Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 CHÂN TRỜI BÀI 7: PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG

Môn: Vật lý 12 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 30 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD
28.ABCD
29.ABCD
30.ABCD

Câu 1: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Phương trình trạng thái khí lý tưởng?

A. LXI AI

B. LXI AI

C. LXI AI

D. LXI AI


Câu 2: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

A. Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

B. Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

C. Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

D. Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.


Câu 3: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

A. Dùng tay bóp méo quả bóng bay.

B. Nung nóng một lượng khí trong xi-lanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển;

C. Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín;

D. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín;


Câu 4: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xét một khối lượng khí xác định:

A. Giảm nhiệt độ tuyệt đối 2 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4 lần

B. Tăng nhiệt độ tuyệt đối 4 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4 lần

C. Tăng nhiệt độ tuyệt đối 3 lần, đồng thời giảm thể tích 3 lần thì áp suất tăng 9 lần

D. Tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần, đồng thời giảm thể tích 2 lần thì áp suất sẽ không giảm.


Câu 5: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Khi ta làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng, đại lượng nào sau đây là không đổi? (Trong đó n là số phân tử trong một đơn vị thể tích)

A. p/T;

B. n/T;

C. n/p;

D. n.T;


Câu 6: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Quá trình biến đổi của một khối lượng khí xác định trong đó áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối là quá trình:

A. Đẳng nhiệt 

B. Đẳng tích 

C. Đẳng áp 

D. Không phải các quá trình đã nêu 


Câu 7: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hai mol khí lí tưởng ở LXI AILXI AI được làm nóng đến LXI AI. Nếu thể tích được giữ không đồi trong quá trình đun nóng này thì áp suất cuối cùng là bao nhiêu?

A. LXI AI.

B. LXI AI.

C. LXI AI.

D. LXI AI.


Câu 8: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Một lượng khí hydrogen có LXI AI được làm nóng đến LXI AI. Coi thể tích, khối lượng khí hydrogen không đồi. Tìm áp suất LXI AI của khí hydrogen.

Mệnh đềĐúngSai
A. LXI AI.
B. LXI AI.
C. LXI AI.
D. LXI AI.

Câu 9: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Mỗi lần bơm đưa được V0 = 80 cm3 không khí vào một lốp xe máy (loại liền săm). Sau khi bơm, diện tích tiếp xúc của lốp xe với mặt đường là 20 cm2. Thể tích chứa khí của lốp xe là 2 000 cm3. Áp suất khí quyển po= 1 atm. Trọng lượng xe đặt lên bánh xe là 800 N. Coi nhiệt độ là không đổi, thể tích của săm xe là không đổi. Biết 1 atm = 105 N/m. Số lần bơm là

A. 100.

B. 50.

C. 125.

D. 150.


Câu 10: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27oC có áp suất 1atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57oC đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là: 

A. 2,2 atm 

B. 0,47 atm 

C. 2,1 atm

D. 0,94 atm 


Câu 11: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Một lượng khí H2 đựng trong bình có V1 = 2 lít ở áp suất 1,5atm, t1 = 27oC. Đun nóng khí đến t2 = 127oC do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Tính áp suất trong bình 

A. 3 atm 

B. 7,05 atm 

C. 4 atm 

D. 2,25 atm 


Câu 12: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hằng số khí lí tưởng là: 

A. 8,31 J/mol.K

B. 3,81 J/mol.k

C. 81,3 J/mol.K

D. 38,1 J/mol.K


Câu 13: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một bình đầy không khí ở điều kiện chuẩn, được đậy bằng một vật có khối lượng m = 5 kg. Tiết diện của miệng bình là 10 cm3. Tìm áp suất cực đại của không khí trong bình để không khí không đẩy nắp bình lên và thoát ra ngoài. Biết áp suất khí quyển là po = 1 atm, g = 10 m/s2.

A. 6 atm.

B. 1,8 atm.

C. 2,0 atm.

D. 1,5 atm. 


Câu 14: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một lượng khí ở trong bình có thể tích không đổi, ở áp suất 20,0 atm và nhiệt độ 25,0 °C. Nếu rút bớt một nửa lượng khí và tăng nhiệt độ khí lên đến 75,0°C, áp suất của lượng khí còn lại trong bình là 

A. 47,5 atm.

B. 120,0 atm.

C. 11,7 atm.

D. 50 atm.


Câu 15: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (4 atm, 6 l, 293 K) sang trạng thái 2 (p, 4l, 293 K). Giá trị của p là

A. 6 atm.

B. 2 atm.

C. 8 atm.

D. 5 atm.


Câu 16: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất p. Để áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ phải tăng đến

A. 54oC.

B. 300oC.

C. 600oC.

D. 327oC.


Câu 17: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Một xilanh có pit-tông đóng kín chứa một khối khí ở 30oC, 750 mmHg. Nung nóng khối khí đến 200oC thì thể tích tăng 1,5 lần. Áp suất khí trong xilanh lúc này xấp xỉ bằng

A. 760 mmHg.

B. 780 mmHg.

C. 800 mmHg.

D. 820 mmHg.


Câu 18: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong quá trình hít vào, cơ hoành và cơ liên sườn của một người co lại, mở rộng khoang ngực và hạ thấp áp suất không khí bên trong xuống dưới môi trường xung quanh để không khí đi vào qua miệng và mũi đến phổi. Giả sử phổi của một người chứa 6000 ml không khí ở áp suất LXI AI. Nếu người đó mở rộng khoang ngực thêm LXI AI bằng cách giữ mũi và miệng đóng lại để không hít không khí vào phổi thì áp suất không khí trong phổi theo atm sẽ là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không khí không đổi.

A. 0,92 atm.

B. LXI AI.

C. LXI AI.

D. LXI AI


Câu 19: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một ống thủy tinh hình trụ có chiều dài 1m, một đầu để hở và một đầu được bịt kín. Nhúng ống thủy tinh đó vào trong nước theo hướng thẳng đứng sao cho đầu được bịt kín hướng lên trên (như hình vẽ). Người ta quan sát thấy mực nước trong ống thấp hơn mực nước ngoài ống là 40cm. Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3, áp suất khí quyển là pa = 1,013.105 N/m2 và nhiệt độ trong nước là không thay đổi. Chiều cao của cột nước trong ống là:

LXI AI

A. 1,4 cm.

B. 60 cm.

C. 0,4 cm.

D. 1,0 cm.


Câu 20: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một bình kín chứa 1 mol nitrogen, áp suất khí là 105 Pa, ở nhiệt độ 27 °C. 

A. Thể tích của bình xấp xỉ bằng 25 lít.

B. Nung bình đến khi áp suất khí bằng 5.105 Pa. Nhiệt độ của khối khí khi đó là 135 °C.

C. Nung bình đến khi áp suất khí bằng 5.105 Pa. Nhiệt độ của khối khí khi đó là 1227 °C.

D. Giả sử một lượng khí thoát ra ngoài nên áp suất khí trong bình giảm còn 4.105 Pa, nhiệt độ vẫn được giữ không đổi so với câu b. Lượng khí đã thoát ra ngoài là 0,8 mol.


Câu 21: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một lốp ô tô được bơm căng không khí ở . Áp suất ban đầu của khí ở áp suất khí quyển bình thường là . Trong quá trình bơm, không khí vào trong lốp bị nén lại và giảm thể tích ban đầu (khi không khí còn ở bên ngoài lốp), nhiệt độ khí trong lốp tăng lên đến .

A. Tỉ số giữa thể tích khí sau khi đưa vào trong lốp và thể tích khi khi ở ngoài lốp là 0,2

B. Áp suất khí trong lốp là .

C. Áp suất khí trong lốp là .

D. Sau khi ô tô chạy ỏ tốc độ cao, nhiệt độ không khí trong lốp tăng đến và thể tích khí bên trong lốp tăng bằng thể tích khi lốp ở . Áp suất mới của khí trong lốp là .


Câu 22: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tính khối lượng riêng của không khí ở x và áp suất 2.105 Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 0 và áp suất 105 Pa là 1,29kg/m3

A. Cho x = 80, khối lượng riêng của không khí là 2 kg/m3

B. Cho x = 90, khối lượng riêng của không khí là 1,94 kg/m3

C. Cho x = 100, khối lượng riêng của không khí là 1,99 kg/m3

D. Cho x = 110, khối lượng riêng của không khí là 1,73 kg/m3


Câu 23: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí là

Mệnh đềĐúngSai
A. thể tích.
B. khối lượng.
C. nhiệt độ
D. áp suất.

Câu 24: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một quả bóng có chứa 0,04 m3 khí ở áp suất 120 kPa. Nếu giảm thể tích quả bóng xuống còn x m3 ở nhiệt độ không đổi thì áp suất khí trong bóng là bao nhiêu?

A. Cho x = 0,025, áp suất khí trong bóng là 192kPa

B. Cho x = 0,05, áp suất khí trong bóng là 196kPa

C. Cho x = 0,1, áp suất khí trong bóng là 48kPa

D. Cho x = 0,5, áp suất khí trong bóng là 96kPa


Câu 25: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Tập hợp ba thông số xác định trạng thái của một lượng khí xác định là: 

A. áp suất, thể tích, khối lượng.

B. áp suất, nhiệt độ, thể tích

C. nhiệt độ, áp suất, khối lượng.

D. thể tích, nhiệt độ, khối lượng


Câu 26: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Phương trình trạng thái khí lí tưởng có dạng p.V = n.R.T với R = 8,31J/mol.K. Trong đó n là:

A. Số phân tử khí trong thể tích V

B. Số kg khí trong thể tích V.

C. Hằng số Avôgađrô.

D. Số mol khí trong thể tích V.


Câu 27: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào dưới đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng? 

A. Làm nóng một lượng khí trong một bình đậy kín;

B. Làm nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín;

C. Làm nóng một lượng khí trong xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pít-tông di chuyển;

D. Dùng tay bóp méo quả bóng bay.


Câu 28: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng,

A. tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên.

B. căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong hộp sẽ tăng lên.

C. khoảng cách giữa các phân tử trong hộp sẽ tăng lên.

D. Kích thước của mỗi phân tử tăng lên.


Câu 29: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Các phân tử khí lí tưởng va chạm đàn hồi vào thành bình chứa gây nên áp suất. 

B. Các phân tử khí lí tưởng chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

C. Thể tích tổng cộng của các phân tử khí lí tưởng có thể bỏ qua.

D. Có thể bỏ qua khối lượng của các phân tử khí lí tưởng khi xét nhiệt độ của khối khí.


Câu 30: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một bọt khí ở đáy hồ sau 8m nổi lên đến mặt nước. Hỏi thể tích của bọt tăng lên bao nhiêu lần? Lấy g = 10 m/s2.

A. 1,8 lần.

B. 1,1 lần.

C. 2,8 lần.

D. 3,1 lần.

--- HẾT ---