Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TOÁN 3 CÁNH DIỀU BÀI 4: MILIMET

Môn: Toán học 3 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 27 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD

Câu 1: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

  Mi-li-mét được kí hiệu là 

Mệnh đềĐúngSai
A. cm
B. dm
C. mm
D. hm

Câu 2: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Bàn chân của em dài khoảng 15 … 

A. m

B. cm

C. mm

D. m hoặc mm


Câu 3: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

  300 mm bằng

A. 3 m

B. 300 cm

C.  30 cm

D. 3 cm


Câu 4: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

 6 dm bằng

A.  600 mm

B. 600 cm

C. 60 mm

D. 6 m


Câu 5: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

bàn học của em dài khoảng

A.   1 m

B.  1 mm

C. 10 mm

D. 2 cm


Câu 6: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Quyển sách giáo khoa môn Toán dài khoảng 

A. 50 cm

B. 20 m

C. 20 cm

D. 5 mm


Câu 7: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đoạn dây sau dài bao nhiêu

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

A. 32 mm

B.  32 cm

C. 32 m

D. 40 mm


Câu 8: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

  150 mm bằng 

A. 75 cm

B. 150 cm

C.  15 cm

D. 1500 cm


Câu 9: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 8 cm =

A. 80 mm

B. 8 mm

C. 80 m

D. 4 mm


Câu 10: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

1m 8 mm = ?

A.   108 mm

B. 180 mm

C. 18 mm

D. 81 mm


Câu 11: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

204 mm = 

Mệnh đềĐúngSai
A. 2 m 4 cm
B. 2 m 4 mm
C. 2 cm 4 mm
D. 24 cm

Câu 12: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 1 xăng-ti-mét bằng bao nhiêu mi-li-mét?

A. 10 mm

B. 9 mm

C. 20 mm

D. 100 mm


Câu 13: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

1m 2cm 3 mm =

Mệnh đềĐúngSai
A. 1 m 23 cm
B. 1m 23 mm
C. 123 cm
D. 123 mm

Câu 14: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Rùa và Thỏ cùng thi chạy. Rùa bò được 700 m, Thỏ chạy được 1 000 m. Vậy Thỏ chạy nhanh hơn Rùa bao nhiêu ?

A. 300 mm

B. 30 m

C. 1 700 m

D. 300 m


Câu 15: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một con kiến bò lên một ống nước. Ngày đầu tiên con kiến bò được 20 cm, ngày thứ hai bò được 300 mm. Hỏi cả hai ngày, con kiến bò được bao nhiêu?

A. 500 cm

B.  50 cm

C. 320 cm

D. 320 mm


Câu 16: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một sợi dây dài 90 cm, đã cắt đi 350 mm. Hỏi phần còn lại của sợi dây dài bao nhiêu?

A. 260 mm

B. 550 cm

C.  55 cm

D. 440 mm


Câu 17: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

14 cm 5 mm = ? mm

Mệnh đềĐúngSai
A. 145
B. 19 
C. 64 
D. 30

Câu 18: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

255 mm = ? 

A. 2 cm 55 mm

B. 255 cm

C. 25 cm 5 mm

D. 20 cm 5 mm


Câu 19: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Có 8 lá cờ xếp thẳng hàng, biết rằng khoảng cách giữa hai lá cờ gần nhau là 200 mm. Hỏi khoảng cách từ lá cờ đầu tiên đến lá cờ cuối cùng bằng bao nhiêu?

A.  140 cm

B. 1 600 mm

C. 16 cm

D. 160 cm


Câu 20: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Một người thợ mộc cưa một cây gỗ dài 10 m thành những đoạn dài 200 cm. Mỗi lần cưa hết 7 phút. Thời gian nghỉ tay giữa 2 lần cưa là 3 phút. Hỏi người đó cưa xong cây gỗ thì hết bao nhiêu thời gian?

A. 87 phút

B. 37 phút

C. 60 phút

D. 57 phút


Câu 21: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

3 cm bằng bao nhiêu mi-li-mét?

A.   10 mm

B. 20 mm

C. 30 mm

D. 40 mm


Câu 22: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

5 cm bằng bao nhiêu mi-li-mét?

A. 10 mm

B. 30 mm

C. 50 mm

D. 70 mm


Câu 23: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

60 mm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

A. 6 cm

B. 60 cm

C. 600 cm

D. 5 cm


Câu 24: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

  100 mm bằng bao nhiêu cm?

A. 90 cm

B. 100 cm

C.  10 cm

D. 50 cm


Câu 25: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Câu nào đúng?

A. 1 cm = 20 mm

B. 80 mm = 8 cm

C. 9 cm = 90 mm

D. 7 mm = 70 cm


Câu 26: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu nào sai?

A.   4 cm = 40 mm

B. 100 mm = 10 cm

C. 60 cm = 600 mm

D. 6 mm = 60 cm


Câu 27: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Cho biết Con hươu cao cổ cao khoảng 6 … Chọn đơn vị đo độ dài thích hợp điền vào chỗ chấm

A. mm

B. cm

C. m

D. mm hoặc cm

--- HẾT ---