Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11 CÁNH DIỀU: ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (P4)

Môn: Sinh học 11 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 22 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD

Câu 1: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Tại sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và cạn?

A. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

B. Vì chúng có thể hô hấp bằng da và bằng phổi

C. Vì da luôn khô

D. Vì hô hấp bằng phổi


Câu 2: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn

B. Mao mạch thường ở gần tim

C. Số lượng mao mạch ít hơn

D. Áp lực co bóp của tim tăng


Câu 3: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Trong các phát biểu sau:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

Mệnh đềĐúngSai
A. 1        
B. 3        
C. 4       
D. 5

Câu 4: (0.45 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất (van nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do: 

A. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm

B. Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

C. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxi

D. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxi để hoạt động.


Câu 5: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Dấu (?) trong sơ đồ là loại miễn dịch nào? 

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

A. Miễn dịch tế bào T

B. Miễn dịch tế bào B

C. Miễn dịch cơ thể

D. Miễn dịch dịch thể


Câu 6: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong hàng rào bảo vệ bề mặt cơ thể không có

A. Da

B. Niêm mạc

C. Móng

D. lysozyme


Câu 7: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi nói về miễn dịch dịch thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Miễn dịch dịch thể mang tính chất bẩm sinh, bao gồm các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể

B. Miễn dịch dịch thể được thể hiện bằng sự sản xuất kháng thể có khả năng tương tác với các kháng nguyên

C. Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các tế bào limpho T độc 

D. Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể nhưng không phải do tế bào limpho B tiết ra


Câu 8: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Điều nào sau đây là đúng khi nói tác nhân gây bệnh truyền nhiễm?

Mệnh đềĐúngSai
A. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, virut
B. Gồm vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh, virut
C. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật, virut
D. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, côn trùng chứa virut

Câu 9: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi nói về hoạt động của các hệ đệm tham gia cân bằng độ pH máu, những phản ứng nào sau đây xảy ra khi pH máu tăng cao?

A. 1, 2, 3, 4, 5

B. 1, 3, 4, 5

C. 2, 3, 4

D. 1, 5


Câu 10: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

D. tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm


Câu 11: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng nội môi?

(1) tụy

(2) gan

(3) thận

(4) lá lách

(5) phổi

Phương án trả lời đúng là

A. (1) và (4)       

B. (1) và (3)

C. (1) và (2)       

D. (1), (2) và (3)


Câu 12: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Điều gì xảy ra với nền khoang miệng của cá khi chúng thở ra?

A. Nâng lên, diềm nắp mang mở ra

B. Nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

C. Hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

D. Hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại


Câu 13: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Người nào thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất?

A.  Những người hiến thận

B.  Những người bị tại nạn giao thông

C.  Những người hút nhiều thuốc lá

D.  Những người bị suy thận


Câu 14: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Hình sau đây mô tả các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật. Khi nói về quá trình này, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

A. ) Trong giai đoạn trao đổi khí ở phổi, phế nang nhận CO2 từ máu và O2 từ môi trường.

B. ) Trong giai đoạn trao đổi khí ở mô, tế bào nhận O2 từ máu và thải CO2 vào máu.   

C. ) Luồng không khí hít vào phổi là không khí nghèo O2 và giàu CO2.

D. ) Luồng không khí phổi thở ra là không khí giàu O2 và nghèo CO2.


Câu 15: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? 

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

A. ) Khi hít vào và thở ra, các túi khí đều đầy không khí.

B. ) Khi thở ra, không khí giàu O2 từ túi khí sau lên phối.

C. ) Hình [A] là hoạt động thở ra, [B] là hoạt động hít vào.

D. ) Khi hít vào, không khí giàu O2 vào phối và túi khí trước.


Câu 16: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Châu chấu thực hiện trao đổi khí với môi trường bằng cơ quan nào?

A. Bằng hệ thống ống khí

B. Da

C. Mang

D. Phổi


Câu 17: (0.45 điểm) ( - Trắc nghiệm phức hợp)

Sinh vật nào dưới đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

A.  Giun đất

B.  Thủy tức

C.  Ong

D.  Tôm


Câu 18: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Phản ứng cấp tính ban đầu đối với tình trạng thiếu oxy là gì?

Mệnh đềĐúngSai
A. Giảm nhịp tim
B. Tăng thông khí
C. Giảm thông khí.
D. Mất nước.

Câu 19: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

A. khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2

B. chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

C. chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

D. khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2


Câu 20: (0.45 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.


Câu 21: (0.45 điểm) ( - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng

A. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

B. Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

C. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.

D. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp.


Câu 22: (0.45 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm

B. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

C. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần

D. Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu

--- HẾT ---