Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ 7 CÁNH DIỀU: ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (P2)

Môn: Công nghệ 7 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 23 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD

Câu 1: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cá rô phi có đặc điểm gì?

A. Dễ nuôi, nhanh lớn

B. Khó nuôi

C. Chỉ sống ở nước mặn

D. Chỉ ăn thức ăn viên


Câu 2: (0.43 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Bón phân hữu cơ vào ao trước khi thả tôm, cá có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?

A. Các muối hòa tan trong nước

B. Độ PH của nước

C. Nhiệt độ của nước

D. Các khí hòa tan trong nước


Câu 3: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Môi trường nước bị ô nhiễm là do những nguyên nhân nào?

A. các nguồn lợi thủy sản bị khai thác triệt để

B. Nước thải công nghiệp, nông nghiệp không xử lí đổ ra ao, hồ, kênh rạch.

C. Tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến các mặt hàng thực phẩm

D. Tăng xuất khẩu, tạo nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.


Câu 4: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa có hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là:

A.  đánh bắt xa bờ.

B. đánh bắt ven bờ.

C. trang bị vũ khí quân sự.

D. đẩy mạnh chế biến tại chỗ.


Câu 5: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ở nước ta hiện nay đã thu thập và phân loại được bao nhiêu loại cá nước ngọt?

A. 300 loài.                     

B. 124 loài.

C. 544 loài.

D. 245 loài.


Câu 6: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời gian nào sau đây?

A. 6 - 7 giờ sáng và 1 - 2 giờ chiều. 

B. 7 - 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.

C. 8 - 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.

D. 9 - 10 giờ sáng và 4 - 5 giờ chiều.


Câu 7: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nội dung của biện pháp sử dụng chế phẩm sinh học là

A. Sử dụng một số loại vi sinh vật có lợi phân hủy chất thải rắn trong ao nuôi.

B. Sử dụng chlorine 2% để diệt khuẩn.

C. Các tạp chất được lắng đọng dưới đáy ao, phần nước sạch ở phía trên được sử dụng để nuôi thủy sản.

D. Sử dụng các vi khuẩn có lợi để chuyển hóa dạng nitrogen độc sang dạng không độc.


Câu 8: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải hoạt động nuôi cá nước ngọt trong ao?

A. Thả cá giống

B. Tiêm vacxin

C. Cho cá ăn

D. Sục oxy


Câu 9: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây?

A. Trộn thuốc vào thức ăn của cá.

B. Tiêm thuốc cho cá.

C. Bôi thuốc cho cá.

D. Cho cá uống thuốc


Câu 10: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hành vi nào không gây cản trở đường di cư sinh sản của các loài cá?

A. Khai thác thủy sản bằng nghề đăng chắn trên sông.

B. Xây dựng đập thủy điện ngang sông

C. Khai thác cá trên biển

D. Xây dựng đập thủy lợi ngang sông


Câu 11: (0.43 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Sắp xếp thứ tự các bước của hoạt động cải tạo ao nuôi

1. Phơi đáy ao khoảng 2 – 3 ngày

2. Làm cạn nước trong ao

3. Lấy nước qua túi lọc vào ao khoảng 30 – 50 cm

4. Làm vệ sinh xung quanh ao, lấp các hang hốc, tu sửa cống, lưới chắn

Bón vôi

5. Vét bớt bùn đáy ao

Mệnh đềĐúngSai
A. 1 - 4 - 3 - 5 - 2 - 6
B. 1 - 2 - 6 - 5 - 3 - 4
C. 5 - 1 - 6 - 2 - 4 - 3
D. 5 - 4 - 1 - 6 - 2 - 3

Câu 12: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Loại bệnh nào thường gặp ở cá nuôi ao?

A. Bệnh nấm

B. Bệnh cúm

C. Bệnh sốt xuất huyết

D. Bệnh sỏi thận


Câu 13: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nội dung của biện pháp sử dụng ao lắng

A. Sử dụng một số loại vi sinh vật có lợi phân hủy chất thải rắn trong ao nuôi.

B. Sử dụng chlorine 2% để diệt khuẩn.

C. Các tạp chất được lắng đọng dưới đáy ao, phần nước sạch ở phía trên được sử dụng để nuôi thủy sản.

D. Sử dụng các vi khuẩn có lợi để chuyển hóa dạng nitrogen độc sang dạng không độc.


Câu 14: (0.43 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi tìm hiểu về nuôi trồng thủy sản, học sinh đã đưa ra những nhận định như sau:

A. ) Nuôi trồng thủy sản là hoạt động nuôi trồng các loài thủy sản trong môi trường nước.

B. ) Thức ăn cho thủy sản cần được lựa chọn cẩn thận để tránh ô nhiễm nguồn nước và tăng hiệu quả kinh tế.

C. ) Sử dụng hóa chất trong nuôi trồng thủy sản không gây hại nếu sử dụng đúng liều lượng.

D. ) Tất cả các loại cá đều có thể sống chung trong một ao nuôi.


Câu 15: (0.43 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi bàn luận về kế hoạch, tính toán chi phí cho việc nuôi cá nước ngọt trong ao, học sinh đã đưa ra những nhận định như sau: 

A. ) Chi phí nuôi cá nước ngọt trong ao bao gồm: giống, thức ăn, thuốc phòng trị bệnh, hệ thống ao nuôi...

B. ) Việc áp dụng công nghệ vào quản lý ao nuôi sẽ giảm thiểu rủi ro về dịch bệnh và tăng năng suất.

C. ) Cần đầu tư giống chất lượng cao để đảm bảo hiệu quả kinh tế.

D. ) Thức ăn là yếu tố quyết định đến năng suất và chất lượng cá nuôi, chiếm khoảng 60-70% chi phí.


Câu 16: (0.43 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Quan sát các hình ảnh dưới đây: 

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI 

A. ) Các hình ảnh trên đều là cách vệ sinh trong chăn nuôi.

B. ) Việc xây dựng hệ thống chuồng trại khép kín, hiện đại là xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi.

C. ) Sử dụng các chế phẩm sinh học để xử lý chất thải chăn nuôi là một giải pháp hiệu quả và thân thiện với môi trường.

D. ) Việc khử trùng dụng cụ đựng thức ăn, nước uống là điều không cần thiết.


Câu 17: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phương pháp nhân tạo giúp tăng năng suất sinh sản cá gọi là gì?

A. Nuôi thả tự nhiên

B. Kích thích sinh sản

C. Đánh bắt cá bố mẹ từ sông

D. Chỉ cho ăn thật nhiều


Câu 18: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nguyên nhân nào có thể làm pH trong ao nuôi tăng đột ngột?

A. Mưa axit

B. Sự phân hủy mùn bã hữu cơ

C. Sự quang hợp mạnh của tảo

D. Dòng nước chảy vào ao


Câu 19: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Phương pháp xử lý bệnh nấm trên cá bằng hóa chất là gì?

A. Dùng dung dịch xanh methylen

B. Dùng muối ăn

C. Dùng dầu cá

D. Cho ăn nhiều hơn


Câu 20: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người?

A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.


Câu 21: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xử lý cá nổi đầu và bệnh tôm cá vào thời điểm:

A. Buổi sáng lúc nhiệt độ xuống thấp.         

B. Buổi chiều.               

C. Buổi trưa.               

D. Buổi sáng lúc nhiệt độ lên cao.


Câu 22: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Độ trong thích hợp của nước ao nuôi tôm, cá ở khoảng nào sau đây?

A. từ 15 cm đến 20 cm.

B. từ 20 cm đến 30 cm.

C. từ 30 cm đến 40 cm.

D. từ 40 cm đến 50 cm.


Câu 23: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?

A. Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

B. Sử dụng kích điện.

C. Khai thác trong mùa sinh sản.

D. Sử dụng thuốc nổ.

--- HẾT ---