Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 11 KẾT NỐI BÀI 26: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI TRUNG QUỐC

Môn: Địa lý 11 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 42 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD
28.ABCD
29.ABCD
30.ABCD
31.ABCD
32.ABCD
33.ABCD
34.ABCD
35.ABCD
36.ABCD
37.ABCD
38.ABCD
39.ABCD
40.ABCD
41.ABCD
42.ABCD

Câu 1: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

A. Đông Bắc Á.       

B. Tây Nam Á.

C. Đông Á.       

D. Đông Nam Á.


Câu 2: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

A. Khí hậu ôn đới hải dương. 

B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

C. Khí hậu ôn đới gió mùa.

D. Khí hậu ôn đới lục địa.


Câu 3: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Đâu là các con sông lớn nhất ở Trung Quốc?

A. Hoàng Hà – Trường Giang – Mê Công  – Châu Giang

B. Hoàng Hà – Trường Giang – Hắc Long Giang – Châu Giang

C.  Hoàng Hà – Mân Giang – Mê Công  – Châu Giang

D.  Hoàng Hà – Trường Giang – Khai Đô  – Châu Giang


Câu 4: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Rừng cung cấp nguồn nguyên liệu dồi dào cho ngành nào ở Trung Quốc?

A. Nông nghiệp

B. Công nghiệp chế biến gỗ

C. Công nghiệp chế tạo

D. Dịch vụ


Câu 5: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Nam Trung Quốc là:

A. Dầu mỏ và khí tự nhiên.

B. Quặng sắt và than đá.

C. Than đá và khí tự nhiên.

D. Các khoáng sản kim loại màu. 


Câu 6: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Ven biển có nhiều vũng vịnh là điệu kiện thuận lợi để Trung Quốc làm gì?

A. Xây dựng các cảng biển        

B. Phát triển giao thông vận tải biển

C. A và B đúng        

D. A và B sai


Câu 7: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Trung Quốc là nước:

A. Ít dân nhất thế giới

B. Đông dân nhất thế giới

C. Đông dân thứ hai thế giới sau Liên Bang Nga

D. Tất cả các đáp án trên đều sai


Câu 8: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Từ năm 1979, Trung Quốc đã áp dụng chính sách Một con. Vậy đâu là một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách này ở Trung Quốc?

A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.

B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

C. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

D. Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện. 


Câu 9: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Dân tộc nào chiếm đa số (khoảng 90%) ở Trung Quốc?

A. Dân tộc Hán.     

B. Dân tộc Choang.

C. Dân tộc Tạng.       

D. Dân tộc Hồi. 


Câu 10: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc như thế nào?

A. Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

C. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

D. Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông. 


Câu 11: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

A. La bàn.       

B. Giấy.

C. Kĩ thuật in.       

D. Chữ La tinh. 


Câu 12: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

nbsp;Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

A. Việt Nam.       

B. Lào.

C. Mi-an-ma.       

D. Thái Lan.


Câu 13: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

HDI của Trung Quốc vào năm 2020 là bao nhiêu?

A. 0,762

B. 0,764                             

C. 0,766                             

D. 0,768


Câu 14: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Chọn đáp án sai?

A. Trung Quốc tiếp giáp với 20 quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam

B. Trung Quốc có điều kiện tự nhiên đa dạng và tài nguyên thiên nhiên phong phú

C. Trung Quốc có vùng biển rộng lớn thuộc các biển Hoàng Hải, Hoa Đông,...thuộc Thái Bình Dương và các đảo, quần đảo.      

D. Trên lục địa, địa hình Trung Quốc thấp dần từ tây sang đông, tạo ra hai miền địa hình khác nhau


Câu 15: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

A. Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.

B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

C. Là nơi bắt nguồn của các sông lớn.

D. Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu.


Câu 16: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do:

A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để (Chính sách Một con).

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.


Câu 17: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì:

A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

C. Ít thiên tai.

D. Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.


Câu 18: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc hiện nay?

A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

B. Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.

C. Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông.

D. Là nước đông dân nhất thế giới.


Câu 19: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Ưu thế của vị trí lãnh thổ Trung Quốc được thể hiện ở những điểm nào sau đây?

A. Thuận lợi để giao thương với thế giới qua đường biển

B. Thuận lợi để tiếp cận thị trường các nước Trung Á.

C. Thuận lợi  để tiếp cận thị trường các nước Nam Á qua đường bộ.

D. Tất cả các ý trên đều đúng


Câu 20: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đâu là khoáng sản phi kim loại có trữ lượng lớn ở Trung Quốc?

A. Phốt pho

B. Lưu huỳnh

C. Muối mỏ

D. Tất cả các ý trên đều đúng


Câu 21: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ở miền Đông, sông có giá trị:

A. Cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp

B. Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

C. Giao thông đường thủy

D. Tất cả đáp án đều đúng


Câu 22: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?

A. Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

B. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi (địa hình, đất, khí hậu).

C. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

D. Nhiều hoang mạc, bồn địa.


Câu 23: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là:

A. Núi cao hiểm trở

B. Núi thấp 

C. Đồng bằng 

D. Hoang mạc.


Câu 24: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?

A. Lực lượng lao động dồi dào.

B. Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.

C. Lao động phân bố đều trong cả nước.

D. Lao động có chất lượng ngày càng cao.


Câu 25: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

A. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

B. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

C. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

D. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.


Câu 26: (0.24 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

 Dựa vào bảng số liệu sau và trả lời câu hỏi:

Cơ cấu dân số theo tuổi của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020

 

Từ năm 1990 đến năm 2020, dân số Trung Quốc có sự biến động theo hướng:

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng nhanh và mạnh

B. Số dân tăng lên nhanh chóng.

C. Tỉ lệ người từ 15 – 64 tăng liên tục

D. Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm mạnh


Câu 27: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tỉ lệ dân thành thị ở Trung Quốc là bao nhiêu vào năm 2020?
 

A. 60%

B. 61%

C. 62%        

D. 63%


Câu 28: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

A. Đông Bắc.       

B. Hoa Bắc.

C. Hoa Trung.       

D. Hoa Nam.


Câu 29: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Đâu không phải là tên các cao nguyên nổi tiếng ở Trung Quốc?

A. Duy Ngô Nhĩ

B. Tây Tạng

C. Văn Quý

D. Cả B và C


Câu 30: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Thảo nguyên ở miền Tây Trung Quốc với diện tích lên tới hàng trăm triệu ha được sử dụng để làm gì?

A. Trồng cây ăn quả

B. Phát triển du lịch

C. Chăn nuôi gia súc

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng


Câu 31: (0.24 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Dựa vào bảng số liệu sau và trả lời câu hỏi:

Dân số Trung Quốc năm 2014

(Đơn vị: triệu người)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn tỉ lệ dân nông thôn

B. Cơ cấu dân số mất cân bằng (nữ nhiều hơn nam).

C. Cơ cấu dân số mất cân bằng (nam nhiều hơn nữ).

D. Cơ cấu dân số cân bằng.


Câu 32: (0.24 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

A. Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

B. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

C. Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

D. Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.


Câu 33: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc được xác định có chiều dài là:

Mệnh đềĐúngSai
A. 128l km.
B. 1376 km.
C. 1500 km         
D. 1700 km.

Câu 34: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đâu là yếu tố giúp cho Trung Quốc phát triển một nền kinh tế đa dạng?

A. Đất nước rộng lớn

B. Thiên nhiên có sự phân hóa giữa các vùng

C. Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng


Câu 35: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ý nào sau đây không đúng về hậu quả của tư tưởng trọng nam ở Trung Quốc?

A. Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính.

B. Ảnh hưởng đến nguồn lao động trong tương lai.

C. Tạo ra nguồn lao động có sức mạnh.

D. Tạo ra nhiều vấn đề xã hội cho đất nước và kinh tế.


Câu 36: (0.24 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho thông tin sau

“Với phần lớn trong số 960 triệu ha diện tích là núi và cao nguyên, nguồn tài nguyên đất đai được cho là rất khan hiếm đối với Trung Quốc, khiến việc sử dụng đất trở thành vấn đề có tầm quan trọng chiến lược.

Tại khu vực thành thị, đất có thể được cho doanh nghiệp và cá nhân thuê thông qua hợp đồng thuê dài hạn tự động gia hạn, từ đó trao cho họ các quyền chức năng tương tự như quyền sở hữu tài sản tư nhân.

Tuy nhiên, đất nông thôn thuộc sở hữu của tập thể làng và chỉ được mua bán giữa những người dân trong làng. Hệ thống này nhằm đảm bảo quyền sở hữu tập thể, đồng thời đảm bảo nông dân chỉ sử dụng đất vào mục đích nông nghiệp.”

Nguồn:https://nongnghiep.vn/

A. Ở khu vực thành thị, đất có thể được chuyển nhượng hoặc mua bán tự do giống như ở các quốc gia phương Tây, mà không cần thông qua hợp đồng thuê dài hạn.

B. Với phần lớn diện tích là núi và cao nguyên, nguồn tài nguyên đất đai của Trung Quốc được xem là khan hiếm, làm cho việc quản lý và sử dụng đất trở thành vấn đề chiến lược.

C. Đất nông thôn ở Trung Quốc thuộc sở hữu tập thể của làng và chỉ được mua bán giữa những người dân trong cùng làng, nhằm duy trì quyền sở hữu tập thể và đảm bảo sử dụng đất cho mục đích nông nghiệp.

D. Hệ thống sử dụng đất ở Trung Quốc không có sự phân biệt giữa khu vực thành thị và nông thôn, mọi loại đất đều được quản lý và chuyển nhượng theo cùng một cách.


Câu 37: (0.24 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Cho thông tin sau

“Các vấn đề liên quan đến thời tiết, khiến cuộc sống của người nông dân trở nên khó khăn hơn. Theo Bộ Nông nghiệp Trung Quốc, hạn hán có thể làm giảm 8% sản lượng ngô, lúa mì và gạo vào năm 2030. Mưa lũ cũng tác động tương tự lên một số cây trồng khác. Rau và trái cây rất dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết khắc nghiệt. Chúng cũng khó dự trữ. Đợt hạn hán năm ngoái ở miền Nam Trung Quốc, đã đẩy giá dưa chuột và rau xanh tăng đột biến.”

Nguồn:https://voh.com.vn/

A.  Hạn hán và mưa lũ là những yếu tố thời tiết khắc nghiệt làm giảm sản lượng nông nghiệp ở Trung Quốc, đặc biệt ảnh hưởng đến ngô, lúa mì và gạo.

B. Các loại rau và trái cây dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết khắc nghiệt nhưng lại có thể dự trữ lâu dài, giúp giảm thiểu thiệt hại trong sản xuất.

C. Đợt hạn hán ở miền Nam Trung Quốc vào năm trước đã khiến giá cả rau củ như dưa chuột và rau xanh tăng mạnh, gây khó khăn cho người tiêu dùng.

D. Hạn hán và mưa lũ chỉ ảnh hưởng đến ngô, lúa mì và gạo, không tác động đáng kể đến các loại cây trồng khác.


Câu 38: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Chiếm hơn 70% diện tích lãnh thổ Trung Quốc là:

A. Núi, sơn nguyên và cao nguyên       

B. Đồng bằng

C. Biển       

D. Hoang mạc


Câu 39: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.


Câu 40: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

nbsp;Địa hình miền Tây Trung Quốc:

A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

B. Gồm các dãy núi cao, đồ sộ, các cao nguyên xen lẫn các bồn địa và hoang mạc

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.


Câu 41: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu:

A. Nhiệt đới

B. Cận nhiệt đới

C. Ôn đới

D. Cận xích đạo


Câu 42: (0.24 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

--- HẾT ---