Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM NGỮ VĂN 8 KẾT NỐI BÀI 5: NGHĨA CỦA MỘT SỐ TỪ THÀNH NGỮ HÁN VIỆT

Môn: Ngữ văn 8 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 30 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD
28.ABCD
29.ABCD
30.ABCD

Câu 1: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Thế nào là thành ngữ?

A. Là tập hợp các từ không đổi, không thể giải thích đơn giản qua nghĩa của các từ tạo nên nó

B. Là tập hợp của các từ không đổi

C. Là tập hợp các từ không đổi, không thể giải thích nghĩa

D. Là tập hợp các từ không có nghĩa


Câu 2: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Nam quyền là gì?

A. Quyền hạn của phái nam

B. Quyền của người tên Nam

C. Phái nam luôn có quyền làm tất cả

D. Quyền tự quyết của phái nam


Câu 3: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nam phong là gì?

A. Gió ở hướng Bắc

B. Gió ở hướng Nam

C. Gió ở hướng Tây

D. Gió ở hướng Đông


Câu 4: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nam sinh là gì?

A. Chỉ những người được sinh ra

B. Chỉ những sinh viên là nữ

C. Chỉ những sinh viên là nam

D. Chỉ những ai sinh ra có giới tính nam


Câu 5: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi sử dụng các từ Hán Việt cần lưu ý điều gì?

A. Đồng âm

B. Đồng nghĩa

C. Từ láy

D. Từ địa phương


Câu 6: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hiện tượng các từ cùng âm trong từ Hán Việt thường có

A. Nghĩa khác nhau, có liên quan đến nhau

B. Nghĩa không khác nhau, không liên quan đến nhau

C. Nghĩa khác nhau, có liên quan đến nhau

D. Nghĩa khác nhau, không liên quan đến nhau


Câu 7: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Dĩ hòa vi quý là gì?

A. Giảng hòa với mọi người

B. Hòa nhã, hòa đồng với mọi người

C. Làm hòa với mọi người

D. Hòa hoãn với mọi người


Câu 8: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Cấu tạo của thành ngữ dựa vào những yếu tố nào?

A. Số lượng thành tố

B. Kết cấu ngữ pháp

C. Số từ trong câu

D. Số lượng thành tố và kết cấu ngữ pháp 


Câu 9: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong số lượng thành tố thì có những yếu tố nào?

A. Thành ngữ kết cấu 3 tiếng, thành ngữ kết cấu 4 từ đơn hay 2 từ ghép liên hợp theo kiểu nối tiếp hay xen kẽ

B. Thành ngữ kết cấu 3 tiếng

C. Thành ngữ kết cấu 4 từ đơn hay 2 từ ghép liên hợp theo kiểu nối tiếp hay xen kẽ

D. Thành ngữ kết cấu 4 tiếng


Câu 10: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đâu là thành ngữ có sự kết hợp của một từ đơn và một từ ghép

A. Trời trong xanh

B. Ác như Hùm

C. Có máu mặt

D. Bé hạt tiêu


Câu 11: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đâu là thành ngữ không có sự kết hợp giữa một từ đơn và một từ ghép

A. Bé hạt tiêu

B. Bụng bảo dạ

C. Chết nhăn răng

D. Cá cắn câu


Câu 12: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong các câu sau, câu nào là thành ngữ?

A. Nhà nước

B. Mở một khoa

C. Miệng thét loa

D. Ngoảnh cổ


Câu 13: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đâu là thành ngữ có bốn từ đơn hay hai từ ghép liên hợp

A. Ăn uống ngủ nghỉ

B. Bán vợ đợ con

C. Ăn chơi hết mình

D. Ăn dầm nằm dề


Câu 14: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu nào không phải là thành ngữ có 4 từ đơn hay 2 từ ghép liên hợp

A. Ăn nói bộp chộp

B. Bảng vàng bia đá

C. Phong ba bão táp

D. Ăn to nói lớn


Câu 15: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Câu nào là thành ngữ có láy ghép?

A. Ăn bớt ăn xén

B. Ác giả ác báo

C. Ăn nên làm ra

D. Ác giả ác báo


Câu 16: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Dựa vào kết cấu ngữ pháp thì có những yếu tố nào?

A. Câu có kết cấu CN-VN

B. Câu có kết cấu c-v, v-c

C. Câu có kết cấu CN-VN, câu có kết cấu c-v, v-c

D. Câu sai ngữ pháp


Câu 17: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Thành ngữ có đặc điểm gì

A. Có tính hình tượng

B. Có tính khái quát

C. Có tính hàm súc

D. Có tính hình tượng, khái quát, hàm súc, dựa trên các hình ảnh cụ thể


Câu 18: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tác dụng của thành ngữ

A. Bày tỏ tình cảm

B. Bày tỏ, bộc lộ tâm tư, tình cảm của người nói, người viết

C. Bộc lộ cảm xúc

D. Thể hiện thái độ


Câu 19: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Thành ngữ nào sau đây có trong bài “thương vợ” của Tế Xương

A. Làm lụng quanh năm

B. Bán mặt cho đất, bán lưng cho trời

C. Lặn lội thân cò

D. Làm ăn thất bại


Câu 20: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tục ngữ biểu thị một ý nghĩa trọn vẹn còn thành ngữ lại mang tính biểu tượng, bóng bẩy

B. Tục ngữ mang lại những kinh nghiệm còn thành ngữ thì không

C. Tục ngữ mang nhiều ý nghĩa sâu xa hơn thành ngữ

D. Tục ngữ và thành ngữ hoàn toàn giống nhau


Câu 21: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Câu nào dưới đây là thành ngữ?

A. Một mình một kiểu

B. Một duyên, hai nợ

C. Một mảnh tình

D. Một mảnh vải


Câu 22: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Thành ngữ là một sản phẩm của văn hóa dân gian

B. Thành ngữ không phải sản phẩm của văn hóa dân gian

C. Thành ngữ chỉ đơn thuần phản ánh lại đời sống cha ông

D. Thành ngữ chỉ là câu nói vu vơ


Câu 23: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Có mấy loại thành ngữ?

A. 8

B. 9

C. 10

D. Rất nhiều, không đếm được


Câu 24: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Thành ngữ được lồng vào lời nói còn tục ngữ thì đứng một mình

B. Thành ngữ chỉ đứng một mình

C. Thành ngữ không được thêm vào lời nói

D. Tục ngữ thường được thêm vào lời nói


Câu 25: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các câu sau, câu nào là thành ngữ?

A. Mụ đầm ra

B. Váy lê quét đất

C. Nào ai đó

D. Cảnh nước nhà


Câu 26: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các câu sau, câu nào là thành ngữ?

A. Có máu mặt

B. Trường thọ

C. Hay ăn quà

D. Tính cộc cằn


Câu 27: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các câu sau, câu nào là thành ngữ?

A. Chết ngay lập tức

B. Chết tươi

C. Chết nhăn răng

D. Chết già


Câu 28: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Từ “gian” có yếu tố Hán Việt tương ứng là?

A. Gian nan

B. Ăn gian nói dối

C. Gian lao

D. Gian khổ


Câu 29: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Câu nào có yếu tố Hán Việt cùng nghĩa?

A. Nam sinh, nam quyền, nam phong

B. Kim chỉ nam, nam sinh

C. Kim chỉ nam, nam phong

D. Nam sinh, nam quyền, nam tính


Câu 30: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Kim chỉ nam nghĩa là gì?

A. Nói về kim chỉ

B. Chỉ người tên Nam

C. Chỉ lối đi

D. Chỉ phương hướng

--- HẾT ---