Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM 9 KẾT NỐI: ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (P2)

Môn: Công nghệ 9 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 25 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD

Câu 1: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phương pháp chế biến salad thuộc loại nào?

A. Chế biến có sử dụng nhiệt

B. Chế biến không sử dụng nhiệt

C. Chế biến kết hợp

D. Không thuộc loại nào trong các đáp án trên


Câu 2: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Yêu cầu kĩ thuật của phương pháp xào trong chế biến thực phẩm bằng dầu, mỡ nóng là

A. Phải khô, săn chắc, mùi thơm và có màu sắc hấp dẫn.

B. Thực phẩm thơm ngon, đậm đà, có màu vàng đẹp mắt.

C. Có lớp ngoài màu vàng nâu bao quanh thực phẩm.

D. Món ăn chín tới, giữ được độ mềm, ẩm của nguyên liệu.


Câu 3: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Có bao nhiêu phương pháp chế biến thực phẩm bằng dầu, mỡ nóng?

Mệnh đềĐúngSai
A. 3 phương pháp.
B. 5 phương pháp.
C. 6 phương pháp.
D. 1 phương pháp.

Câu 4: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp luộc trong chế biến thực phẩm bằng nước nóng?

A. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật: rau lá chín tới có màu xanh, rau củ có bột chín bở hoặc chín dẻo,...

B. Thực phẩm có nguồn gốc động vật chín: chín mềm, không dai, không nhừ nát,...

C. Nước luộc trong.

D. Thực phẩm chín mềm, không dai, không nát.


Câu 5: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Quan sát hình ảnh sau và cho biết món ăn được chế biến bằng phương pháp nào?

LXI AI

A. Luộc.

B. Rán (chiên).

C. Hấp.

D. Nướng.


Câu 6: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi thực hiện phương pháp rán (chiên) cần lưu ý điều gì?

A. Lật mặt thực phẩm đến khi các mặt vàng đều, chín kĩ.

B. Nguyên liệu ráo nước để hạn chế chất béo bắn lên tay.

C. Đảo nguyên liệu liên tục cho đến khi chín đạt yêu cầu.

D. Lật/đảo các mặt (nếu cần) để thực phẩm chín đều.


Câu 7: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phương pháp nào làm chín thực phẩm trong chất béo?

A. Nướng.

B. Rang.

C. Hấp.

D. Luộc.


Câu 8: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Điểm giống nhau trong quá trình chế biến của phương pháp rán (chiên), rang, xào là

A. Sử dụng hương liệu phẩm màu trong quá trình chế biến thực phẩm.

B. Sử dụng màu thực phẩm trong quá trình chế biến thực phẩm.

C. Sử dụng nước trong quá trình chế biến thực phẩm.

D. Sử dụng chất béo trong quá trình chế biến thực phẩm.


Câu 9: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tại sao trong quá trình chế biến thực phẩm thường xảy ra hiện tượng biến đổi màu tự nhiên của rau, quả xanh khi nấu, luộc?

A. Do sự tác động tương hỗ giữa acid với các chlorophyll chứa trong dịch tế bào.

B. Do sự tác động tương hỗ giữa acid amin với các acid chứa trong dịch tế bào.

C. Do sự tác động tương hỗ giữa chlorophyll với các protein chứa trong dịch tế bào.

D. Do sự tác động tương hỗ giữa chlorophyll với các acid chứa trong dịch tế bào.


Câu 10: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Có bao nhiêu đáp án đúng khi nói đến công việc cụ thể của chuyên gia dinh dưỡng?

Mệnh đềĐúngSai
A. 1.
B. 6.
C. 3.
D. 4.

Câu 11: (0.4 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Khi chế biến bằng phương pháp lên men lactic cần lưu ý điều gì?

A. Để thực phẩm trong các lọ, hộp kín,...

B. Thực phẩm để càng lâu ăn càng có vị ngon.

C. Dùng vật nặng để nén chặt thực phẩm trong phương pháp muối.

D. Ngâm thực phẩm từ 5 – 10 phút.


Câu 12: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt, cần lưu ý điều gì để đảm bảo an toàn thực phẩm?

A. Rửa sạch và sơ chế đúng cách các nguyên liệu

B. Dùng nhiều gia vị để tăng hương vị

C. Ưu tiên các loại thực phẩm đã qua chế biến

D. Sử dụng thực phẩm đông lạnh


Câu 13: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Người ta thường sử dụng các gia vị nào của phương pháp trộn dầu giấm?

A. Dầu ăn, mì chính, nước sốt.

B. Dầu ăn, muối, đường, tiêu.

C. Dầu ăn, giấm, đường, muối, tiêu.

D. Dầu ăn, đường, tiêu, hạt nêm.


Câu 14: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Có bao nhiêu phương pháp trộn?

Mệnh đềĐúngSai
A. 3 phương pháp.
B. 5 phương pháp.
C. 2 phương pháp.
D. 1 phương pháp.

Câu 15: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Các món ăn sử dụng phương pháp trộn, phương pháp lên men lactic thường được dùng trong những dịp nào?

A. Dùng trong tiệc ngọt, bữa cỗ hoặc bữa tiệc.

B. Dùng trong các bữa cơm, bữa cỗ hoặc bữa tiệc.

C. Dùng trong quá trình giảm cân, bữa cơm, bữa cỗ.

D. Dùng trong bữa cơm, ăn chay, bữa tiệc.


Câu 16: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho biết ý nào dưới đây là cách chế biến món trộn hỗn hợp nộm su hào?

A. (1).

B. (2).

C. (3).

D. (4).


Câu 17: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Món dưa muối thường ăn kèm với đồ ăn nào?

A. Cá kho, thịt chưng mắm cùng nước chấm có vị cay nồng, nhạt.

B. Thịt kho, thịt rán, thịt luộc cùng nước chấm có vị cay, ngọt, mặn.

C. Thịt rán, thịt luộc, lẩu hải sản cùng với nước chấm có vị gừng, tỏi.

D. Thịt rán, gà nướng, thịt trâu gác bếp cùng với nước chấm có vị ngọt, gừng, hành.


Câu 18: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về công việc của nhân viên phục vụ đồ ăn uống?

A. 6. 

B. 2.

C. 5.

D. 1.


Câu 19: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi làm gỏi, ta thường sử dụng loại gia vị nào để tăng thêm hương vị?

A. Đường

B. Muối

C. Giấm

D. Tất cả các đáp án trên


Câu 20: (0.4 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi từ 4-6:

Tính chi phí bữa trưa cho một gia đình có ba người gồm: bố (42 tuổi), mẹ (38 tuổi), con gái (15 tuổi) với thực đơn như sau:

Câu 4: Để tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn cần thực hiện theo mấy bước?

A. 3 bước.

B. 4 bước.

C. 2 bước.

D. 6 bước.


Câu 21: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Theo dữ liệu trên, đơn vị tính của thực phẩm sữa là

Mệnh đềĐúngSai
A. Ki-lô-gam.
B. Mi-li-lít.
C. Tạ.
D. Đề-xi-mét.

Câu 22: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Theo dữ liệu trên, đơn giá ước tính của thực phẩm là

A. Quả.

B. Gam.

C. Tạ.

D. Đồng.


Câu 23: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Muốn làm món ăn soup gà nấm, cần chuẩn bị những thực phẩm nào?

A. Thịt gà nạc, ngô ngọt, nấm kim châm, nấm hương khô.

B. Thịt bò, ngô ngọt, nấm kim châm, nấm hương khô.

C. Thịt gà nạc, ngô ngọt, nấm đùi gà, nấm hương khô. 

D. Thịt gà nạc, ngô ngọt, nấm kim châm, rau muống.


Câu 24: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Công việc cụ thể trong quá trình chế biến của phương pháp luộc là gì?

A. Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ.

B. Nấu nguyên liệu có nguồn gốc động vật.

C. Trình bày theo đặc trưng mỗi món.

D. Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị.


Câu 25: (0.4 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp kho là gì? 

A. Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi món.

B. Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp.

C. Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị.

D. Sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm.

--- HẾT ---