Logo

lxi.edu.vn

Năm học: 2025-2026

Chữ kí GT1: ...................

Chữ kí GT2: ...................

LUYỆN TẬP: TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 10 CÁNH DIỀU CHỦ ĐỀ 2: LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG (P3)

Môn: Vật lý 10 | Thời gian làm bài: 45 phút

((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 27 câu)

Họ và tên: ..................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: ....................

Mã phách
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GT1 Chữ ký của GT2 Mã phách

Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm

1.ABCD
2.ABCD
3.ABCD
4.ABCD
5.ABCD
6.ABCD
7.ABCD
8.ABCD
9.ABCD
10.ABCD
11.ABCD
12.ABCD
13.ABCD
14.ABCD
15.ABCD
16.ABCD
17.ABCD
18.ABCD
19.ABCD
20.ABCD
21.ABCD
22.ABCD
23.ABCD
24.ABCD
25.ABCD
26.ABCD
27.ABCD

Câu 1: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

A. 25 N.

B. 15 N .

C. 2 N.

D. 1 N.


Câu 2: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

A. khối lượng

B. trọng lượng

C. vận tốc.

D. lực.


Câu 3: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một ô tô khách đang chuyển động thẳng, bỗng nhiên ô tô rẽ quặt sang phải. Người ngồi trong xe bị xô về phía nào?

A. Bên phải.

B.  Bên trái.

C. Chúi đầu về phía trước

D. Ngả người về phía sau.


Câu 4: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một vật có vận tốc đầu có độ lớn là 10 m/s trượt trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,10. Hỏi vật đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật..

A. 500 m

B. 100 m.

C. 20 m.

D. 50 m.


Câu 5: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Ở mặt đất, một vật có trọng lượng 10N, Nếu chuyển vật này ở độ cao cách Trái Đất một khoảng R(R là bán kính Trái Đất) thì trọng lượng của vật bằng:

A. 2,5N

B. 5N

C. 1N

D. 10N


Câu 6: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một mẫu xe điện có thời gian tăng tốc trong thử nghiệm là từ 0 km/h đến 97 km/h trong 1,98 s. Hãy tính độ lớn của lực tạo ra gia tốc đó. Biết khối lượng xe là 2 tấn.

A.  27,26.103 N.

B. 27,26 N.

C. 97,97.103 N.

D. 97,97 N.


Câu 7: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một thùng cao 2 m đựng một lượng nước cao 1,2 m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.

A. 20000 Pa.

B. 1200 Pa.

C. 120 Pa.

D. 12000 Pa.


Câu 8: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

A. lực mà đất tác dụng vào ngựa

B.  lực mà xe tác dụng vào ngựa.

C.  lực mà con ngựa tác dụng vào xe

D.  lực mà ngựa tác dụng vào đất


Câu 9: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)

Vật rắn nằm cân như hình vẽ, góc hợp bởi lực căng dây là 150o. Trọng lượng của vật là bao nhiêu biết độ lớn lực căng của hai dây là 200N

LXI AI

A. 103,5 N

B. 84N

C. 200N

D. 141,2 N


Câu 10: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Đo những quãng đường đi được của một vật chuyển động thẳng trong những khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau và bằng 2s, người ta thấy quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 20m. Khối lượng của vật là 100g. Lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng

A.  1N

B.  0,5N

C.  0,8N

D.  1,2N


Câu 11: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một đầu mát tạo ra lực kéo để kéo một toa xe có khối lượng 5 tấn, chuyển động với gia tốc 0,3m/s2. Biết lực kéo của động cơ song song với mặt đường và hệ số ma sát giữa toa xe và mặt đường là 0,02. Lấy g= 10m/s2. Lực kéo của đầu máy tao ra là : 

A. 4000N

B. 2640N

C. 3200N

D. 2500N


Câu 12: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Lực và phản lực của nó luôn

Mệnh đềĐúngSai
A. khác nhau về bản chất.
B. xuất hiện và mất đi đồng thời.
C. cùng hướng với nhau.
D. cân bằng nhau.

Câu 13: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một xe lăn có khối lượng 35kg, khi đẩy bằng một lực 70N có phương nằm ngang thì xe chuyển động thẳng đều. Khi chất lên xe một kiện hang, phải tác dụng lực 100N nằm ngang để xe chuyển động thẳng đều. Biết xe chuyển động trên một mặt phẳng nằm ngang và lực ma sát giữa xe và mặt sàn là đáng kể, lấy g=10m/s2. Khối lượng của kiện hàng là 

A. 15kg

B. 12kg

C. 25kg

D. 10kg


Câu 14: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên

B.  Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

C.  Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

D.  Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.


Câu 15: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Tìm kết luận chưa chính xác về định luật I Niutơn

A.  Còn gọi là định luật quán tính

B. chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn

C.  Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọi là hệ qui chiếu quán tính

D.  cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật


Câu 16: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)

Một bình hình trụ cao 1m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

A. 250Pa

B. 400Pa

C. 10000Pa

D. 25000Pa


Câu 17: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20 cm là:

A. 12800Pa

B. 1440Pa

C. 1280Pa

D. 1600Pa


Câu 18: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Một viên bi A có khối lượng m = 300g đang chuyển động với vận tốc 3 m/s thì va chạm vào viên bi B có khối lượng m = 2m, đang đứng yên trên mặt bàn nhẵn, nằm ngang. Biết sau thời gian và chạm 0,2 s, viên bi B chuyền động với vận tốc 0,5 m/s cùng chiều chuyển động ban đầu của viên bi A. Bỏ qua mọi ma sát, tính vận tốc chuyển động của viên bi A ngay sau va chạm.

Mệnh đềĐúngSai
A. 1m/s
B. 2m/s
C. 3m/s
D. 4m/s

Câu 19: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một miếng hợp kim hình trụ bằng vàng và đồng được treo vào một lực kế điện tử, lực kế chỉ F1 = 5,67 N. Khi nhúng miếng hợp kim ngập hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ F2 = 5,14 N. Biết khối lượng riêng của nước ρ1 = 1 g/cm3, của vàng ρ2 = 19,3 g/cm3, của đồng ρ3 = 8,6 g/cm3. Lấy g = 10m/s2.

A. ) Khối lượng của miếng hợp kim là 567 g.

B. ) Thể tích của miếng hợp kim là 53 cm3.

C. ) Thể tích của phần hợp kim bằng vàng là 12,89 cm3.

D. ) Tỉ lệ vàng trong hợp kim là 45%.


Câu 20: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một vật khối lượng m = 2kg nằm cân bằng trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Góc nghiêng Trắc nghiệm đúng/sai = 300. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. Lấy g = 10 m/s2.

A. ) Vật nằm cân bằng nên hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 N.

B. ) Các lực tác dụng lên vật gồm: trọng lực, phản lực, lực căng dây và lực ma sát.

C. ) Lực căng của dây là 10N.

D. ) Phản lực do mặt nghiêng tác dụng lên vật có độ lớn 20N.


Câu 21: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một người có thể bơi trong nước (khi nước không chảy thành dòng) với vận tốc 1,5 m/s. Người đó bơi trên một con sông, xuôi dòng từ điểm A đến điểm B sau đó bơi ngược lại từ B trở về. Biết tổng thời gian bơi là 2 phút và khoảng cách giữa A và B là 50 m. Vận tốc dòng chảy là

A. 0,5 m/s

B. 1 m/s

C. LXI AI m/s

D. 0,75 m/s


Câu 22: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg, lúc đầu nằm yên trên mặt ngang nhẵn. Tác dụng đồng thời hai lực F1 = 4 N, F2 = 3 N và góc hợp giữa hai lực bằng 900. Tốc độ của vật sau 1,2 s là

A. 1,5 m/s.

B. 3,6 m/s.

C. 1,8 m/s.

D. 3,0 m/s.


Câu 23: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Một thanh cứng AB, dài 7 m, có khối lượng không đáng kể, có trục quay O, hai đầu chịu 2 lực F1 và F2. Cho F1 = 50 N ; F2 = 200 N và OA = 2 m. Đặt vào thanh một lực F3 hướng lên và có độ lớn 300 N để cho thanh nằm ngang. Hỏi khoảng cách OC ?

LXI AI

Mệnh đềĐúngSai
A. 1 m.
B. 2 m.
C. 3 m.
D. 4 m.

Câu 24: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Lực là : 

A. Đại lượng vật lý đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác

B. Đại lượng vecto đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác làm vật chuyển động

C. Đại lượng véc tơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật biến dạng

D. Đại lượng vật lý vô hướng gây ra vận tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng.


Câu 25: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Công thức tính áp suất chất lỏng lên đáy bình là bao nhiêu? Biết chiều cao cột chất lỏng chứa trong bình là h.

A. p = LXI AI

B. p = LXI AI

C. p = ρ.g.V.

D. p = ρ.g.h.


Câu 26: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?

A. Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

B. Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

C. Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

D. Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.


Câu 27: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)

Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng: rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết khối lượng riêng của thủy ngân là ρHg = 13600 kg/m3, của nước là ρnước = 1000 kg/m3, của rượu là ρrượu = 800 kg/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình:

A. pHg > pnước > prượu.

B. pHg > prượu > pnước.

C. pHg < pnước < prượu.

D. pnước > pHg > prượu.

--- HẾT ---