Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: [CTST] TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 BÀI 13: BỘI CHUNG. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

Môn: Toán học 6 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 20 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD

Câu 1: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Tập hợp các bội chung của 4 và 6 nhỏ hơn 35 là:

A. {0; 12; 24; 36}      

B. {0; 12; 24}  

C. {12; 24}              

D. {12; 24; 36}


Câu 2: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Tìm BCNN(6;8;12)

A. 16

B. 48 

C. 24

D. 32


Câu 3: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Số x gọi là bội chung của a, b, c nếu:

A. x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c    

B. x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

C. x ⋮ b và x ⋮ c    

D. x ⋮ a và x ⋮ b


Câu 4: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất và khác 0, biết rằng: a⋮32 và a⋮40 .

A. 120

B. 160 

C. 160

D. 140


Câu 5: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a ⋮ 18 và a ⋮ 40

A. 458          

B. 400          

C. 360          

D. 500


Câu 6: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 45 và 60.

Mệnh đềĐúngSai
A. 0; 180; 360;540   
B. 0; 180 
C. 0; 180; 360.
D. 180; 360.  

Câu 7: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

BCNN (12; 18; 108) là:

A. 0         

B. 144        

C. 108        

D. 216


Câu 8: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. BCNN của a và b là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của a và b

B. Nếu m ⋮ n thì BCNN (m; n) = n

C. BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b)

D. Nếu UCLN(x; y) = 1 thì BCNN(x; y) = 1


Câu 9: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Tìm x biết x∈BC(26;39;260),2000<x<3000

Mệnh đềĐúngSai
A. x=2240 
B. x=2200
C. x=2140
D. x=2340

Câu 10: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số, biết rằng số đó chia hết cho 3; 4; 5

A. 120           

B. 102           

C. 135        

D. 150


Câu 11: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a ⋮ 18 và a ⋮ 40

A. 400 

B. 360

C. 458

D. 600


Câu 12: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số mà chia hết cho tất cả các số 4; 5; 6 và 7

A. 260 

B. 420

C. 840

D. 960


Câu 13: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Hai bạn Tít và Mít thường đến thư viện đọc sách. Tít cứ 9 ngày đến thư viện một lần, Mít 12 ngày một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại đến cùng thư viện?

A. 24             

B. 36        

C. 27                 

D. 42


Câu 14: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội chung của 6 và 9 là:

A. {0; 18; 36; 54; .....}

B. {0; 12; 18; 36}

C. {0; 18; 36; 54}

D. {0; 18; 36}


Câu 15: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm các bội chung có ba chữ số của 72; 90 và 120.

A. 360 và 840.  

B. 240 và 480.  

C. 360 và 720.  

D. 480 và 960.  


Câu 16: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.  2600∈BC(26;39;260)

B.  2500∈BC(26;39;260)

C.   2340∈BC(26;39;260)

D.   13∈BC(26;39;260)


Câu 17: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6D là:

Mệnh đềĐúngSai
A. 72          
B. 54           
C. 60           
D. 48

Câu 18: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm BCNN(6;12)

A. 12

B. 3

C. 2

D.


Câu 19: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm số tự nhiên x biết rằng : x ⋮ 12; x ⋮ 28; x ⋮ 36 và 150 < x < 300

A. x = 36          

B. x = 108

C. x = 288      

D. x = 252 


Câu 20: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm x biết x∈BC(6;12),0<x<20

A. 12

B.

C. 10

D. 8

--- HẾT ---