Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TOÁN 3 KẾT NỐI BÀI 23 NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

Môn: Toán học 3 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 20 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD

Câu 1: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Tính nhẩm 30 x 2 = ..........

A. 60.

B. 56.

C. 54.

D. 48.


Câu 2: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Mỗi hộp gồm 20 chiếc bút. Vậy 4 hộp như thế có bao nhiêu chiếc bút?

A. 5 chiếc bút.

B. 24 chiếc bút.

C. 80 chiếc bút.

D. 57 chiếc bút.


Câu 3: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Trên mỗi bàn người ta để 2 lọ hoa, mỗi lọ hoa có 10 cành hoa. Hỏi 6 cái bàn như thế có tất cả bao nhiêu cành hoa>

A. 60 cành hoa.

B. 20 cành hoa.

C. 120 cành hoa.

D. 80 cành hoa.


Câu 4: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Tính nhẩm 40 x 3 = ..........

A. 104.

B. 106.

C. 140.

D. 120.


Câu 5: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Kết quả của phép nhân 20  4 có chữ số hàng chục bằng .?.

Mệnh đềĐúngSai
A. 8
B. 4
C. 6
D. 2

Câu 6: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào là phép tính đúng?

A. 21 x 3 = 63

B. 21 x 3 = 61

C. 21 x 3 = 53

D. 21 x 3 = 36


Câu 7: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Kết quả của phép tính 24 x 2 là?

A. 22

B. 48

C. 44

D. 26


Câu 8: (0.5 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tổng nào dưới đây có thể viết thành phép toán 33 x 3?

A. 33 + 33

B. 33 + 33 + 33 + 3

C. 33 + 3

D. 33 + 33 + 33


Câu 9: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nam và Yến cùng thực hiện phép tính 21 x 3

Nam ra kết quả là 36, Yến ra kết quả là 63

Hỏi bạn nào thực hiện đúng?

A. Cả hai bạn

B. Không bạn nào

C. Bạn Nam

D. Bạn Yến


Câu 10: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Lớp 3A có 4 tổ, mỗi tổ có 12 học sinh. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

A. 15 học sinh

B. 84 học sinh

C. 60 học sinh

D. 48 học sinh


Câu 11: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Một ngày có 24 giờ. Vậy 4 ngày có bao nhiêu giờ?

A. 96 giờ

B. 120 giờ

C. 72 giờ

D. 48 giờ


Câu 12: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Tính nhẩm 20 x 4 = ..........

A. 69.

B. 65.

C. 80.

D. 78.


Câu 13: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Tổ bạn Hùng có 7 bạn, bạn Hùng có 8 cái kẹo, các bạn còn lại mỗi bạn có 12 cái kẹo. Vậy tổ bạn Hùng có bao nhiêu cái kẹo?

A. 72 cái kẹo

B. 68 cái kẹo

C. 80 cái kẹo

D. 86 cái kẹo


Câu 14: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Mỗi khay có 20 quả trứng. Vậy 4 khay trứng có bao nhiêu quả trứng?

Mệnh đềĐúngSai
A. 50 quả trứng.
B. 80 quả trứng.
C. 24 quả trứng.
D. 18 quả trứng.

Câu 15: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Mỗi bó có 10 que tính. Vậy 8 bó có bao nhiêu que tính?

Mệnh đềĐúngSai
A. 80 que tính.
B. 50 que tính.
C. 33 que tính.
D. 18 que tính.

Câu 16: (0.5 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

 Mỗi sọt có 20 kg khoai lang. Hỏi 5 sọt có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai lang?

A. 150kg.

B. 110kg.

C. 100kg.

D. 170kg.


Câu 17: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

 Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

30 x 5 .......... 40 x 4

A. <.

B. >.

C. =.

D. Không dấu nào thỏa mãn.


Câu 18: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

 Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

20 x 5 .......... 20 x 4

A. <.

B. >.

C. =.

D. Không dấu nào thỏa mãn.


Câu 19: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

30 x 5 .......... 30 x 10

Mệnh đềĐúngSai
A. <.
B. >.
C. =.
D. Không dấu nào thỏa mãn.

Câu 20: (0.5 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

 Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

40 x 2 .......... 20 x 4

Mệnh đềĐúngSai
A. <.
B. >.
C. =.
D. Không dấu nào thỏa mãn.

--- HẾT ---