: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Em hãy cho biết đường nào dưới đây là đường cong?

A. Đường AB đi thẳng

B.  Đường CD cong vòng

C. Đường EF có hai đầu nhọn

D. Đường GH hình vuông


Câu 11: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đường nào dưới đây em có thể vẽ bằng tay không cần thước?

A. Đường thẳng

B. Đường vuông góc

C.  Đường cong

D. Cạnh hình chữ nhật


Câu 12: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đường nào dưới đây là đường cong?

A. Đoạn thẳng nối hai điểm

B. Đường sắt

C.  Đường đi quanh co

D. Đoạn đường thẳng


Câu 13: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong thực tế, đường cong thường gặp ở đâu?

A. Mép bàn học

B.  Vòng quay cầu trượt

C. Gờ tường nhà

D. Cạnh vở viết


Câu 14: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Điều nào đúng về đường thẳng?

A. Đường thẳng có thể cong lại

B.  Đường thẳng kéo dài vô hạn

C. Đường thẳng không thể kéo dài

D. Đường thẳng luôn uốn lượn


Câu 15: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm đường cong trong các đường dưới đây.

A. Đoạn thẳng

B. Đường chéo

C.  Đường tròn

D. Đường ngang


Câu 16: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Điều nào sau đây không phải là đường thẳng?

A. Đoạn đường từ A đến B

B. Đường nối hai đầu của chiếc thước kẻ

C.  Đoạn đường đi từ nhà đến trường

D. Đoạn đường thẳng trên bàn phím máy tính


Câu 17: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi vẽ một đường thẳng, ta cần vẽ gì?

A.  Vẽ một đoạn thẳng và kéo dài vô hạn

B. Vẽ một đường cong

C. Vẽ một đoạn thẳng có độ dài cố định

D. Vẽ một đường tròn


Câu 18: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các đường sau, hình nào là đường thẳng?

A. Đoạn đường đi ra biển

B.  Đường kẻ vạch sân tennis

C. Đoạn đường đi vòng qua núi

D. Đường ray xe lửa


Câu 19: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Điền vào chỗ trống: Đường thẳng có thể...

A. Có hình dạng cong

B.  Kéo dài vô hạn về cả hai phía

C. Kết thúc ở hai điểm

D. Chỉ có một chiều dài cố định


Câu 20: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ dưới đây: 

Mệnh đềĐúngSai
A. 2 đường 
B. 3 đường
C. 4 đường
D. 5 đường

--- HẾT ---