Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TOÁN 11 KẾT NỐI BÀI 10: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Môn: Toán học 11 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 32 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD
28.ABCD
29.ABCD
30.ABCD
31.ABCD
32.ABCD

Câu 1: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biếu điều nào sau đây?

A. Ba điểm mà nó đi qua.

B. Một điểm và một đường thẳng thuộc nó.

C. Ba điểm không thẳng hàng.

D. Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.


Câu 2: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Cho ba đường thẳng a, b, c đôi một cắt nhau và không đồng phẳng. số giao điểm của ba đường thẳng là

A. 3.     

B. 6.   

C. 1.     

D. kết quả khác.


Câu 3: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Cho 4 điểm không đồng phẳng. Số mặt phẳng phân biệt mà mỗi mặt phẳng đi qua ba trong bốn điểm đó là

A. 1.     

B. 2.     

C. 3.     

D. 4.


Câu 4: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong mặt phẳng LXI AI cho tứ giác LXI AI, điểm LXI AI. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong năm điểm LXI AI?

A. 6.                              

B. 7.                              

C. 8.                              

D. 9.


Câu 5: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một hình chóp cụt có đáy là một n giác, có số mặt và số cạnh là 

A. LXI AI mặt, LXI AI cạnh.                                    

B. LXI AI mặt, LXI AI cạnh.   

C. LXI AI mặt, LXI AI cạnh.                                       

D. LXI AI mặt, LXI AI cạnh.


Câu 6: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hình biểu diễn nào sau đây vẽ đúng hình chóp ? 

A. LXI AI

B. LXI AI

C. LXI AI

D. LXI AI


Câu 7: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hình biểu diễn nào sau đây vẽ đúng hình hộp.

A.   LXI AI

B.   LXI AI

C.   LXI AI

D.   LXI AI


Câu 8: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Trong phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

A. Hình chóp có tất cả các mặt là hình tam giác.

B. Tất cả các mặt bên của hình chóp là hình tam giác.

C. Tồn tại một mặt bên của hình chóp không phải là hình tam giác.

D. Số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt của nó.


Câu 9: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

B. Hai mặt phẳng có thể có đúng hai điểm chung.

C. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có chung một đường thẳng duy nhất hoặc mọi điểm thuộc mặt phẳng này đều thuộc mặt phẳng kia.

D. Hai mặt phẳng luôn có điểm chung. 


Câu 10: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình tứ diện ABCD, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. AC và BD cắt nhau.

B. AC và BD không có điểm chung.

C. Tồn tại một mặt phẳng chứa AD và BC.

D. AB và CD song song với nhau.


Câu 11: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.

B. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

D.  Nếu ba điểm phân biệt LXI AI cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.


Câu 12: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A. Hình tứ diện có 4 cạnh.

B. Hình tứ diện có 4 mặt.

C. Hình tứ diện có 6 đỉnh.

D. Hình tứ diện có 6 mặt. 


Câu 13: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Cho 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A. Trong 4 điểm đã cho không có ba điểm nào thẳng hàng.

B. Số mặt phẳng đi qua 3 trong 4 điểm đã cho là 4.

C. Số đoạn thẳng nối hai điểm trong 4 điểm đã cho là 6.

D. Trong 4 điểm đã cho luôn luôn tồn tại 3 điểm thuộc cùng 1 mặt phẳng.


Câu 14: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp S.ABCDE như hình, phát biểu nào sau đây là đúng.

LXI AI

A. Điểm B thuộc mặt phẳng (SAB).

B. Điểm B thuộc mặt phẳng (SED).

C. Điểm E thuộc mặt phẳng (SAB).

D. Điểm D thuộc mặt phẳng (SBC).


Câu 15: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp S.ABCDE như hình vẽ, phát biều nào sau đây là đúng?

LXI AI

A. SE và AB cắt nhau.

B. SD và BC chéo nhau.

C. Đường thẳng SB nằm trong mặt phẳng SED.

D. (SAE) và (SBC) có một điểm chung duy nhất.


Câu 16: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp LXI AILXI AILXI AI Giao tuyến của mặt phẳng LXI AI và mặt phẳng LXI AI là đường thẳng 

A. LXI AI                            

B. LXI AI                            

C. LXI AI                                                                   

D.  SM. 


Câu 17: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp S.ABCD, O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Giao tuyến của (SAC) và (SBD) là SO.

B. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là điểm S.

C. Giao tuyến của (SBC) và (SCD) là SK, với K là giao điểm của SD và BC.

D. Giao tuyến của (SOC) và (SAD) là SM, với M là giao điểm của AC và SD.


Câu 18: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp S.ABCD, M là điểm nằm trong tam giác SAD. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Giao điểm của (SMC) với BD là giao điểm của CN với BD, trong đó N là giao điểm của SM và AD.

B. Giao điểm của (SAC) với BD là giao điểm của SA và BD.

C. Giao điểm của (SAB) với CM là giao điểm của SA và CM.

D. Đường thẳng DM không cắt mặt phẳng (SBC).


Câu 19: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành ABCD, các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB, SC. Phát biều nào sau đây là đúng?

A. Giao điểm của MN với (SBD) là giao điểm của MN với BD. 

B. Đường thẳng MN không cắt mặt phẳng (SBD).

C. Giao điểm của MN với (SBD) là giao điểm của MN với SI, trong đó I là giao điểm của CM với BD.

D. Giao điểm của MN với (SBD) là M.


Câu 20: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Cho tứ diện LXI AI. LXI AI là trọng tâm tam giác LXI AI. Giao tuyến của hai mặt phẳng LXI AILXI AI

Mệnh đềĐúngSai
A. LXI AI, LXI AI là trung điểm LXI AI.                             
B. LXI AI, LXI AI là trung điểm LXI AI.
C. LXI AI, LXI AI là hình chiếu của LXI AI trên LXI AI.              
D. LXI AI, LXI AI là hình chiếu của LXI AI trên LXI AI.

Câu 21: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp S. ABCD, đáy là hình bình hành ABCD, các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB, SC. Phát biều nào sau đây là đúng?

A. Thiết diện của (MND) với hình chóp là tam giác MND.

B. Thiết diện của (MND) với hình chóp là tứ giác NDMB.

C. Thiết diện của (MND) với hình chóp là tứ giác NDMK, với K là giao điểm của SB với NI, I là giao điểm của MD với BC.

D. Thiết diện của (MND) với hình chóp là tam giác NDB.


Câu 22: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp tứ giác LXI AI, gọi LXI AI là giao điểm của hai đường chéo LXI AILXI AI. Một mặt phẳng LXI AI cắt các cạnh bên LXI AI tưng ứng tại các điểm LXI AI. Khẳng định nào đúng?

A.  Các đường thẳng LXI AI đồng qui.       

B. Các đường thẳng LXI AI chéo nhau.

C. Các đường thẳng LXI AI song song.     

D. Các đường thẳng LXI AI trùng nhau.


Câu 23: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Số cạnh của hình chóp tam giác là

Mệnh đềĐúngSai
A. 5.
B. 4.     
C. 6.     
D. 3.

Câu 24: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp S.ABCD, các điểm A’, B’, C’ lần lượt thuộc các cạnh SA, SB, SC. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Thiết diện của (A’B’C’) với hình chóp S.ABCD là tam giác A’B’C’.

B. Thiết diện của (A’B’C’) với hình chóp S.ABCD là tứ giác A’B’C’D’ với D’ là giao điểm của B’I với SD, trong đó I là giao điểm của A’C’ với SO, O là giao điểm của AC và BD.

C. Thiết diện của (A’B’C’) với hình chóp S.ABCD là tứ giác SA’B’C’.

D. Thiết diện của (A’B’C’) với hình chóp S.ABCD là tứ giác A’B’C’D.


Câu 25: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CD.

A. ) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAM) và (SCD) là điểm P thỏa mãn C là trung điểm của DP

B. ) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBN) và (SAD) là điểm Q thỏa mãn

C. ) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAM) và (SBN) là điểm R thoả mãn

D. ) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SQP) là điểm E thoả mãn


Câu 26: (0.31 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Cho hình chóp S.ABCD, lấy E, F lần lượt là các điểm thuộc cạnh BC, SD. Gọi O là giao điểm của AC và BD; H là giao điểm của ED và AC. Gọi J là giao điểm của EF và (SAC). 

A. ) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO 

B. ) Giao điểm của BF và (SAC) là điểm K với K = SC BF

C. ) J = EF AC

D. ) Ba điểm C, J, K thẳng hàng


Câu 27: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua

A. Hai đường thẳng.

B. Một điểm và một đường thẳng.

C. Ba điểm.

D. Hai đường thẳng cắt nhau.


Câu 28: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua

A. Ba điểm.

B. Một điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó.

C. Hai điểm.

D. Bốn điểm.


Câu 29: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hai đường thẳng chéo nhau nếu

A. Chúng không có điểm chung.

B. Chúng không cắt nhau và không song song với nhau.

C. Chúng không cùng nằm trong bất kì một mặt phẳng nào.

D. Chúng không nằm trong bất cứ hai mặt phẳng nào cắt nhau.


Câu 30: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Thiết diện của mặt phẳng với tứ diện

A. Tam giác hoặc tứ giác.

B. Luôn là một tứ giác.

C. Luôn là một tam giác.

D. Tam giác hoặc tứ giác hoặc ngũ giác.


Câu 31: (0.31 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Cho 2 đường thẳng LXI AI cắt nhau và không đi qua điểm LXI AI. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi a, b và A?

Mệnh đềĐúngSai
A. 1.                              
B. 2.                              
C. 3.                              
D. 4.

Câu 32: (0.31 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là

A. 5 mặt, 5 cạnh.            

B. 6 mặt, 5 cạnh.            

C. 6 mặt, 10 cạnh.          

D. 5 mặt, 10 cạnh.

--- HẾT ---