Câu 1: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?
A. Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
B. Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
C. Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập
D. Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu
Câu 2: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
A. Thiết kế
B. Trang dữ liệu
C. Biểu mẫu
D. Thuật sĩ
Câu 3: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
A. Sửa đổi thiết kế cũ
B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ
C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Câu 4: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?
A. Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem
B. Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu
C. Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu
D. Cả A, B, C
Câu 5: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
Câu 6: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi
B. Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo
C. Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo
D. Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Câu 7: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng
B. Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là biểu mẫu cho người nhập dữ liệu
C. Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là các biểu mẫu cung cấp các nút lệnh
D. Cả A, B
Câu 8: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể
A. dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng
B. dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng
C. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau
D. sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
Câu 9: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như thuộc tính của đối tượng
B. Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như chức năng của đối tượng
C. Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như một thành phần của phần mềm ứng dụng
D. Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như ngôn ngữ lập trình
Câu 10: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Phát biểu nào sau đây là đúng về các biểu mẫu cho xem dữ liệu?
A. Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái
B. Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự ngày tháng
C. Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường
D. Những biểu mẫu cho xem dữ liệu không cho phép người xem sửa đổi dữ liệu
Câu 11: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Ý kiến nào sau đây là đúng?
A. Biểu mẫu cho xem dữ liệu chỉ hiển thị dữ liệu người dùng cần hoặc phần dữ liệu được phép xem
B. Biểu mẫu cho xem dữ liệu hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.
C. Biểu mẫu cho xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó và có thể lọc dần nhiều bước
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 12: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Biểu mẫu không có kết buộc với bảng CSDL là gì?
A. Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
B. Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
C. Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập
D. Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu
Câu 13: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Phát biểu nào sau đây là đúng về chức năng của các thanh trượt?
A. Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để xem những dữ liệu bị khuất trong cửa sổ biểu mẫu
B. Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để chuyển đến xem bản ghi đứng trước hoặc đứng sau bản ghi hiện thời
C. Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để lọc bản ghi theo điều kiện
D. Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để thay đổi các điều kiện lọc, điều kiện sắp xếp ngay trên biểu mẫu
Câu 14: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Ý kiến nào sau đây là đúng về đối tượng Bảng (Table) của Access?
A. Dùng để lưu dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể.
B. Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
C. Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
D. Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
Câu 15: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
B. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
C. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.
D. Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
Câu 16: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu.
B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút 
C. Nháy nút
, nếu đang ở chế độ thiết kế
D. Nháy nút
, nếu đang ở chế độ thiết kế.
Câu 17: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Form with subform(s) là chế độ
A. Thay đổi nội dung các tiêu đề
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
D. Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa
Câu 18: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Linked forms là chế độ
A. Thay đổi nội dung các tiêu đề
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
C. Tạo biểu mẫu phân cấp
D. Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa
Câu 19: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm
A. Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.
B. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.
C. Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 20: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện
A. Nháy đúp lên tên biểu mẫu
B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút 
C. Nháy nút
nếu đang ở chế độ thiết kế
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 21: (0.33 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Em hãy sắp xếp các thao tác dưới đây để tạo biểu mẫu phân cấp và biểu mẫu đồng bộ hóa bằng Form Wizard
(1) Đánh dấu lựa chọn 1). Hộp thoại tiếp theo sẽ hỏi cách trình bày biểu mẫu con. Đánh dấu chọn theo mong muốn. Tiếp theo ta trở lại với Bước 2 và Bước 3 trong quy trình thao tác làm biểu mẫu bằng Form Wizard.
(2) Nháy chuột chọn tên bảng nguồn dữ liệu chính. Khung hình sẽ đưa ra câu hỏi để chọn tạo biểu mẫu phân cấp hay biểu mẫu đồng bộ hóa
(3) Chọn các trường dữ liệu từ cả hai, bảng mẹ và bảng con, trước khi nháy chọn Next. Tiện ích tạo biểu mẫu sẽ nhận biết và yêu cầu lựa chọn biểu mẫu chính và biểu mẫu con lệ thuộc.
A. (3) – (2) – (1)
B. (2) – (3) – (1)
C. (3) – (1) – (2)
D. (1) – (2) – (3)
Câu 22: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Cho các thao tác
(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish
(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard
(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là
A. (2) → (5) → (3) → (4) → (1)
B. (2) → (5) → (4) → (3) → (1)
C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1)
D. (2) → (3) → (4) → (5) → (1)
Câu 23: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Phải là biểu mẫu có kết buộc thì
A. mới có thể dùng để nhập, chỉnh sửa, xem dữ liệu
B. không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu
C. thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng
D. Cả B, C đều đúng
Câu 24: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
A. Thêm một bản ghi mới.
B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.
C. Tạo thêm các nút lệnh.
D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.
Câu 25: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|
| A. Queries | | |
| B. Forms | | |
| C. Tables | | |
| D. Reports | | |
Câu 26: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
A. Tính toán cho các trường tính toán
B. Sửa cấu trúc bảng
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
D. Lập báo cáo
Câu 27: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
A. Create form for using Wizard
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form in using Wizard
Câu 28: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn
A. Create form in Design View
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form by Design View
Câu 29: (0.33 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)
Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm
A. Thay đổi nội dung các tiêu đề
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 30: (0.33 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Đâu là các bước tạo biểu mẫu một bản ghi?
A. Nháy chuột chọn Creat/Form. Access tự động đặt tên tạm dựa trên tên bảng
B. Sửa lại tên biểu mẫu (nếu cần) trước khi lưu. Nên đặt tên theo nội dung biểu mẫu là gì
C. Chọn Multiples Items ⇨ DataSheet ⇨ Split Form
D. Cả A, B
--- HẾT ---