Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 CHÂN TRỜI CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC (P2)

Môn: Hóa học 10 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 27 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD

Câu 1: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Liên kết ion được hình thành bởi

A. lực hút tĩnh điện giữa hai ion âm.

B. lực hút tĩnh điện giữa hai ion dương.

C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

D. lực đẩy giữa các ion mang điện tích trái dấu.


Câu 2: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Liên kết ion trong hợp chất KCl tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa

A.  cation K2+ và anion Cl2−

B.  cation K + và anion Cl−

C.  cation Cl + và anion K−

D.  cation Cl2+ và anion K2−


Câu 3: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tính chất nào không phải của các hợp chất ion?

A. Khó bay hơi ở nhiệt độ thường

B. Khó nóng chảy

C. Chất lỏng

D. Khá giòn


Câu 4: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phát biểu nào sau đây đúng về liên kết cộng hóa trị?

A. Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

B. Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai phần tử mang điện trái dấu.

C. Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai ion.

D. Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai nguyên tử cộng chung mỗi nguyên tử một đôi electron.


Câu 5: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

HF có nhiệt độ sôi cao hơn HBr là vì

A. Khối lượng phân tử của HF nhỏ hơn HBr

B. Năng lượng liên kết H – F lớn hơn H – Br

C. Giữa các phân tử HF có liên kết hydrogen còn HBr thì không

D. Cả A, B và C đều sai


Câu 6: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Theo quy tắc octet, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử nào?

A. Kim loại nhóm IA

B. Kim loại nhóm IIA

C. Nhóm halogen

D.   Khí hiếm


Câu 7: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hợp chất nào dưới đây là hợp chất ion?

A.  NaCl

B.  N2

C.  H2O

D.  CO2


Câu 8: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hợp chất ion nào sau đây được tạo nên bởi các ion đa nguyên tử?

A. CuSO4.

B. Na2CO3.

C. NH4NO3.

D. NaCl.


Câu 9: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Liên kết trong phân tử nào dưới đây là liên kết đôi?

A. O2

B. NH3

C. HCl

D. N2


Câu 10: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong dung dịch NH3 (hỗn hợp NH3 và H2O) tồn tại số loại liên kết hydrogen là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4


Câu 11: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Nguyên tử Al (Z = 13) có xu hướng

A. nhường 3 electron.

B. nhận 5 electron.

C. nhường 5 electron.

D. nhận 3 electron.


Câu 12: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Liên kết giữa hai nguyên tử được hình thành bởi một cặp electron chung được gọi là

A. liên kết ba

B. liên kết đôi

C.   liên kết bội

D. liên kết đơn


Câu 13: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ở điều kiện thường, các hợp chất ion thường tồn tại ở dạng

A. chất lỏng

B. chất khí

C. tinh thể rắn

D. rắn, lỏng hoặc khí


Câu 14: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hợp chất tạo nên bởi ion Fe3+ và O2- là hợp chất

(a) cộng hóa trị

(b) ion

(c) có công thức Fe2O3

(d) có công thức Fe3O2

A. (a) và (b).

B. (b) và (c).

C. (c) và (d).

D. (b) và (d).


Câu 15: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Dựa vào độ âm điện, liên kết trong phân tử nào dưới đây là liên kết cộng hóa trị không cực?

A. H2O

B. NaCl

C. CH4

D. HCl


Câu 16: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong dãy HX, các acid HCl, HBr, HI là axit mạnh nhưng HF là axit yếu. Đó là do

A. khối lượng phân tử HF nhỏ hơn nhiều so với các acid khác

B. trong phân tử HF có tương tác van der Waals.

C. trong phân tử HF có liên kết hydrogen.

D. năng lượng liên kết của H-F lớn hơn nhiều các liên kết H-X khác.


Câu 17: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +12. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

A. Nhận 2 electron

B. Nhường 2 electron

C. Nhận 6 electron

D. Nhận 8 electron


Câu 18: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Liên kết ion là loại liên kết phổ biến trong

A. các hợp chất được tạo nên từ kim loại điển hình và phi kim điển hình

B. các hợp chất được tạo nên từ 2 phi kim điển hình

C. các hợp chất được tạo nên từ 2 kim loại điển hình

D. các đơn chất


Câu 19: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Sodium sulfide (Na2S) là một hợp chất hoá học được sử dụng tranh ngành công nghiệp giấy và bột giấy, xử lý nước, công nghiệp dệt may và các quá trình sản xuất hoá chất khác nhau như sản xuất cao su, thuốc nhuộm sulfur và thu hồi dầu,… Điều thú vị là sodium sulfide đã được chứng minh là có vai trò trong bảo vệ tim mạch, chống lại chứng thiếu máu cục bộ ở tim và giúp bảo vệ phổi, chống lại tổn thương do máy thở.

A. ) Bán kính của ion Na + lớn hơn bán kính của ion S2-.

B. ) Mỗi nguyên tử Na đã nhường 1 electron, nguyên tử S nhận 2 electron để hình thành hợp chất Na2S.

C. ) Tổng số hạt proton trong phân tử Na2S là 76 hạt.

D. ) Ion Na + và ion S2- đều có cấu hình bền vững của nguyên tử khí hiếm gần nhất là neon.


Câu 20: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho sơ đồ biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử khí carbon dioxide (CO2):

Trắc nghiệm đúng/sai

A. ) Liên kết giữa nguyên tử oxygen và carbon là liên kết cộng hoá trị phân cực.

B. ) Phân tử CO2 có số liên kết sigma bằng số liên kết pi.

C. ) Phân tử CO2 không phân cực do tổng moment lưỡng cực trong phân tử bằng 0.

D. ) Giữa nguyên tử carbron với mỗi nguyên tử oxygen có 1 cặp electron chung.


Câu 21: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các

A. một ion âm

B. lưỡng cực vĩnh viễn

C. lưỡng cực cảm ứng

D. lưỡng cực tạm thời


Câu 22: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nguyên tử sodium có Z = 11. Xu hướng cơ bản của nguyên tử sodium khi hình thành liên kết hóa học là

A. nhường 1 electron.

B. nhường 2 electron.

C. nhận 2 electron.

D. nhận 1 electron.


Câu 23: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Liên kết ion thường được hình thành khi

A. kim loại điển hình tác dụng với phi kim điển hình

B. 2 phi kim điển hình tác dụng với nhau

C. kim loại điển hình tác dụng với khí hiếm

D. phi kim điển hình tác dụng với khí hiếm


Câu 24: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Ở điều kiện thường, hợp chất ion thường tồn tại ở dạng

Mệnh đềĐúngSai
A. rắn hoặc khí.
B. tinh thể rắn.
C. lỏng
D. khí 

Câu 25: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Các AO xen phủ tạo liên kết đơn trong phân tử Cl2 là

A. 1 AO s và 1 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn

B. 2 AO ps xen phủ bên tạo liên kết đơn

C. 2 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn

D. 2 AO s xen phủ trục tạo liên kết đơn


Câu 26: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Liên kết hydrogen là

A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

C. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

D. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.


Câu 27: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Khi nguyên tử oxygen nhận thêm 2 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố nào?

Mệnh đềĐúngSai
A. Argon (Ar)
B. Neon (Ne)
C. Krypton (Kr)
D. Helium (He)

--- HẾT ---