Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM KHOA HỌC 5 KẾT NỐI BÀI 23: CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CHÍNH CỦA CON NGƯỜI

Môn: Lịch sử, Khoa học, Công nghệ, Tin học, Hoạt động trải nghiệm, Đạo đức lớp 5 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 18 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD

Câu 1: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

nbsp;Có mấy giai đoạn phát triển của con người?

Mệnh đềĐúngSai
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

Câu 2: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Đặc điểm nào sau đây không xuất hiện của nam ở tuổi dậy thì?

A. Xuất hiện râu.

B. Ngực nở rộng hơn.

C. Giọng nói trầm hơn.

D. Xuất hiện kinh nguyệt.


Câu 3: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Độ tuổi nào có thể lập gia đình, sinh con, chịu trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội?

A. Tuổi thơ ấu.

B. Tuổi trưởng thành.

C. Tuổi già.

D. Tuổi vị thành niên.


Câu 4: (0.56 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Để giữ gìn sức khỏe, kéo dài tuổi thọ, người già nên làm gì?

A. Tham gia các hoạt động phù hợp, kết hợp rèn luyện thân thể.

B. Tham gia các hoạt động lao động, sản xuất trong xã hội.

C. Tham gia vào các lớp học.

D. Tham gia các hoạt động mạnh để rèn luyện sức khỏe.


Câu 5: (0.56 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

 Vì sao có sự thay đổi về ngoại hình, sinh lí, tâm lí, các mối quan hệ xã hội,…ở tuổi vị thanh niên?

A. Do cơ thể tăng cường tiết hoóc-môn sinh dục.

B. Do chiều cao tăng nhanh.

C. Do sự tác động của môi trường.

D. Do sự tác động của gia đình và xã hội.


Câu 6: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Tuổi dậy thì ở nữ bắt đầu từ khoảng thời gian nào?

A. 7 đến 12 tuổi.

B. 8 đến 13 tuổi.

C. 9 đến 14 tuổi.

D. 10 đến 15 tuổi.


Câu 7: (0.56 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Đặc điểm nổi bật nào giúp phân biệt con người ở các giai đoạn phát triển khác nhau của cuộc đời?

A. Ngoại hình, tính cách, thể chất.

B. Ngoại hình, thể chất và vai trò, trách nhiệm với gia đình, xã hội.

C. Thể chất, tâm lí và vai trò, trách nhiệm với gia đình, xã hội.

D. Chiều cao, cân nặng và suy nghĩ.


Câu 8: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Việc làm nào sau đây không thể hiện sự quan tâm, chăm sóc với những thành viên trong gia đình?

A. Con cái giúp đỡ cha mẹ nấu cơm.

B. Con cháu vui chơi với ông bà.

C. Bố mẹ dạy con cái học tập.

D. Không dành thời gian để tương tác và trò chuyện với người thân.


Câu 9: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Chiều cao tăng rất nhanh, cơ quan sinh dục phát triển, xuất hiện lông nách, lông mu, gia tăng tiết chất nhờn ở da,…là những đặc điểm của độ tuổi nào?

A. Tuổi thơ ấu.

B. Tuổi trưởng thành.

C. Tuổi già.

D. Tuổi vị thành niên.


Câu 10: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Khi ở độ tuổi trong hình vẽ sau, em có thể có những đặc điểm nào dưới đây?

LXI AI

A. Chiều cao tăng nhanh, cơ quan sinh dục phát triển.

B. Có thể tự chăm sóc bản thân; hoạt động học tập giữ vai trò chủ đạo.

C. Là lực lượng lao động, sản xuất chủ yếu của gia đình và xã hội.

D. Tăng tiết chất nhờn, da xuất hiện mụn trứng cá.


Câu 11: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

nbsp;Độ tuổi của tuổi thơ ấu nằm trong khoảng nào?

A. Dưới 3 tuổi.

B. Dưới 6 tuổi.

C. Dưới 9 tuổi.

D. Dưới 12 tuổi.


Câu 12: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

nbsp;Tuổi vị thành niên là gì?

A. Là giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ em sang người lớn.

B. Là giai đoạn chuyển tiếp từ người lớn sang người già.

C. Là giai đoạn trong độ tuổi dưới 20 tuổi.

D. Là giai đoạn trong độ tuổi dưới 30 tuổi.


Câu 13: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên là 

A. tuổi già.

B. tuổi trưởng thành.

C. tuổi thơ ấu.

D. tuổi dậy thì.


Câu 14: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

nbsp;Cơ thể phát triển và hoàn thiện về thể chất, tâm lí là đặc điểm nổi bật của lứa tuổi nào?

Mệnh đềĐúngSai
A. Tuổi thơ ấu.
B. Tuổi trưởng thành.
C. Tuổi vị thành niên.
D. Tuổi già.

Câu 15: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Khi con người bước vào tuổi già, sức khỏe và sự nhạy bén có đặc điểm gì?

A. Tăng dần.

B. Giảm dần.

C. Ngắn dần.

D. Phát triển mạnh mẽ.


Câu 16: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

nbsp;Tuổi trưởng thành có độ tuổi trong khoảng nào?

Mệnh đềĐúngSai
A. 20 đến 40 tuổi.
B. 20 đến 50 tuổi.
C. 20 đến 60 tuổi.
D. 18 đến 55 tuổi.

Câu 17: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

nbsp;Là lực lượng chủ yếu tham gia các hoạt động lao động, sản xuất trong xã hội là vai trò của lứa tuổi nào?

A. Tuổi ấu thơ.

B. Tuổi vị thành niên.

C. Tuổi trưởng thành.

D. Tuổi già.


Câu 18: (0.56 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Tham gia được các hoạt động như vẽ, nặn, dán,… là đặc điểm của giai đoạn nào ở tuổi ấu thơ?

Mệnh đềĐúngSai
A. Dưới 1 tuổi.
B. Từ 1 đến dưới 3 tuổi.
C. Từ 3 đến 5 tuổi.
D. Từ 6 đến 9 tuổi.

--- HẾT ---