Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10 CÁNH DIỀU BÀI 9: TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

Môn: Sinh học 10 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 32 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD
28.ABCD
29.ABCD
30.ABCD
31.ABCD
32.ABCD

Câu 1: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Sự vận chuyển các chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hóa qua lông ruột vào máu theo bao nhiêu cách trong các cách sau đây:

(1) Vận chuyển thụ động.

2) Vận chuyển chủ động.

(3) Thực bào.

A. 0

B. 3

C. 2

D. 1


Câu 2: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

A. Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

B.   Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

C. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

D. Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động


Câu 3: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chát hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

A. lục lạp

B. lưới nội chất 

C.   ti thể

D. bộ máy Gôngi


Câu 4: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

A. xuất bào

B. khuếch tán

C. thẩm thấu

D. cả xuất bào và nhập bào


Câu 5: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định

(1) Tế bào đang sống hay đã chết

(2) Kích thước của tế bào lớn hay bé

(3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu

(4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể

Phương án đúng trong các phương án trên là

A. (1), (2)

B. (2), (3)  

C. (3), (4)  

D. (1), (3)


Câu 6: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

A. tế bào nấm men

B. tế bào thực vật

C. tế bào vi khuẩn

D. tế bào hồng cầu


Câu 7: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho các hoạt động chuyển hóa sau:

(1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn

(2) Dẫn truyền xung thần kinh

(3) Bài tiết chất độc hại

(4) Hô hấp

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4


Câu 8: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

A. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

B. Tế bào hồng cầu không thay đổi

C. Tế bào hồng cầu nhỏ đi

D. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại


Câu 9: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước. Nước là môi trường gì?

A. Đồng trương 

B. Ưu trương

C. Nhược trương

D. Đẳng trương


Câu 10: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một tế bào nhân tạo có nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl). Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào

A. Dung dịch NaCl 0,5 M

B. Dung dịch NaCl 0,2M

C. Dung dịch NaCl 0,1M

D. Nước cất.


Câu 11: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho tế bào vảy hành vào dung dịch A và quan sát thấy có hiện tượng co nguyên sinh. Đối với tế bào hành, dung dịch A là

A. Có áp suất thẩm thấu nhỏ

B.  Ưu trương

C. Nhược trương

D. Đẳng trương.


Câu 12: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Chọn ý đúng: Chất tan có thể khuếch tán từ bên ngoài vào bên trong tế bào ở môi trường?

A. Đẳng điện

B. Nhược trương

C. Đẳng trương

D. Ưu trương


Câu 13: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ngâm tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Xác định tên 2 môi trường A và B?

A. A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương

B. A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương

C. A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương

D. A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương


Câu 14: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong môi trường ưu trương, tế bào sẽ:

A. Không có sự trao đổi nước qua màng

B. Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ

C. Thu nước

D. Mất nước


Câu 15: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong môi trường đẳng trương:

A. Không có sự di chuyển của nước qua màng tế bào

B. Nước ra khỏi tế bào

C. Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ

D. Nước vào tế bào


Câu 16: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. 

LXI AI

Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng?

(1) Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trương nhược trương so với tế bào. 

(2) Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh. 

(3) Ở môi trường 3, nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào. 

(4) Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4


Câu 17: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Điều kiện của vận chuyển chủ động là

A. Không tiêu tốn năng lượng

B. Tiêu tốn năng lượng.

C. Cần “máy bơm”.

D. Cả B, C


Câu 18: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phát biểu  nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

A. Cần ATP

B. Dùng để vận chuyển nước

C. Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn

D. Cần kênh prôtêin đặc hiệu   


Câu 19: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Các bơm đặc hiệu trong phương thức vận chuyển chủ động các chất có bản chất là

A. Prôtêin

B. Polisaccarit.

C. Lipit.

D. ARN


Câu 20: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

A. Xuất nhập bào.

B. Vận chuyển thụ động.

C. Vận chuyển chủ động.

D. Khuếch tán trực tiếp .


Câu 21: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

A. Na +.

B. Prôtêin

C. ATP.

D. ARN


Câu 22: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách

A. Có thể khuyếch tán qua kênh Prôtein (theo chiều Gradien nồng độ)

B. Có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh Prôtein ngược chiều Gradien nồng độ.

C. Có thể nhờ sự khuyếch tán  theo hiện tượng vật lý.

D. A và B.


Câu 23: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xác định: Các đại phân tử lớn không thể đi qua màng sinh chất của vi sinh vật. Để phân giải được các chất đó, vi sinh vật tiến hành?

A. Sử dụng các kênh protein đặc biệt trên màng tế bào.

B. Ẩm bào

C. Hình thành chân giả, lấy các chất đó vào cơ thể

D. Phân giải ngoại bào


Câu 24: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Một ion :

A. Có thể tự do qua màng tế bào

B. Được vận chuyển theo cơ chế thụ động.

C. Được vận chuyển theo cơ chế hoạt động.

D. Cả B và C


Câu 25: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động:

A. ) Có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ.

B. ) Tiêu tốn năng lượng.

C. ) Có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ.

D. ) Không tiêu tốn năng lượng.


Câu 26: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hoạt động có sự tham gia của hình thức vận chuyển chủ động:

A. ) Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi.

B. ) Tuyến tụy tiết enzyme, hormone.

C. ) Hấp thụ nước ở rễ cây.

D. ) Hấp thụ glucose ở ống thận.


Câu 27: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Câu nào không đúng về vận chuyển tích cực?

A. Các phân tử được vận chuyển dọc theo gradient nồng độ của chúng

B. Đây là một quá trình phụ thuộc năng lượng

C. Bơm natri - kali cần vận chuyển tích cực

D. ATP được sử dụng


Câu 28: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Phân tử nào trong số các phân tử này yêu cầu prôtêin mang đi qua màng tế bào?

A. Phân tử phân cực

B. Chất tan trung tính nhỏ

C. Nước

D. Phân tử không phân cực


Câu 29: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Xác định: Điều nào không đúng về cấu tạo của màng sinh chất?

A. Màng sinh chất là màng hai lớp lipid

B. Các protein có trên bề mặt của màng sinh chất được gọi là protein tích phân

C. Màng sinh chất được cấu tạo bởi lipid và protein

D. Lipit có phần cuối kỵ nước và ưa nước được gọi là lipit lưỡng tính


Câu 30: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Chọn ý đúng: Chất vận chuyển thuận lợi .....?

A. Thay đổi cấu trúc

B. Vận chuyển các phân tử một cách thụ động

C. Thay đổi cấu trúc, vận chuyển các phân tử và tạo điều kiện khuếch tán

D. Giúp khuếch tán thuận lợi


Câu 31: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chát hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

Mệnh đềĐúngSai
A. lục lạp
B. lưới nội chất 
C.  ti thể
D. bộ máy Gôngi

Câu 32: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là

A.   lizoxom

B. ti thể và lục lạp

C. không bào   

D. lưới nội chất   

--- HẾT ---