lxi.edu.vn
Năm học: 2025-2026
Chữ kí GT1: ...................
Chữ kí GT2: ...................
Môn: Tin học 10 | Thời gian làm bài: 45 phút
((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 23 câu)
|
Họ và tên: ..................................................................... Lớp: ......................... Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: .................... |
Mã phách |
| Điểm bằng số | Điểm bằng chữ | Chữ ký của GT1 | Chữ ký của GT2 | Mã phách |
Câu 1: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Câu 1: Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?
Câu 2: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 10: Số nguyên có dấu có bao nhiêu cách mã hóa nào?
Câu 3: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Câu 11: Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 0 và 1. | ||
| B. 1 và 2. | ||
| C. 2 và 3. | ||
| D. 0 và -1. |
Câu 4: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Câu 12: Trong hệ thập phân, mỗi số đều có thể biểu diễn dưới dạng tổng các lũy thừa của số mấy?
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. Số 1. | ||
| B. Số 2. | ||
| C. Số 16. | ||
| D. Số 10. |
Câu 5: (0.43 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Câu 13: Kết quả của phép nhân 1101$_{2}$ x 101$_{2}$ là?
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 100000$_{2}$. | ||
| B. 101010$_{2}$. | ||
| C. 1010101$_{2}$. | ||
| D. 1000001$_{2}$. |
Câu 6: (0.43 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Câu 14: Số 123.75 đang ở hệ thập phân khi đổi sang hệ nhị phân sẽ cho kết quả như thế nào?
Câu 7: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 15: Phân tích số 19$_{10}$ sang hệ thập phân như thế nào?
Câu 8: (0.43 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Câu 16: Kết quả của phép cộng 10000$_{2}$ + 100$_{2}$ là?
Câu 9: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 17: 120 bit bằng bao nhiêu byte?
Câu 10: (0.43 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Câu 18: Số 13$_{10}$ phân tích sang hệ nhị phân thành các lũy thừa của 2 như thế nào?
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 1×2$_{3}$+ 1×2$_{2}$+ 0×2$_{1}$+ 1×2$_{0}$. | ||
| B. 0×2$_{3}$+ 0×2$_{2}$+ 1×2$_{1}$+ 1×2$_{0}$. | ||
| C. 1×2$_{3}$+ 1×2$_{2}$+ 1×2$_{1}$+ 1×2$_{0}$. | ||
| D. 1×2$_{3}$+ 0×2$_{2}$+ 1×2$_{1}$+ 1×2$_{0}$. |
Câu 11: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 19: Phương pháp nào để biểu diễn số trong máy tính?
Câu 12: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Câu 2: Như em đã biết một bít nhận một trong hai giá trị tương ứng với hai kí hiệu 0 và 1. Như vậy, dùng một bít ta có thể biểu diễn trạng thái của một bóng đèn: đèn tắt là 0, đèn sáng là 1. Nếu có 4 bóng đèn để cạnh nhau hai bóng đèn đầu sáng, hai bóng đèn sau tắt thì dãy nhị phân được biểu diễn trong máy tính là
Câu 13: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 20: Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?
Câu 14: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Câu 21: Đâu là phép đổi đúng khi đổi số 15$_{10}$ sang hệ nhị phân?
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 1111$_{2}$. | ||
| B. 111$_{2}$. | ||
| C. 10110$_{2}$. | ||
| D. 1111111$_{2}$. |
Câu 15: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Câu 22: Các tính toán số học trên máy tính dùng hệ số nào?
Câu 16: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 23: Theo em, tại sao thông tin trong máy tính biểu diễn thành dãy bít?
Câu 17: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 3: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “3” trong hệ thập phân?
Câu 18: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 4: Số nào trong hệ thập phân biểu diễn được bằng 2 số khác nhau ở hệ nhị phân?
Câu 19: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Câu 5: Ta có thể biểu diễn các chữ Tiếng Việt để máy tính xử lý được không?
Câu 20: (0.43 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 6: Số 620$_{10}$ khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?
Câu 21: (0.43 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Câu 7: Đổi số 97 hệ số thập phân sang hệ nhị phân?
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 100001. | ||
| B. 100000. | ||
| C. 101001. | ||
| D. 100101. |
Câu 22: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Câu 8: Số biểu diễn trong hệ nhị phân 10011$_{2}$ có giá trị thập phân là
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 17. | ||
| B. 18. | ||
| C. 19. | ||
| D. 20. |
Câu 23: (0.43 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Câu 9: Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua mấy bước?
--- HẾT ---