lxi.edu.vn
Năm học: 2025-2026
Chữ kí GT1: ...................
Chữ kí GT2: ...................
Môn: Vật lý 10 | Thời gian làm bài: 45 phút
((Không kể thời gian phát đề) - Đề có 27 câu)
|
Họ và tên: ..................................................................... Lớp: ......................... Số báo danh: ............................................................ Phòng KT: .................... |
Mã phách |
| Điểm bằng số | Điểm bằng chữ | Chữ ký của GT1 | Chữ ký của GT2 | Mã phách |
Câu 1: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?Câu 2: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:Câu 3: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một ô tô khách đang chuyển động thẳng, bỗng nhiên ô tô rẽ quặt sang phải. Người ngồi trong xe bị xô về phía nào?Câu 4: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một vật có vận tốc đầu có độ lớn là 10 m/s trượt trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,10. Hỏi vật đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật..Câu 5: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Ở mặt đất, một vật có trọng lượng 10N, Nếu chuyển vật này ở độ cao cách Trái Đất một khoảng R(R là bán kính Trái Đất) thì trọng lượng của vật bằng:Câu 6: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một mẫu xe điện có thời gian tăng tốc trong thử nghiệm là từ 0 km/h đến 97 km/h trong 1,98 s. Hãy tính độ lớn của lực tạo ra gia tốc đó. Biết khối lượng xe là 2 tấn.Câu 7: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một thùng cao 2 m đựng một lượng nước cao 1,2 m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.Câu 8: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước làCâu 9: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm phức hợp)
Vật rắn nằm cân như hình vẽ, góc hợp bởi lực căng dây là 150o. Trọng lượng của vật là bao nhiêu biết độ lớn lực căng của hai dây là 200N
Câu 10: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Đo những quãng đường đi được của một vật chuyển động thẳng trong những khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau và bằng 2s, người ta thấy quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 20m. Khối lượng của vật là 100g. Lực tác dụng lên vật có độ lớn bằngCâu 11: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một đầu mát tạo ra lực kéo để kéo một toa xe có khối lượng 5 tấn, chuyển động với gia tốc 0,3m/s2. Biết lực kéo của động cơ song song với mặt đường và hệ số ma sát giữa toa xe và mặt đường là 0,02. Lấy g= 10m/s2. Lực kéo của đầu máy tao ra là :Câu 12: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Lực và phản lực của nó luôn| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. khác nhau về bản chất. | ||
| B. xuất hiện và mất đi đồng thời. | ||
| C. cùng hướng với nhau. | ||
| D. cân bằng nhau. |
Câu 13: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một xe lăn có khối lượng 35kg, khi đẩy bằng một lực 70N có phương nằm ngang thì xe chuyển động thẳng đều. Khi chất lên xe một kiện hang, phải tác dụng lực 100N nằm ngang để xe chuyển động thẳng đều. Biết xe chuyển động trên một mặt phẳng nằm ngang và lực ma sát giữa xe và mặt sàn là đáng kể, lấy g=10m/s2. Khối lượng của kiện hàng làCâu 14: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)
Phát biểu nào sau đây là đúng?Câu 15: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Tìm kết luận chưa chính xác về định luật I NiutơnCâu 16: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm phức hợp)
Một bình hình trụ cao 1m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:Câu 17: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20 cm là:Câu 18: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Một viên bi A có khối lượng m = 300g đang chuyển động với vận tốc 3 m/s thì va chạm vào viên bi B có khối lượng m = 2m, đang đứng yên trên mặt bàn nhẵn, nằm ngang. Biết sau thời gian và chạm 0,2 s, viên bi B chuyền động với vận tốc 0,5 m/s cùng chiều chuyển động ban đầu của viên bi A. Bỏ qua mọi ma sát, tính vận tốc chuyển động của viên bi A ngay sau va chạm.| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 1m/s | ||
| B. 2m/s | ||
| C. 3m/s | ||
| D. 4m/s |
Câu 19: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một miếng hợp kim hình trụ bằng vàng và đồng được treo vào một lực kế điện tử, lực kế chỉ F1 = 5,67 N. Khi nhúng miếng hợp kim ngập hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ F2 = 5,14 N. Biết khối lượng riêng của nước ρ1 = 1 g/cm3, của vàng ρ2 = 19,3 g/cm3, của đồng ρ3 = 8,6 g/cm3. Lấy g = 10m/s2.Câu 20: (0.37 điểm) (THÔNG HIỂU - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một vật khối lượng m = 2kg nằm cân bằng trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Góc nghiêngCâu 21: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một người có thể bơi trong nước (khi nước không chảy thành dòng) với vận tốc 1,5 m/s. Người đó bơi trên một con sông, xuôi dòng từ điểm A đến điểm B sau đó bơi ngược lại từ B trở về. Biết tổng thời gian bơi là 2 phút và khoảng cách giữa A và B là 50 m. Vận tốc dòng chảy làCâu 22: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg, lúc đầu nằm yên trên mặt ngang nhẵn. Tác dụng đồng thời hai lực F1 = 4 N, F2 = 3 N và góc hợp giữa hai lực bằng 900. Tốc độ của vật sau 1,2 s làCâu 23: (0.37 điểm) (VẬN DỤNG - Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Một thanh cứng AB, dài 7 m, có khối lượng không đáng kể, có trục quay O, hai đầu chịu 2 lực F1 và F2. Cho F1 = 50 N ; F2 = 200 N và OA = 2 m. Đặt vào thanh một lực F3 hướng lên và có độ lớn 300 N để cho thanh nằm ngang. Hỏi khoảng cách OC ?
| Mệnh đề | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| A. 1 m. | ||
| B. 2 m. | ||
| C. 3 m. | ||
| D. 4 m. |
Câu 24: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Lực là :Câu 25: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Công thức tính áp suất chất lỏng lên đáy bình là bao nhiêu? Biết chiều cao cột chất lỏng chứa trong bình là h.Câu 26: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm một lựa chọn)
Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?Câu 27: (0.37 điểm) (NHẬN BIẾT - Trắc nghiệm phức hợp)
Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng: rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết khối lượng riêng của thủy ngân là ρHg = 13600 kg/m3, của nước là ρnước = 1000 kg/m3, của rượu là ρrượu = 800 kg/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình:--- HẾT ---