Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: [CÁNH DIỀU] TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 BÀI 7: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ THẬP PHÂN

Môn: Toán học 6 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 20 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD

Câu 1: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Trong phép chia sau, phép chia nào có thương lớn nhất?

A. 4,26 : 40                

B. 42,6 : 0,4               

C. 426 : 0,4                 

D. 426 : 0,04


Câu 2: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Tìm x: (2. 2,7). x = (-3,4) . 5, 4 + 5,4 . (-6,6)

Mệnh đềĐúngSai
A. x = -10                   
B. x = 10                     
C. x = 54                     
D. x = -54

Câu 3: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG CAO - Trắc nghiệm phức hợp)

 Một bà mang cam đi chợ bán. Có sáu người mua là A, B, C, D, E, F. Ông A mua 0,5 số cam và 0,5 quả, ông B mua 0,5 số cam còn lại và 0,5 quả, bà C mua 0,5 số cam còn lại và .0,5 quả, v.v… Cứ như vậy bà F đã mua hết số cam còn lại. Hỏi số quả cam bán được là bao nhiêu?

A. 31 quả                    

B. 15 quả                    

C. 63 quả                    

D. 46 quả


Câu 4: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Tính nhanh giá trị biểu thức: (-2,3 + 3,5 + 6,3). 2

A. 7,5                          

B. 2                              

C. 15                            

D. -7,5


Câu 5: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Biết 10,4 lít dầu cân nặng 7,904kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu lượng dầu đó cân nặng 10,64kg?

Mệnh đềĐúngSai
A. 0,76 lít                   
B. 14 lít                       
C. 12 lít                       
D. 10 lít

Câu 6: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 So sánh kết quả của phép tính (-2,7). (-0,8) và 0,8. 2,7

A. (-2,7). (-0,8) > 0,8. 2,7

B. (-2,7). (-0,8) < 0,8. 2,7

C. (-2,7). (-0,8) = 0,8. 2,7

D. (-2,7). (-0,8) ≠ 0,8. 2,7


Câu 7: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Tính nhanh giá trị biểu thức: M = 7,2. 111 + 3,6. 2. 890 + 1,8. 4. 999

A. 2 000                      

B. 14 400                    

C. 14 000                    

D. Đáp án khác


Câu 8: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,5 m, chiều rộng kém chiều dài 2,3 m. Tính diện tích mảnh đất đó.

Mệnh đềĐúngSai
A. 28,75 m2                
B. 45,4 m                    
C. 127,5 m2                
D. 45,4 m2

Câu 9: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Tính nhanh giá trị biểu thức: (-2,3 + 3,5 + 6,3). 2

A. 7,5                          

B. 2                              

C. 15                            

D. -7,5


Câu 10: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Khối lượng vitamin C trung bình trong một quả ớt chuông là 0,135g, còn trong một quả cam là 0,045g. Khối lượng vitamin C trong quả ớt chuông gấp bao nhiêu lần trong quả cam?

A. 2 lần                       

B. 5 lần                       

C. 4 lần                       

D. 3 lần


Câu 11: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Điểm kiểm tra trung bình của lớp 5A là 8,02 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,07 điểm. Biết lớp 5A có 28 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 4 học sinh. Tính tổng số điểm của học sinh nam đạt được.

A. 127,27 điểm          

B. 172,72 điểm          

C. 172,27 điểm          

D. 127,72 điểm


Câu 12: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

 Tính: 17,28 : (2,92 + 6,68) + 12,64

A. 1,8                          

B. 14,44                      

C. 12,64                      

D. 9,6


Câu 13: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Một tấm vải dài 36m. Lần đầu người ta cắt ra 16 mảnh vải, mỗi mảnh vải dài $\frac{6}{5}$ m. Lần thứ hai người ta cắt được 6 mảnh vải dài như nhau thì vừa hết tấm vải. Hỏi mỗi mảnh vải cắt ra ở lần thứ hai dài bao nhiêu mét?

A. 2,8 m                      

B. 1,2 m                      

C. 16,8m                     

D. 3,1m


Câu 14: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

 Một túi kẹo nặng 0,35kg và một túi bánh nặng 0,75kg. Vậy 12 túi kẹo và 25 túi bánh như thế nào nặng tất cả bao nhiêu kg?

A. 17,75 kg                

B. 22,95 kg                 

C. 18,75 kg                 

D. Đáp án khác


Câu 15: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Kết quả của phép tính -0,18. (-1,5) là

Mệnh đềĐúngSai
A. 2,7                          
B. 0,27                        
C. -2,7                         
D. -0,27

Câu 16: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

 Một vườn cây hình chữ nhật có diện tích 789,25 m2, chiều dài là 38,5 m. Người ta muốn rào xung quanh vườn và làm cửa vườn. Hỏi hàng rào xung quanh vườn dài bao nhiêu mét, biết cửa vườn rộng 3,2m.

A. 118 m                     

B. 20,5 m                    

C. 114,8 m                  

D. Đáp án khác


Câu 17: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Tìm x biết: x. 2,6 = 14,2 + 11,8

Mệnh đềĐúngSai
A. x = 1                       
B. x = 0,01                 
C. x = 0,1                    
D. x = -1

Câu 18: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Thực hiện phép tính (-45,5). 0,4 được kết quả là

A. 18,2                        

B. -18,2                       

C. -182                        

D. -1,82


Câu 19: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Tính diện tích S của một hình tròn có bán kính R = 10cm theo công thức S = ℼ.R2 với ℼ = 3,142.

A. 31,4 cm2                      

B. 314cm2                  

C. 64,8cm2                 

D. 314cm


Câu 20: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Kết quả của phép tính 125 : 0,25 là

A. 31,25                      

B. 500                         

C. -31,25                     

D. Đáp án khác

--- HẾT ---