Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM TOÁN 5 CHÂN TRỜI BÀI 10: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

Môn: Toán học 5 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 19 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD

Câu 1: (0.53 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Bài toán có sơ đồ tóm tắt dưới đây thuộc dạng toán nào mà em đã biết?

LXI AI

A. Bài toán tổng và tỉ số.

B.  Bài toán tổng hiệu.

C. Bài toán trung bình cộng.

D. Bài toán rút về đơn vị.


Câu 2: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Trung bình cộng của hai số bằng số nhỏ nhất có ba chữ số. Tỉ số của hai số là 4. Tìm số lớn.

Mệnh đềĐúngSai
A. LXI AI.
B. LXI AI.
C. 16LXI AI.
D. LXI AI.

Câu 3: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Bác An và bác Bình làm được tất cả 108 sản phẩm. Trong đó bác An làm việc trong 5 giờ, bác Bình làm việc trong 7 giờ và mức làm việc của mỗi người như nhau. Hỏi bác Bình làm được bao nhiêu sản phẩm?

A.  45 sản phẩm.

B. 54 sản phẩm.

C.  63 sản phẩm.

D. 36 sản phẩm.


Câu 4: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Tuổi bố gấp 3 lần tuổi anh, tuổi anh gấp 2 lần tuổi em, tuổi bố cộng với tuổi em là 42 tuổi. Số tuổi của anh là:

Mệnh đềĐúngSai
A. 12 tuổi.
C. 14 tuổi.
B. 10 tuổi.
D. 6 tuổi.

Câu 5: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Hình chữ nhật có chu vi 64cm. Nếu giảm chiều rộng 2cm, thêm chiều dài 2cm thì được hình chữ nhật mới có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu.

A.  220LXI AI

B.  240LXI AI

C.  320LXI AI

D. 340LXI AI


Câu 6: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Mẹ cho hai anh em 18 quyển vở. Anh lại cho em 2 quyển. Lúc này, số vở của em gấp đôi số vở của anh. Hỏi lúc đầu anh có bao nhiêu quyển vở?

A. 6 quyển.

B.  8 quyển.

C.  10 quyển.

D. LXI AI quyển.


Câu 7: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Kho A và Kho B có tất cả là 760 tấn thóc. Nếu kho A xuất đi 40 tấn thóc và kho B nhập thêm 25 tấn thóc thì số thóc ở kho A gấp rưỡi số thóc ở kho B. Tính số thóc ở kho B lúc đầu?

A. LXI AItấn.

B. LXI AI tấn.

C. LXI AItấn.

D. LXI AI tấn.


Câu 8: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Một người mang 100 quả trứng gà và vịt đi chợ bán. Sau khi bán được 15 quả trứng gà thì số trứng gà còn lại bằng LXI AI số trứng vịt. Hỏi lúc đầu người đó mang đi bao nhiêu quả trứng gà?

A. LXI AI quả.

B. LXI AIquả.

C. LXI AIquả.

D. LXI AI quả.


Câu 9: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG CAO - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Nhân dịp đầu xuân khối 4 trường tiểu học Nga Điền tổ chức trồng cây. Cả 3 lớp trồng được 230 cây. Tìm số cây mỗi lớp biết cứ lớp 4A trồng được 3 cây thì 4B trồng được 2 cây, cứ lớp 4B trồng được 3 cây thì lớp 4C trồng được 4 cây.

LXI AI

A.  Lớp 4A: 90 cây; Lớp 4B: 60 cây; Lớp 4C: 80 cây.

B. Lớp 4A: 80 cây; Lớp 4B: 60 cây; Lớp 4C: 90 cây.

C. Lớp 4A: 80 cây; Lớp 4B: 70 cây; Lớp 4C: 90 cây.

D. Lớp 4A: 70 cây; Lớp 4B: 80 cây; Lớp 4C: 90 cây.


Câu 10: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tổng của hai số là 999. Nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 10 và số dư là 9. Tìm số bé.

A. LXI AI.

B. LXI AI.

C. LXI AI.

D. 909.


Câu 11: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm số tự nhiên. Biết rằng nếu ta thêm vào bên phải của số đó một chữ số 2 thì ta được số mới. Tổng của số mới và số cũ là 519.

A. LXI AI.

B. LXI AI.

C. LXI AI.

D. LXI AI.


Câu 12: (0.53 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Theo sơ đồ ở Câu 2: , có bao nhiêu phần bằng nhau?

A. LXI AI.

B. LXI AI.

C. LXI AI.

D. LXI AI.


Câu 13: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Giải bài toán theo sơ đồ ở Câu 3:

A.  Con: 36 tuổi, mẹ 69 tuổi.

B. Con 39 tuổi; mẹ 65 tuổi.

C. Con 38 tuổi; mẹ 66 tuổi.

D. Con 35 tuổi; mẹ 69 tuổi.


Câu 14: (0.53 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tổng số thóc ở hai kho là 765 tấn. Số thóc ở kho A bằng LXI AI số thóc ở kho B. Tính số thóc ở mỗi kho. 

Bạn Thu làm như sau:

Bước 1: Tổng số phần bằng nhau là:  4 + 5 = 9 (phần)

Bước 2: Số thóc ở kho A là: 765 : 9 = 85 (tấn)

Bước 3: Số thóc ở kho B là: 675 – 85 = 590 (tấn)

Bạn Thu đã làm sai từ bước nào?

A.  Bước 1.

B.  Bước 2.

C. Bước 3.

D.  Không có bước nào sai.


Câu 15: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Số cần điền vào ô trông theo thứ tự từ trái qua phải là:

 

A.  574 và 164.

B. 564 và 174.

C.  164 và 574.

D. 174 và 564.


Câu 16: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một trường tiểu học có 560 học sinh. Biết cứ có 3 học sinh nam thì có 4 học sinh nữ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

A.  240 hoc sinh nữ; 320 học sinh nam.

B. 220 học sinh nữ; 340 học sinh nam.

C. 320 học sinh nữ; 240 học sinh nam.

D.  340 học sinh nữ; 220 học sinh nam.


Câu 17: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

An và Bình có 42 viên bi. Tìm số bi của mỗi bạn. Biết rằng số bi của An gấp 2 lần số bi của Bình.

A.  An có 14 viên bi; Bình có 28 viên bi. 

B.  An có 28 viên bi; Bình có 14 viên bi.

C. An có 13 viên bi; Bình có 26 viên bi.

D.  An có 26 viên bi; Bình có 13 viên bi.


Câu 18: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó là 45 và LXI AI.

Mệnh đềĐúngSai
A. 10 và 7.
C. 10 và 35.
B. 7 và 45.
D. 10 và 45.

Câu 19: (0.53 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Bao gạo và bao thóc cân được tất cả 112kg. Biết rằng bao gạo cân nặng bằng LXI AI bao thóc. Hỏi bao thóc cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

A.  36kg.

B. 54kg

C. 44kg.

D.  48kg

--- HẾT ---