Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ 12 LN-TS KẾT NỐI BÀI 14: SINH SẢN CỦA CÁ VÀ TÔM

Môn: Công nghệ 12 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 25 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD

Câu 1: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tuổi thành thục sinh dục là

A. tuổi lớn nhất trong đời cá có sản phẩm sinh dục thành thục.

B. khoảng thời gian cá có sản phẩm sinh dục thành thục.

C. khoảng 12 - 18 tháng tuổi.

D. tuổi nhỏ nhất trong đời cá có sản phẩm sinh dục thành thục.


Câu 2: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Mùa sinh sản của tôm sú là

Mệnh đềĐúngSai
A. tháng 6 – 7 và tháng 11 – 12.
B. tháng 3 – 4 và tháng 7 – 10.
C. tháng 3 – 4  và tháng 7 – 10.
D. tháng 1 – 2 và tháng 10 – 12. 

Câu 3: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tôm sinh sản bằng phương thức nào?

A. Giao vĩ và đẻ trứng.

B. Giao vĩ và đẻ con.

C. Giao phối và đẻ trứng.

D. Giao phối và đẻ con.


Câu 4: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ương nuôi cá giống gồm mấy giai đoạn?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.


Câu 5: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đâu không phải vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản ?

A. Quyết định năng suất nuôi thuỷ sản.

B. Quy định chất lượng thuỷ sản.

C. Quyết định hiệu quả kinh tế thuỷ sản

D. Bảo vệ môi trường sinh thái.


Câu 6: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Cá có sức sinh sản tương đối cao vì

A. đặc tính đẻ trứng, thụ tinh ngoài môi trường nước.

B. có thể đẻ nhiều lứa trong năm.

C. đặc tính đẻ con.

D. đặc tính thụ tinh trong.


Câu 7: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Túi chứa tinh nằm ở

A. trên lưng tôm cái.

B. Trên lưng tôm đực.

C. dưới bụng tôm cái.

D. dưới bụng tôm đực.


Câu 8: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Túi chứa tinh của tôm có chức năng gì?

A. Lưu trữ tinh trùng sau khi giao phối.

B. Bảo vệ tinh trùng sau khi giao phối.

C. Sinh sản tinh trùng.

D. Lưu trữ, bảo vệ tinh trùng sau khi giao phối.


Câu 9: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Vì sao sức sinh sản của cá cao hơn so với đa số các loài động vật có xương sống khác?

A. Vì đặc tính đẻ trứng, thụ tinh ngoài môi trường nước.

B. Vì có thể đẻ nhiều lứa trong năm.

C. Vì đặc tính đẻ con.

D. Vì đặc tính thụ tinh trong.


Câu 10: (0.4 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Vì sao trước khi thu hoạch cần ngừng cho cá ăn 1 đến 2 ngày?

A. Để cá tiêu hoá nốt phần thức ăn còn thừa trong bụng.

B. Để con người có thể chế biến nguyên con mà không cần làm sạch ruột cá.

C. Để giảm nguy cơ rách ruột trong quá trình thu hoạch và vận chuyển.

D. Để cá nhẹ hơn, dễ vận chuyển hơn.


Câu 11: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Bể ương nuôi tôm không nên là chất liệu nào sau đây?

A. Xi măng

B. Đất nung.

C. Composite

D. Bể lót bạt


Câu 12: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Mùa sinh sản là 

A. mùa có điều kiện môi trường thuận lợi cho sự tồn tại, phát triển của phôi và cá con.

B. mùa có có nhiều thức ăn và ít kẻ thù của cá.

C. mùa có khí hậu thuận lợi cho sinh trơngr và phát triển của cá con.

D. mùa nước có .


Câu 13: (0.4 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Vì sao thời vụ ương cá giống ở miền Bắc và miền Nam lại khác nhau?

A. Do sự khác nhau về chất lượng nguồn nước.

B. Do sự khác nhau giữa điều kiện khí hậu, lượng mưa, đặc điểm sinh học từng loài. 

C. Do sự khác nhau về thức ăn.

D. Do sự khác nhau về lượng oxygen hoà tan trong nước.


Câu 14: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi ương nuôi tôm, trong giai đoạn Nauplius không cần cho ăn vì

A. tôm trong giai đoạn này không cần chất dinh dưỡng.

B. tôm trong giai đoạn này không cần hoặc cần rất ít chất dinh dưỡng.

C. tôm đang được nuôi dưỡng bởi bọc noãn hoàng có sẵn.

D. tôm có thức ăn là sinh vật phù du có sẵn trong nước.


Câu 15: (0.4 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trắc nghiệm đúng/sai

Câu 1: Một học sinh mô tả về phương thức sinh sản của cá như sau: “Vào mùa sinh sản, cá đực và cá cái thường bơi cặp với nhau. Khi điều kiện môi trường thuận lợi, cá cái đẻ trứng ra môi trường nước và ngay sau đó cá đực sẽ phóng tinh để thụ tinh. Tỷ lệ sống của con non thường rất cao do hầu hết các loài cá đều có tập tính bảo vệ phôi và con non”.

Phần mô tả này được học sinh khác nhận định như sau

Những câu nào dưới đây là đúng?

A. ) Tập tính vào mùa sinh sản, cá đực và cá cái thường bơi cặp với nhau là đúng.

B. ) Đặc điểm cá cái đẻ trứng là môi trường nước và ngay sau đó cá đực sẽ phóng tinh để thụ tinh là mô tả chính xác.

C. ) Tất cả các loài cá cái đều có tập tính bảo vệ phôi và con non là chính xác.

D. ) Tỷ lệ sống của con non thường rất cao là chính xác.


Câu 16: (0.4 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Vào mùa sinh sản khi tôm bố mẹ thành thục sinh dục, tôm đực sẽ ghép cặp với tôm cái mới lột xác và gắn túi tinh vào thelycum của tôm cái. Khi trứng thành thuc con cái sẽ đẻ trứng và được thụ tính với tinh trùng từ trong túi tinh. Quá trình thụ tinh, phát triển của phôi cũng được diễn ra bên ngoài cơ thể mẹ và phát triển theo các giai đoạn.

Những câu nào dưới đây là đúng?

A. ) Tôm có tuổi sinh sản sau 1 năm tuổi.

B. ) Thời gian sinh sản của tôm thường vào mùa đông.

C. ) Mỗi mùa sinh sản tôm có thể đẻ từ 3 đến 4 đợt.

D. ) Tôm chỉ sinh sản khi có môi trường thích hợp.


Câu 17: (0.4 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Học sinh của lớp 12H được giao nhiệm vụ tìm hiểu về đặc điểm sinh sản của cá. Khi trình bày báo cáo, các nhóm thảo luận và đưa ra một số nhận xét như sau:

Những câu nào dưới đây là đúng?

A. ) Hầu hết các loại cá nước mặn và nước ngọt đều sinh sản theo phương thức đẻ trứng và thụ tinh ngoài trong môi trường nước.

B. ) Trong tự nhiên, đa số các loài cá ở nước ta sinh sản theo mùa, tập trung vào những tháng có nhiệt độ ấm.

C. ) Các loài cá nước ngọt và cá nước mặn đều có tập tính di cư để sinh sản.

D. ) Ở hầu hết các loài cá, tuổi thành thục sinh dục của con đực và con cái giống nhau.


Câu 18: (0.4 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong chuyến tham quan mô hình ương nuôi tôm giống trong bể, trước khi trình bày báo cáo nhóm học sinh đã thảo luận và nhận xét như sau:

Những câu nào dưới đây là đúng?

A. ) Bể nuôi và nguồn nước dùng trong ương nuôi tôm giống phải được vệ sinh, khử trùng bằng hóa chất theo quy trình.

B. ) Tất cả các giai đoạn phát triển của tôm giống đều có thể sử dụng thức ăn nhân tạo với kích thước phù hợp.

C. ) Trước khi thả ương, ấu trùng phải được tắm qua dung dịch formol hoặc iodine nhằm mục đích để diệt ngoại kí sinh trùng.

D. ) Cần thả từ từ ấu trùng vào bể để ấu trùng quen dần với môi trường nuôi bê ương.


Câu 19: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Hầu hết các phương thức sinh sản của các loài cá đẻ trứng là

A. thụ tinh trong cơ thể.

B. thụ tinh ngoài trong môi trường nước.

C. thụ tinh ngoài trong môi trường không khí.

D. thụ tinh ngoài trong môi trường ẩm thấp.


Câu 20: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ở Việt Nam, mùa sinh sản chủ yếu của cá là

A. cuối xuân đầu hè ở miền Bắc và đầu mùa khô ở miền Nam.

B. cuối đông đầu xuân ở miền Bắc và đầu mua khô ở miền Nam.

C. cuồi hè đầu thu ở miền Bắc và đầu mùa mưa ở miền Nam.

D. cuối xuân đầu hè ở miền Bắc và đầu mùa mưa ở miền Nam.


Câu 21: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Tuổi thành thục sinh dục ở cá rô phi là 

A. 4 - 6 tháng tuổi.

B. 12 - 18 tháng tuổi.

C. 24 tháng tuổi.

D. 36 tháng tuổi.


Câu 22: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tuổi thành thục sinh dục ở cá tra cái là 

A. 4 - 6 tháng tuổi.

B. 12 - 18 tháng tuổi.

C. 24 tháng tuổi.

D. 36 tháng tuổi.


Câu 23: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tuổi thành thục sinh dục ở cá tra đực là 

A. 4 - 6 tháng tuổi.

B. 12 - 18 tháng tuổi.

C. 24 tháng tuổi.

D. 36 tháng tuổi.


Câu 24: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tuổi thành thục sinh dục ở cá chép là 

A. 4 - 6 tháng tuổi.

B. 12 - 18 tháng tuổi.

C. 24 tháng tuổi.

D. 36 tháng tuổi.


Câu 25: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Tuổi thành thục sinh dục ở tôm thẻ chân trắng là

A. 8 tháng tuổi.

B. 10 tháng tuổi.

C. 24 tháng tuổi.

D. 36 tháng tuổi.

--- HẾT ---