lxi.edu.vn
Năm học: 2025-2026
Chữ kí GT1: ...................
Chữ kí GT2: ...................
Môn: Vật lý 12 | Thời gian làm bài: 45 phút
((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 30 câu)
|
Họ và tên: ..................................................................... Lớp: ......................... Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: .................... |
Mã phách |
| Điểm bằng số | Điểm bằng chữ | Chữ ký của GT1 | Chữ ký của GT2 | Mã phách |
Câu 1: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Phương trình trạng thái khí lý tưởng?Câu 2: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?Câu 3: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)
Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?Câu 4: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Xét một khối lượng khí xác định:Câu 5: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)
Khi ta làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng, đại lượng nào sau đây là không đổi? (Trong đó n là số phân tử trong một đơn vị thể tích)Câu 6: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Quá trình biến đổi của một khối lượng khí xác định trong đó áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối là quá trình:Câu 7: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Hai mol khí lí tưởng ở
và
được làm nóng đến
. Nếu thể tích được giữ không đồi trong quá trình đun nóng này thì áp suất cuối cùng là bao nhiêu?Câu 8: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Một lượng khí hydrogen có
được làm nóng đến
. Coi thể tích, khối lượng khí hydrogen không đồi. Tìm áp suất
của khí hydrogen.| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
A. . | ||
B. . | ||
C. . | ||
D. . |
Câu 9: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Mỗi lần bơm đưa được V0 = 80 cm3 không khí vào một lốp xe máy (loại liền săm). Sau khi bơm, diện tích tiếp xúc của lốp xe với mặt đường là 20 cm2. Thể tích chứa khí của lốp xe là 2 000 cm3. Áp suất khí quyển po= 1 atm. Trọng lượng xe đặt lên bánh xe là 800 N. Coi nhiệt độ là không đổi, thể tích của săm xe là không đổi. Biết 1 atm = 105 N/m. Số lần bơm làCâu 10: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27oC có áp suất 1atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57oC đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là:Câu 11: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Một lượng khí H2 đựng trong bình có V1 = 2 lít ở áp suất 1,5atm, t1 = 27oC. Đun nóng khí đến t2 = 127oC do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Tính áp suất trong bìnhCâu 12: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Hằng số khí lí tưởng là:Câu 13: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một bình đầy không khí ở điều kiện chuẩn, được đậy bằng một vật có khối lượng m = 5 kg. Tiết diện của miệng bình là 10 cm3. Tìm áp suất cực đại của không khí trong bình để không khí không đẩy nắp bình lên và thoát ra ngoài. Biết áp suất khí quyển là po = 1 atm, g = 10 m/s2.Câu 14: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một lượng khí ở trong bình có thể tích không đổi, ở áp suất 20,0 atm và nhiệt độ 25,0 °C. Nếu rút bớt một nửa lượng khí và tăng nhiệt độ khí lên đến 75,0°C, áp suất của lượng khí còn lại trong bình làCâu 15: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)
Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (4 atm, 6 l, 293 K) sang trạng thái 2 (p, 4l, 293 K). Giá trị của p làCâu 16: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất p. Để áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ phải tăng đếnCâu 17: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Một xilanh có pit-tông đóng kín chứa một khối khí ở 30oC, 750 mmHg. Nung nóng khối khí đến 200oC thì thể tích tăng 1,5 lần. Áp suất khí trong xilanh lúc này xấp xỉ bằngCâu 18: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Trong quá trình hít vào, cơ hoành và cơ liên sườn của một người co lại, mở rộng khoang ngực và hạ thấp áp suất không khí bên trong xuống dưới môi trường xung quanh để không khí đi vào qua miệng và mũi đến phổi. Giả sử phổi của một người chứa 6000 ml không khí ở áp suất
. Nếu người đó mở rộng khoang ngực thêm
bằng cách giữ mũi và miệng đóng lại để không hít không khí vào phổi thì áp suất không khí trong phổi theo atm sẽ là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không khí không đổi.Câu 19: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một ống thủy tinh hình trụ có chiều dài 1m, một đầu để hở và một đầu được bịt kín. Nhúng ống thủy tinh đó vào trong nước theo hướng thẳng đứng sao cho đầu được bịt kín hướng lên trên (như hình vẽ). Người ta quan sát thấy mực nước trong ống thấp hơn mực nước ngoài ống là 40cm. Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3, áp suất khí quyển là pa = 1,013.105 N/m2 và nhiệt độ trong nước là không thay đổi. Chiều cao của cột nước trong ống là:
Câu 20: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một bình kín chứa 1 mol nitrogen, áp suất khí là 105 Pa, ở nhiệt độ 27 °C.Câu 21: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một lốp ô tô được bơm căng không khí ở
. Áp suất ban đầu của khí ở áp suất khí quyển bình thường là
. Trong quá trình bơm, không khí vào trong lốp bị nén lại và giảm
thể tích ban đầu (khi không khí còn ở bên ngoài lốp), nhiệt độ khí trong lốp tăng lên đến
.Câu 22: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Tính khối lượng riêng của không khí ở x
và áp suất 2.105 Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 0
và áp suất 105 Pa là 1,29kg/m3Câu 23: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí là| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. thể tích. | ||
| B. khối lượng. | ||
| C. nhiệt độ | ||
| D. áp suất. |
Câu 24: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một quả bóng có chứa 0,04 m3 khí ở áp suất 120 kPa. Nếu giảm thể tích quả bóng xuống còn x m3 ở nhiệt độ không đổi thì áp suất khí trong bóng là bao nhiêu?Câu 25: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Tập hợp ba thông số xác định trạng thái của một lượng khí xác định là:Câu 26: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Phương trình trạng thái khí lí tưởng có dạng p.V = n.R.T với R = 8,31J/mol.K. Trong đó n là:Câu 27: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào dưới đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?Câu 28: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng,Câu 29: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là sai?Câu 30: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một bọt khí ở đáy hồ sau 8m nổi lên đến mặt nước. Hỏi thể tích của bọt tăng lên bao nhiêu lần? Lấy g = 10 m/s2.--- HẾT ---