Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT 2 CHÂN TRỜI: BÀI 2 ĐỒNG HỒ BÁO THỨC

Môn: Tiếng Việt 2 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 20 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD

Câu 1: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đồng hồ báo thức có hình dạng gì?

A. Hình vuông

B.  Hình tròn

C. Hình tam giác

D. Hình chữ nhật


Câu 2: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Khi đồng hồ reo lên, em nên làm gì?

A. Ngủ tiếp

B.  Thức dậy

C. Chơi đùa

D. Ăn sáng


Câu 3: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đồng hồ báo thức có bao nhiêu chiếc kim?

A. Một chiếc

B. Hai chiếc

C. Ba chiếc

D.  Bốn chiếc


Câu 4: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Kim hẹn giờ có chức năng gì?

A. Đo giờ

B. Đếm ngược thời gian

C. Chạy nhanh

D. Không có chức năng


Câu 5: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Kim nào là màu đỏ?

A. Kim phút

B. Kim giây

C.  Kim giờ

D. Kim hẹn giờ


Câu 6: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đồng hồ báo thức giúp chúng ta làm gì?

A. Ngủ lâu hơn

B.  Nhớ thức dậy đúng giờ

C. Chơi trò chơi

D. Xem giờ


Câu 7: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Kim nào chạy nhanh theo nhịp phút?

A. Kim giờ

B.  Kim phút

C. Kim giây

D. Kim hẹn giờ


Câu 8: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Tại sao người ta cần chú ý đến những con số trên đồng hồ?

A. Để trang trí

B. Để biết giờ

C. Để chơi

D. Để ngủ


Câu 9: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đồng hồ báo thức có thể làm gì khi đến giờ?

A. Im lặng

B. Reo lên

C. Nhảy múa

D. Ngủ


Câu 10: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Màu sắc của kim giờ là gì?

A. Màu đỏ

B. Màu xanh

C. Màu vàng

D. Màu đen


Câu 11: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Chiếc đồng hồ báo thức này có thể điều chỉnh giờ bằng cách nào?

A. Bằng tay

B.  Bằng nút xoay

C. Bằng giọng nói

D. Bằng điện thoại


Câu 12: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Kim nào chạy chậm rãi theo từng giờ?

A. Kim phút

B. Kim giây

C.  Kim giờ

D. Kim hẹn giờ


Câu 13: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Ai là tác giả của bài đọc “Đồng hồ báo thức”? 

Mệnh đềĐúngSai
A. Võ Thị Xuân Hà
B. Hoàng Minh Anh
C. Vũ Nhật Hạ
D. Lê Kiên Cường

Câu 14: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Kim phút có màu gì?

A. Màu đỏ

B.  Màu xanh

C. Màu vàng

D. Màu trắng


Câu 15: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Kim giây có màu gì?

A. Màu đỏ

B. Màu xanh

C. Màu vàng

D. Màu đen


Câu 16: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Chiếc kim nào hối hả cho kịp từng giây?

Mệnh đềĐúngSai
A. Kim giờ
B. Kim phút
C. Kim giây
D. Kim hẹn giờ

Câu 17: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cái nút tròn bên thân đồng hồ dùng để làm gì?

A. Để trang trí

B.  Để điều chỉnh giờ báo thức

C. Để bật đèn

D. Để thay pin


Câu 18: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Gương mặt của đồng hồ báo thức là gì?

A. Kim đồng hồ

B. Thân đồng hồ

C. Nút điều chỉnh

D. Tấm kính


Câu 19: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trên gương mặt đồng hồ có gì đặc biệt?

A. Những hình vẽ

B. Những con số có khoảng cách đều nhau

C. Những màu sắc khác nhau

D. Những chữ cái


Câu 20: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Thân đồng hồ được bảo vệ bằng gì?

Mệnh đềĐúngSai
A. Tấm vải
B. Tấm kính trong suốt
C. Tấm nhựa
D. Tấm gỗ

--- HẾT ---