Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM KHTN 8 CÁNH DIỀU BÀI 12: MUỐI

Môn: Khoa học 8 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 40 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD
28.ABCD
29.ABCD
30.ABCD
31.ABCD
32.ABCD
33.ABCD
34.ABCD
35.ABCD
36.ABCD
37.ABCD
38.ABCD
39.ABCD
40.ABCD

Câu 1: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Khái niệm đúng về muối là

A. Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion OHcủa base bằng ion kim loại hoặc ammonium.

B. Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H + của acid bằng ion kim loại hoặc ammonium.

C. Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion OH- của base bằng ion phi kim

D. Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion ammonium.


Câu 2: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Điều kiện để 2 dung dịch muối có thể phản ứng với nhau là

A. Có ít nhất 1 muối mới không tan hoặc ít tan. 

B. Có ít nhất một muối mới là chất khí

C. Cả hai muối mới bắt buộc không tan hoặc ít tan.

D. Các muối mới đều là muối tan.


Câu 3: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Muối ăn được sản xuất từ

A. Dùng NaOH phản ứng với HCl.

B. Mỏ muối hoặc nước biển

C. Điện phân nước biển

D. Dùng Na2SO4 tác dụng với BaCl2


Câu 4: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Đâu không phải tính chất hóa học của muối

A. phản ứng với kim loại

B. phản ứng với phi kim

C. phản ứng với base

D. phản ứng với acid


Câu 5: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tên của muối Na2SO4

A. sodium sulfate

B. sodium sulfua

C. disodium tetrasufur

D. sodium(I) sulfate


Câu 6: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối calcium carbonate

A. 2CaCO3 → 2CaO + CO + O2

B. 2CaCO3 → 3CaO + CO2

C. CaCO3 → CaO + CO2

D. 2CaCO3 → 2Ca + CO2 + O2


Câu 7: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Dung dịch tác dụng được với các dung dịch Fe(NO3)2, CuCl2 là

A. dung dịch NaOH

B. dung dịch HCl

C. dung dịch AgNO3

D. dung dịch BaCl2


Câu 8: (0.25 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các dung dịch sau, chất nào phản ứng được với dung dịch BaCl2 ?

A.  AgNO3

B.  HCl

C.  HNO3

D.  NaNO3


Câu 9: (0.25 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Dung dịch muối CuSO4 có thể phản ứng với dãy chất:

A. CO2, NaOH, H2SO4, Fe

A.  H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al

B.  NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4

C.  NaOH, BaCl2, Fe, Al


Câu 10: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Trộn 2 dung dịch muối nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?

A.  BaCl2, Na2SO4.

B.  Na2CO3, CaCl2.

C.  BaCl2, AgNO3.

D.  NaCl, K2SO4.


Câu 11: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho Na2CO3 vào từng dung dịch sau: NaCl, BaCl2, Ba(NO3)2, Ca(NO3)2. Số phản ứng xảy ra là 

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4


Câu 12: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Công thức phân tử của muối gồm

A. Cation kim loại và anion gốc acid

B. Cation kim loại và anion phi kim

C. Anion phi kim và anion gốc acid

D. Cation kim loại và cation phi kim


Câu 13: (0.25 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A.  BaCl2, K2SO4.

B.  KCl, Na2SO4

C.  CaCl2, K2CO3.

D.  ZnSO4, H2SO4


Câu 14: (0.25 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Các cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là

1. CuCl2 và HCl

2. H2SO4 và Na2SO3

3. HCl và NaCl

4. H2SO4 và BaCl2

 

A. 1, 2

B. 3, 4

C. 2, 4

D. 1, 3


Câu 15: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Nhỏ dd sodium hydroxide vào ống nghiệm chứa dd copper (II) chloride. Xuất hiện

A. Kết tủa nâu đỏ

B. Kết tủa trắng

C. Kết tủa xanh

D. Kết tủa nâu vàng


Câu 16: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là        

A. Có kết tủa trắng

B. Có khí thoát ra

C. Có kết tủa nâu đỏ

D. Kết tủa màu xanh


Câu 17: (0.25 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Dãy muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là

A. Na2CO3, Na2SO3, NaCl

B. CaCO3, Na2SO3, BaCl2

C. CaCO3, BaCl2, MgCl2

D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2


Câu 18: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (do có phản ứng với nhau) ?

A. NaOH, CuSO4

B. KCl, Na2SO4

C. CaCl2, NaNO3

D. ZnSO4, H2SO4


Câu 19: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra là

A. 8 gam

B. 8,8 gam

C. 10,2 gam

D. 12 gam


Câu 20: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Thêm từ từ 300ml dung dịch H2SO4 1M vào li đựng 1 muối carbonate của kim loại hóa trị I, cho tới khi vừa thoát hết khí CO2 thì thu được dd muối sunfate có khối lượng 52,2g. Xác định CTPT của muối carbonate?

A. Na2CO3

B. Ag2CO3

C. Li2CO3

D. K2CO3


Câu 21: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hòa tan 11,2g khí HCl vào 188,8g nước được dung dịch A. Lấy 80g dung dịch A cho tác dụng với 119g dung dịch AgNO3 15% thì thu được dung dịch B và 1 chất kết tủa. Tính khối lượng chất kết tủa?

A. 28,7g

B. 15,0675g

C. 71,75g

D. 35,875g


Câu 22: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Cho 200 g dd BaCl2 5,2% tác dụng với 58,8 g dd H2SO4 20%. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng?

A. 23,3g

B. 11,65g

C. 27,96g

D. 13,98g


Câu 23: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đâu là cách gọi tên của muối?

A. Tên kim loại + tên gốc acid.

B. Tên gốc acid + tên kim loại.

C. Tên kim loại (hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid.

D. Tên phi kim (hóa trị đối với phi kim nhiều hóa trị) + tên gốc acid.


Câu 24: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Cho 500 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 142 gam

B. 143,5 gam 

C. 145gam

D. 135 gam


Câu 25: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCOvà MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng của CaCOtrong hỗn hợp ban đầu.

A. 20,1%

B. 30%

C. 32,5%

D. 28,41%


Câu 26: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Cho 9,125 gam muối hydrocarbon phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfate. Công thức của muối hydrocarbon là

A. NaHCO3

B. Mg(HCO3)2

C. Ba(HCO3)2

D. Ca(HCO3)2


Câu 27: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaOH 0,2M , sau phản ứng thu được số mol CO2 là:

Mệnh đềĐúngSai
A. 0,03
B. 0,01
C. 0,02
D. 0,015

Câu 28: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

  Dung dịch ZnSO4 bị lẫn tạp chất CuSO4. Kim loại nào sau đây làm sạch dung dịch

A. Zn

B. Fe

C. Al

D. Cu


Câu 29: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng

A. Quỳ tím

B. Dung dịch Ba(NO3)2

C. Dung dịch AgNO3

D. Dung dịch KOH


Câu 30: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG CAO - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Cho 3,9 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và K2SOtác dụng với 200 ml dung dịch HCl, ta thu được một hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với metan là 3,583 và dung dịch B. Để trung hòa lượng axit còn dư trong dung dịch B ta phải dùng hết 100 ml dung dịch Ba(OH)0,2M. Vậy % Na2CO3  trong hỗn hợp ban đầu là

Mệnh đềĐúngSai
A. 60,5%
B. 64%
C. 25,14%
D. 35,4%

Câu 31: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là

A. 8 gam

B. 4 gam

C. 6 gam

D. 12 gam


Câu 32: (0.25 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Cho các muối A, B, C, D là các muối (không theo tự) CaCO3, CaSO4, Pb(NO3)2, NaCl. Biết rằng A không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó, B không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó; C không tan trong nước nhưng bị phân hủy ở nhiệt; D rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao. A, B, C và D lần lượt là

A. Pb(NO3)2, NaCl, CaCO3, CaSO4.

B. NaCl, CaSO4, CaCO3, Pb(NO3)2.

C. CaSO4, NaCl, Pb(NO3)2, CaCO3.

D. CaCO3, Pb(NO3)2, NaCl, CaSO4.


Câu 33: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho bài tập sau, lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d:

Cho 50 ml dung dịch Na2CO3 0,1 M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,1 M, thu được dung dịch NaCl và khí CO2 thoát ra. Coi hiệu suất phản ứng là 100%.

A. ) Số mol của Na2CO3 là 0,05 mol.

B. ) Cứ 1 mol Na2CO3 phản ứng hết với 1 mol HCl.

C. ) Thể tích dung dịch HCl là 100 ml.

D. ) Thể tích khí CO2 là 0,12395 lít.


Câu 34: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp; Gốc acid =S có tên gọi là

A. Sulfate

B. Hydrogensunfide

C. Sulfide

D. Sulfite


Câu 35: (0.25 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho bài tập sau, lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d:

Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.

A. ) Trong phản ứng trên CuSO4 phản ứng hết, NaOH còn dư.

B. ) Số mol của Cu(OH)2 là 0,15 mol.

C. ) Tỉ lệ số mol của CuSO4 và NaOH là 1 : 2.

D. ) Giá trị của m là 16 gam.


Câu 36: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Nhận định nào sau đây chưa chính xác

A. Các muối của kim loại K, Na đều tan tan trong nước.

B. Các muối của gốc acid -Cl đều tan trong nước trừ AgCl.

C. Các muối của gốc acid -NOđều tan trong nước.

D. Các muối của gốc acid =CO3 đều không tan trong nước.


Câu 37: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Sản phẩm của dung dịch muối phản ứng với kim loại là

A. Acid và base

B. Muối mới và acid

C. Muối mới và kim loại mới

D. Muối mới và base.


Câu 38: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Sản phẩm của muối phản ứng với dung dịch acid là

A. Muối mới và acid mới.

B. Muối mới và base mới.

C. Muối mới và kim loại mới.

D. Acid mới và base mới.


Câu 39: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Sản phẩm của muối phản ứng với base là

A. Muối mới và acid mới

B. Muối mới và base mới

C. Muối mới và kim loại mới

D. Hai muối mới


Câu 40: (0.25 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

nbsp;Sản phẩm của dung dịch muối tác dung với dung dịch muối là

A. Muối mới và acid mới.

B. Muối mới và base mới.

C. Muối mới và kim loại mới.

D. Hai muối mới.

--- HẾT ---